Từ vựng Unit 3 lớp 9



Unit 3: Teen stress and pressure

Từ vựng Unit 3 lớp 9

Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 3: Teen stress and pressure.

Word Meaning
Tense (adj) Căng thẳng
Adolescence (n) Giai đoạn vị thành niên
Calm (adj) Bình tĩnh
Cognitive (adj) Thuộc về tư duy
Concentrate (v) Tập trung
Confident (adj) Tự tin
Delighted (adj) Vui sướng
Depressed (adj) Chán nản
Embarrassed (adj) Xấu hổ
Emergency (n) Tình huống khẩn cấp
Frustrated (adj) Bực bội
Let out (v) Cảm thấy bị bỏ rơi
Relaxed (adj) Thư giãn, thoải mái
Worried (adj) Lo lắng
Self-aware (adj) Tự nhận thức
Risk taking (adj) Liều lĩnh
Take a break (v) Nghỉ ngơi
Disappoint (v) Làm thất vọng
Emphasise (v) Thông cảm, đồng cảm
Helpline (n) Đường dây cứu trợ

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 3 khác:

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 9 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-3-teen-stress-and-pressure.jsp