Bài tập thứ tự từ trong tiếng Anh (II)



Bài tập thứ tự từ trong tiếng Anh

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập thứ tự từ trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Thứ tự từ trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập thứ tự từ:

Bài 1:

 
Are the underlined words in the right position or not? Correct the
sentences where necessary.
1 Helen drives always to work.
--> Helen always drives to work.
2 I cleaned the house and also cooked the dinner.       --> OK
3 I have usually a shower in the morning.                   .........
4 We soon found the solution to the problem.                .........
5 Steve gets hardly ever angry.                             .........
6 I did some shopping and I went also to the bank.          .........
7 Jane has  always to hurry in the morning.                 .........
8 We all were tired, so we all fell asleep.                 .........
9 She always say she'll phone me, but she never does.       .........
 
3 I usually have
4 OK
5 Steve hardly ever gets angry
6 ... and I also went to the bank
7 Jane always has to hurry
8 We were all tired, so ...
9 OK

Bài 2:

 
Rewrite the sentences to include the word in brackets.
1 Clare doesn't eat meat. 
(often) Clare doesn't often eat meat.
2 a We were on holiday in Spain. 
   (all) ...........................
  b We were staying at the same hotel. 
   (all) ...........................
  c We enjoyed ourselves. 
   (all) ...........................
3 Catherine is very generous. 
(always) ...........................
4 I don't have to work on Saturdays. 
(usually) ..........................
5 Do you watch TV in the evenings?
(always) ...........................
6 Marin is learning French, and he is learning Italian. (also)
Martin is learning French and he ......................
7 a The new hotel is very expensive.
   (probably) ......................
  b It costs a lot to stay there.
   (probably) ......................
8 a I can help you.
   (probably) ......................
  b I can't help you.
   (probably) ......................
 
2 a We were all on holiday in Spain.
  b We were all staying at the same hotel.
  c We all enjoyed ourselves.
3 Catherine is always very generous.
4 I don't usually have to work on Saturdays.
5 Do you always watch TV in the evenings?
6 He is also learning Italian.
7 a The new hotel is probably.
  b It probably costs a lot to stay there.
8 a I can probably help you.
  b I probably can't help you.

Bài 3:

 
Complete the sentences.Use the words in brackets in the correct order.
1 I can nevet remember her name. (remember/never/can )
2 I ..... sugar in coffee. (take/usually).
3 I ..... hungry when I get home from work. (am/usually )
4 A : Where's Joe?
  B : He ..... home early. (gone/has/probably)
5 Mark and Diane ..... in Manchester. (both/were/born)
6 Liz is a good pianist. She ..... very well. (sing/also/can)
7 Our cat ..... under the bed. (often/sleeps)
8 They live in the same streetas me, but I ..... to them.
(never/have/spoken)
9 We ..... a long time for the bus. (have/always /to wait).
10 My eyesigh isn't very good. I ..... with glasses. (read/only/can)
11 I ..... early tomorrow. (probably/leaving/will/be)
12 I'm afraid I ..... able to come to the party.
13 It's difficult to contact Sue. She ..... at home when I phone her.
(is/hardly ever)
14 We ..... in the same place. We haven't moved. (still/are/living)
15 If we hadn't taken the same train, we ..... each other.
(never/met/would/have)
16 A: Are you tired?
   B: Yes, I ..... at this time of day. (am/always)
 
2 usually take
3 am usually
4 has probably gone
5 were both born
6 can also rings
7 often sleeps
8 have never spoken
9 always have to wait
10 can only read
11 will probably be leaving
12 probably won't be
13 is hardly ever
14 are still living
15 would never have met
16 always am

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.