Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 2: School talks (Phần 1)

Unit 2: School talks

Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 2: School talks (Phần 1)

Đề luyện 1:

I. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

1. A. study   B. father   C. ugly    D. mother

2. A. laugh   B. barn   C. guitar    D. cousin

3. A. love   B. sunny    C. cart    D. son

4. A. guard   B. market   C. lunch    D. alarm

5. A. country   B. tough    C. rough    D. draught

II. Choose the best answer for each of the following sentences

6. We are ________ him to turn up as soon as possible.

A. expecting      B. hoping

C. waiting      D. wishing

7. I wonder ______ your boyfriend looks like.

A. what      B. how

C. why      D. who

8. There is no point in ________ this phone. It is too old.

A. making      B. calling

C. repairing       D. watching

9. Our classmates are very _______ on learning programming.

A. eager       B. excited

C. enthusiastic       D. keen

10. You should ______ to lend strangers money in that you may be cheated.

A. deny       B. object

C. refuse      D. avoid

11. On behalf of an examinee, you all should avoid _______ silly mistakes.

A. to make      B. making

C. make      D. to have made

12. Before Alice left school, her mother told her to begin thinking about choosing a _________.

A. profession      B. career

C. work       D. occupation

13. Every methods ___________, but without good result.

A. has been tried      B. have been tried

C. have tried      D. has tried

14. A popular sport in this area is ________ wild bears.

A. to hunt      B. hunting

C. hunt      D. hunted

15. We couldn’t prevent that dog ________ us wherever we went.

A. seeing      B. catching

C. watching      D. following

III. Choose the correct form of the verb

16. Douglas is interested in (to open/opening) a bar.

17. His parents don’t approve of his (going/ to go) to America.

18. Alisa regrets (to be/being) the one to inform him of the bad news tomorrow.

19. We are not ready (to conduct/conducting) a deep research at this time.

20. Gerard returned to his home after (to leave/leaving) the game.

Đáp án

Câu Ghi chú Câu Ghi chú
1. B /a:/còn lại là /ʌ/ 11. B avoid + V-ing: tránh làm việc gì
2. D /ʌ/còn lại là /a:/ 12. B choose a career: chọn 1 nghề nghiệp
3. C /a:/còn lại là /ʌ/ 13. A
4. C /ʌ/còn lại là /a:/ 14. B Sử dụng danh động từ
5. D /a:/còn lại là /ʌ/ 15. D follow: theo dõi, đi theo
6. A expect + O + to: mong rằng ai đó sẽ… 16. opening be interested in V-ing
7. A What do/does + S + look like?: Ai đó trông như thế nào 17. going approve of V-ing
8. C There is no point in V-ing 18. to be regret + to-V: lấy làm tiếc phải làm gì đóregret + V-ing: hối hận vì đã làm gì đó
9. D be keen on V-ing/N: say mê, nhiệt tình làm việc gì 19. to conduct be ready to V: sẵn sàng làm gì đó
10. C refuse to-V,còn lại+ V-ing 20. leaving

Các bài Giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 Unit 2 khác:

Loạt bài soạn Tiếng Anh 10 | giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 10 và bám sát theo nội dung sgk Tiếng Anh lớp 10.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.