Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 14: The World Cup

Unit 14: The World Cup

Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 14: The World Cup

Đề luyện 1:

Choose the word with the underlined letter pronounced differently from the others:

1. a. match     b. toothache    c. orchestra    d. chorus

2. a. guard     b. figure     c. gamble     d. gentle

3. a. count     b. circle     c. victory     d. club

4. a. goalkeeper     b. golf     c. golden     d. goat

5. a. kettle     b. krill     c. knob     d. weak

Choose the word or phrase - a b, c, or d - that best complete sentence or substitutes for the underlined word or phrase:

6. Where was the 2006 Word Cup held?

a. supported        b. maintained

c. possessed        d. organized

7. Which team became the champion?

a. victor    b. leader     c. guardian     d. defender

8. Thank you for phoning when I was ill - it was very _______ of you.

a. think     b. thought     c. thoughtful     d. thinking

9. The fire caused _______ damage to the church.

a. consider    b. considerable    c. considerate     d. considered

10. A _______ is a person or group competing in a final.

a. final     b. finally     c. finalize     d. finalist

Fill in each gap with a suitable preposition:

11. I can't concentrate _______ my work _______ all that noise.

12. They laughed _______ her jokes.

13. We bumped _______ Kate when we were _______ Spain last week.

14. I'd never heard _______ him before he won the prize.

15. They looked _______ the picture and laughed.

16. What do you think _______ this latest government scheme?

17. Have a listen _______ this! I've never heard anything _______ it before.

18. I had a very odd dream _______ you last night.

19. Whether _______ not we go _______ France _______ our holiday depends _______ the cost.

20. It is a brave person who will die _______ their beliefs.

Đáp án:

Câu Ghi chú Câu Ghi chú
1. a /ʃ/, còn lại: /k/ 11. on/with concentrate on: tập trung vào việc gì đó
2. d /dʤ/, còn lại: /g/ 12. at laugh at: cười vào điều gì đó
3. b /s/, còn lại: /k/ 13. into/in bump into sb: tình cờ gặp ai đó
4. b /ɔ/, còn lại: /əʊ/ 14. of hear of: nghe về điều gì/ai đó
5. c “k” câm, còn lại: /k/ 15. at look at: nhìn vào
6. d 16. about think about: nghĩ về
7. b 17. to
8. c thoughtful: ân cần, lo lắng, quan tâm 18. about
9. b considerable: đáng kể, to tát 19. or/to/for/on depend on: phụ thuộc, tùy vào
10. d finalist: (thể dục,thể thao) người vào chung kết 20. for

Các bài Giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 Unit 14 khác:

Loạt bài soạn Tiếng Anh 10 | giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 10 và bám sát theo nội dung sgk Tiếng Anh lớp 10.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.