Từ vựng Unit 2 lớp 9



Unit 2: City life

Từ vựng Unit 2 lớp 9

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

fabulous (adj)tuyệt vời, tuyệt diệu
reliable (adj)đáng tin cậy
metropolitan (adj)(thuộc về) đô thị, thủ phủ
multicultural (adj)đa văn hóa
variety (n)sự phong phú, đa dạng
grow up (ph.v)lớn lên, trưởng thành
packed (adj)chật ních người
urban (adj)(thuộc) đô thị, thành thị
Oceania (n)châu Đại Dương
medium-sized (adj)cỡ vừa, cỡ trung
forbidden (adj)bị cấm
easy-going (adj)thoải mái, dễ tính
downtown (adj)(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
skyscraper (n)nhà cao chọc trời
stuck (adj)mắc kẹt, không di chuyển được
wander (v)đi lang thang
affordable (adj)(giá cả) phải chăng
conduct (v)thực hiện
determine (v)xác định
factor (n)yếu tố
conflict (n)xung đột
indicator (n)chỉ số
asset (n)tài sản
urban sprawlsự đô thị hóa
index (n)chỉ số
metro (n)tàu điện ngầm
dweller (n)cư dân
negative (adj)tiêu cực
for the time beinghiện thời, trong lúc này

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 2 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 9 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-2-city-life.jsp