Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14: Daily activities phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
What does Bill do in the morning? (Bill làm gì vào buổi sáng?)
A. Lau sàn nhà – clean the floor
B. Rửa bát – wash the dishes
C. Giặt quần áo – wash the clothes
Nội dung nghe:
A: What do you do in the morning, Bill? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Bill?)
B: I clean the floor. (Mình lau sàn nhà.)
→ Chọn A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
When does Hoa wash the clothes?
Đáp án đúng: C
When does Hoa wash the clothes? (Hoa giặt quần áo vào khi nào?)
A. Buổi sáng – in the morning
B. Buổi trưa – at noon
C. Buổi chiều – in the afternoon
Nội dung nghe:
A: When do you wash the clothes, Hoa? (Bạn giặt quần áo vào khi nào vậy Hoa?)
B: I wash the clothes in the afternoon. (Mình giặt quần áo vào buổi chiều.)
→ Chọn C.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
What do you do at noon?
Đáp án đúng: A
What do you do at noon? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)
A. Rửa bát – wash the dishes
B. Xem TV – watch TV
C. Giúp mẹ nấu ăn – help with the cooking
Nội dung nghe:
A: What do you do at noon? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)
B: I wash the dishes. (Mình rửa bát.)
→ Chọn A.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
When does Lisa wash the dishes?
Đáp án đúng: A
When does Lisa wash the dishes? (Lisa rửa bát vào khi nào?)
A. Buổi tối – in the evening
B. Buổi sáng – in the morning
C. Buổi chiều – in the afternoon
Nội dung nghe:
A: When do you wash the dishes, Lisa? (Bạn rửa bát vào khi nào vậy Lisa?)
B: I wash the dishes in the evening. (Mình rửa bát vào buổi tối.)
→ Chọn A.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
What does Jim do in the afternoon?
Đáp án đúng: C
What does Jim do in the afternoon? (Jim làm gì vào buổi chiều?)
A. Giặt quần áo – wash the clothes
B. Lau sàn nhà – clean the floor
C. Xem TV – watch TV
Nội dung nghe:
A: What do you do in the afternoon, Jim? (Bạn làm gì vào buổi chiều vậy Jim?)
B: I watch TV. (Mình xem TV.)
→ Chọn C.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
What does Peter do in the evening?
Đáp án đúng: B
What does Peter do in the evening? (Peter làm gì vào buổi tối?)
A. Giặt quần áo – wash the clothes
B. Giúp mẹ nấu ăn – help with the cooking
C. Rửa bát – wash the dishes
Nội dung nghe:
A: What do you do in the evening, Peter? (Bạn làm gì vào buổi tối vậy Peter?)
B: I help my mum with the cooking. (Mình giúp mẹ nấu ăn.)
→ Chọn B.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
What does Ben do in the morning?
Đáp án đúng: A
What does Ben do in the morning? (Ben làm gì vào buổi sáng?)
A. Giặt quần áo – wash the clothes
B. Lau sàn nhà – clean the floor
C. Xem TV – watch TV
Nội dung nghe:
A: What do you do in the morning, Ben? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Ben?)
B: I wash the clothes. (Mình giặt quần áo.)
→ Chọn A.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
When does Linda help her mum with the cooking?
A. In the morning
B. At noon
C. In the evening
Đáp án đúng: B
When does Linda help her mum with the cooking? (Linda giúp mẹ nấu ăn vào khi nào?)
A. In the morning: Buổi sáng
B. At noon: Buổi trưa
C. In the evening: Buổi tối
Nội dung nghe:
A: When do you help your mum with the cooking, Linda? (Bạn giúp nấu ăn vào khi nào vậy Linda?)
B: I help my mum with the cooking at noon. (Mình giúp mẹ nấu ăn vào buổi trưa.)
→ Chọn B.
Question 9. Listen and choose.
Bài nghe:
When does Kate wash the clothes?
A. At noon
B. In the afternoon
C. In the evening
Đáp án đúng: B
When does Kate wash the clothes? (Kate giặt quần áo vào khi nào?)
A. At noon: Buổi trưa
B. In the afternoon: Buổi chiều
C. In the evening: Buổi tối
Nội dung nghe:
A: When do you wash the clothes, Kate? (Bạn giặt quần áo vào khi nào vậy Kate?)
B: I wash the clothes in the afternoon. (Mình giặt quần áo vào buổi chiều.)
→ Chọn B.
Question 10. Listen and choose.
Bài nghe:
When does Lucy watch TV?
A. In the morning
B. At noon
C. In the evening
Đáp án đúng: C
When does Lucy watch TV? (Lucy xem TV vào khi nào?)
A. In the morning: Buổi sáng
B. At noon: Buổi trưa
C. In the evening: Buổi tối
Nội dung nghe:
A: When do you watch TV, Lucy? (Bạn xem TV vào khi nào vậy Lucy?)
