Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau và giải thích

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau và giải thích

Câu 2 trang 30 SBT Ngữ Văn 6 Tập 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau và giải thích lí do lựa chọn:

a. Để điều trị căn bệnh này, đó là loại thuốc (hiệu quả/ hiệu nghiệm) nhất.

b. Đi học muộn là (nhược điểm/ khuyết điểm) của học sinh ấy.

c. Cô bé ấy có làn da (trắng nõn/ trắng tinh) và một mái tóc dài óng ả.

Quảng cáo

Trả lời:

a. Hiệu nghiệm. Vì:

- Hiệu nghiệm: Công hiệu, kết quả thấy rõ, thường dùng trong kết hợp vị thuốc hiệu nghiệm.

- Hiệu quả: kết quả thực của việc làm mang lại.

b. Khuyết điểm, vì:

- Nhược điểm: chỗ kém, chỗ yếu.

- Khuyết điểm: điều thiếu sót, điều sai trong hành động, suy nghĩ hoặc tư cách.

Trong ngữ cảnh của câu văn, “đi học muộn” là sự thiếu sót trong hành động của “em học sinh ấy” nên từ “khuyêt điểm” được lựa chọn.

c. Trắng nõn, vì:

- Trắng nõn: trắng mịn và mượt, trông mềm mại và tươi đẹp, thường được dùng để miêu tả nước da của người.

- Trắng tinh: rất trắng và đều một màu, gây cảm giác rất sạch.

Quảng cáo

Xem thêm các bài giải sách bài tập Ngữ Văn lớp 6 sách Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Loạt bài soạn, giải sách bài tập Ngữ văn lớp 6 Chân trời sáng tạo hay nhất dựa trên đề bài và hình ảnh của sách bài tập Ngữ văn lớp 6 Tập 1, Tập 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục). Bản quyền giải sách bài tập Ngữ văn lớp 6 thuộc VietJack, nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mà chưa được xin phép.


Giải bài tập lớp 6 Chân trời sáng tạo khác