Bài tập V + Ving hay V + To V trong tiếng Anh (I)




Bài tập V + Ving hay V + To V trong tiếng Anh

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập V + Ving hay V + To V trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: V + Ving hay V + To V trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập V + Ving hay V + To V:

Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án.

Bài 1:

 
Put the verb into the correct form –ing or to .... Sometimes either form
is possible.
1 They denied stealing the money. (steal)
2 I don't enjoy .... very much. ( drive)
3 I don't want .... out tonight.I'm too tired. (go)
4 I can't afford .... out tonight. I don't have  enough money. (go)
5 Has it stopped .... yet? (rain)
6 Our team was unlucky to lose the game. We deserved .... (win)
7 Why do you keep .... me questions? Can't you leave me alone. (ask)
8 Please stop .... me questions! (ask)
9 I refuse .... any more questions. (answer)
10 One of the boys admitted .... the window. (break)
11 The boy's father promised .... for the window to be rapaired. (pay)
12 If the company continues .... money the factory may be closed. (lose)
13 Does Sarah know about the meeting? No,I forgot .... her. (tell)
14 The baby began .... in the middle of the night. (cry)
15 Julia has been ill but now she's beginning .... better. (get)
16 I've enjoy .... you. I hope .... you again soon. (meet, see)
 
2 driving
3 to go
4 to go
5 raining
6 to win
7 asking
8 asking
9 to answer
10 breaking
11 to pay
12 losing 
13 to tell
14 crying or to cry
15 to get
16 meeting .... to see

Bài 2:

 
Here is some information about Tom when he was a child:
1 He was in hospital when he was four.  4 Once he fell into the river.
2 He went to Paris when he was eight.   5 He said he wanted to be a doctor.
3 He cried on his first day at school.  6 Once he was bitten by a dog.
He can still remember 1,2 and 4 but he can't remember 3, 5 and 6. Write
sentences beginning: 
He can remember ...  or He can't remember ...
1 He can remember being in hospital when he was four.
2 ..................................................
3 ..................................................
4 ..................................................
5 ..................................................
6 ..................................................
 
2 he can remember going to Paris when he was eight.
3 He can't remember crying on his first day at school.
4 He can remember falling into the river.
5 He can't remember saying he anted to be a doctor.
6 He can't remember being bitten by a dog.

Bài 3:

 
Complete each sentence with a verb in the correct form, -ing or to ...
1 a, Please rememver to lock the door when you go out.
  b, A: You lent me some money a few month ago.
     B: Did I? Are you sue? I don't remember .... you any money.
  c, A: Did you remember .... your sister?
     B: Oh no, I completely forgot. I'll her tomorrow.
  d, When you see Steve, remember .... him my regards.
  e, Someone must have taken my bag. I clearly remember ... it by the
  window and now it has gone.
2 a, I believe that what I said was fair. I don't regret .... it.
  b, I knew they were in troubl, but I regret .... I did nothing to help
  them.
3 a, Ben joined the company nine years ago. He became assistant manager
after two years, and a few years later he went on .... manager of the
company.
  b, I can't go on .... here any more. I want a different job.
  c, When I came into the room, Liz was reading a newspaper. She looked
  up and said hello, and then went on .... her newspaper.
 
1 b, lending
  c, to  phone/ to call
  d, to give
  e, leaving /putting
2 a, saying
  b, to say
3 a, to become
  b, working 
  c, reading

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.