B: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)
→ Chọn C.
Question 11. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
David washes the dishes in the morning.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
David washes the dishes in the morning. (David rửa bát vào buổi sáng.)
Nội dung nghe:
A: What do you do in the morning, David? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy David?)
B: I help with the cooking. (Mình giúp nấu ăn.)
→ Sai. David giúp nấu ăn chứ không phải rửa bát.
→ Chọn B.
Question 12. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Luke washes the dishes at noon.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Luke washes the dishes at noon. (Luke rửa bát vào buổi trưa.)
Nội dung nghe:
A: What do you do at noon, Luke? (Bạn làm gì vào buổi trưa?)
B: I wash the dishes. (Mình rửa bát.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 13. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Mary watches TV at noon.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Mary watches TV at noon. (Mary xem TV vào buổi trưa.)
Nội dung nghe:
A: When do you watch TV, Mary? (Bạn xem TV vào khi nào vậy Mary?)
B: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)
→ Sai. Mary xem TV vào buổi tối.
→ Chọn B.
Question 14. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Jill cleans the floor in the afternoon.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Jill cleans the floor in the afternoon. (Jill lau sàn nhà vào buổi chiều.)
Nội dung nghe:
A: What do you do in the afternoon, Jill? (Bạn làm gì vào buổi chiều vậy Jill?)
B: I wash the clothes. (Mình giặt quần áo.)
→ Sai. Jill giặt quần áo chứ không phải lau sàn.
→ Chọn B.
Question 15. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Mia cleans the floor in the morning.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Mia cleans the floor in the morning. (Mia lau sàn nhà vào buổi sáng.)
Nội dung nghe:
A: What do you do in the morning, Mia? (Bạn làm gì vào buổi sáng vậy Mia?)
B: I help with the cooking. (Mình giúp nấu ăn.)
→ Sai. Mia giúp nấu ăn chứ không lau sàn.
→ Chọn B.
Questions 16-20. Listen and choose.
Bài nghe:
Question 16. In the morning, Bill _________.
A. cleans the floor
B. washes the clothes
C. watches TV
Đáp án đúng: A
In the morning, Bill _________. (Vào buổi sáng, Bill _________.)
A. cleans the floor: dọn sàn nhà
B. washes the clothes: giặt quần áo
C. watches TV: xem ti vi
Thông tin: ...In the morning, I clean the floor. (...Vào buổi sáng, mình lau sàn nhà.)
→ Chọn A.
Question 17. _________, Bill helps with the cooking.
A. In the morning
B. At noon
C. In the evening
Đáp án đúng: B
_________, Bill helps with the cooking. (_________, Bill giúp nấu ăn.)
A. In the morning: Buổi sáng
B. At noon: Buổi trưa
C. In the evening: Buổi tối
Thông tin:At noon, I help with the cooking. (Vào buổi trưa, mình giúp nấu ăn.)
→ Chọn B.
Question 18. In the afternoon, Bill _________.
A. washes the dishes
B. washes the clothes
C. cleans the floor
Đáp án đúng: B
In the afternoon, Bill _________. (Vào buổi chiều, Bill _________.)
A. washes the dishes: rửa bát
B. washes the clothes: giặt quần áo
C. cleans the floor: dọn sàn nhà
Thông tin: In the afternoon, I wash the clothes. (Vào buổi chiều, mình giặt quần áo.)
→ Chọn B.
Question 19. Bill watches TV _________.
A. In the afternoon
B. In the morning
C. In the evening
Đáp án đúng: C
Bill watches TV _________. (Bill xem TV _________.)
A. In the afternoon: Vào buổi chiều
B. In the morning: Vào buổi sáng
C. In the evening: Vào buổi tối
Thông tin: I watch TV in the evening. (Mình xem TV vào buổi tối.)
→ Chọn C.
Question 20. After watching TV, Bill _________.
A. goes to bed
B. reads a book
C. listens to music
Đáp án đúng: A
After watching TV, Bill _________. (Sau khi xem TV, Bill _________.)
A. goes to bed: đi ngủ
B. reads a book: đọc sách
C. listens to music: nghe nhạc
Thông tin: I watch TV in the evening. After that, I go to bed. (Mình xem TV vào buổi tối. Sau đó, mình đi ngủ.)
→ Chọn A.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Bill. I do many things at home to help my parents. In the morning, I clean the floor. At noon, I help with the cooking. In the afternoon, I wash the clothes. I watch TV in the evening. After that, I go to bed.
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Bill. Mình làm rất nhiều việc ở nhà để giúp đỡ bố mẹ. Vào buổi sáng, mình lau sàn nhà. Vào buổi trưa, mình giúp nấu ăn. Vào buổi chiều, mình giặt quần áo. Mình xem TV vào buổi tối. Sau đó, mình đi ngủ.