Lập bảng thống kê thành phần dân tộc theo ngữ hệ, nhóm ngôn ngữ

Giải Lịch Sử 10 Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam

Luyện tập trang 89 Lịch Sử 10: Lập bảng thống kê thành phần dân tộc theo ngữ hệ, nhóm ngôn ngữ (theo gợi ý dưới đây vào vở).

Dân tộc

Ngữ hệ

Nhóm ngôn ngữ

 

 

 

Quảng cáo

Lời giải:

Dân tộc

Ngữ hệ

Nhóm ngôn ngữ

Kinh, Mường, Thổ, Chứt

Nam Á

Việt - Mường

Khơ Mú, Xinh Mun, Mảng, Kháng, Du, BruVân Kiều, Tà Ôi, Cơ Tu, Giẻ-Triêng, Co, Irê, Brâu, Rơ-măm, Ba-na, Xơ-đăng, Mnông, Cơ-ho, Mạ, Xtiêng, Chơ-ro, Khơ-me.

Môn - Khơme

Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào, Lự, Sán Chay, Bố Y.

Thái - Kađai

Tày - Thái

La Chí, La Ha, Cơ Lao, Pu Péo

Kađai

Mông, Dao, Pà Thẻn

Mông - Dao

Mông - Dao

Chăm, Gia Rai, Ê-đê, Chu-ru, Raglai

Nam Đảo

Malayô - Pôlinêdi

Hoa/Hán, Sán Dìu, Ngái

Hán - Tạng

Hán (Hoa)

Hà Nhì, Phù Lá, La Hủ, Lô Lô, Cống, Si La

Tạng - Miến

Quảng cáo


Lời giải Lịch Sử 10 Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam hay khác:

Quảng cáo

Xem thêm lời giải bài tập Lịch Sử lớp 10 Kết nối tri thức hay nhất, ngắn gọn khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:


Giải bài tập lớp 10 Kết nối tri thức khác