Giải các phương trình sau trang 22 SBT Toán 11 Tập 2

SBT Toán 11 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6

Bài 6.54 trang 22 SBT Toán 11 Tập 2: Giải các phương trình sau:

a) 32x+5x−7=0,25⋅128x+17x−3;

b) log2 x + log2 (x – 1) = 1.

Quảng cáo

Lời giải:

a) Điều kiện:x−7≠0x−3≠0⇔x≠7x≠3

Ta có:

32x+5x−7=0,25⋅128x+17x−3⇔25⋅x+5x−7=2−2⋅27⋅x+17x−3⇔25x+5x−7=2−2+7x+17x−3

⇔5x+5x−7=−2+7x+17x−3

⇔5x+5x−3x−7x−3=−2x−7x−3x−7x−3+7x+17x−7x−7x−3

⇒5x+5x−3=−2x−7x−3+7x+17x−7

⇔5x2+2x−15=−2x2−10x+21+7x2+10x−119

⇔5x2+10x−75=−2x2+20x−42+7x2+70x−833

⇔5x2+10x−75=5x2+90x−875

⇔80x=800⇔x=10 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy nghiệm của phương trình là x = 10.

b) Điều kiện: x>0x−1>0⇔x>0x>1⇔x>1.

Ta có: log2 x + log2 (x – 1) = 1 ⇔ log2 [x(x – 1)] = log2 2

⇔ x(x – 1) = 2 ⇔ x2 – x – 2 = 0

⇔ (x + 1)(x – 2) = 0 ⇔ x = −1 (loại) hoặc x = 2 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2.

Quảng cáo

Lời giải Sách bài tập Toán 11 Bài tập cuối chương 6 hay khác:

Quảng cáo
Quảng cáo

Xem thêm các bài giải sách bài tập Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:


Giải bài tập lớp 11 Kết nối tri thức khác