Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 9: Our sports day phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án)
A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)
B: It's in September. (Nó vào tháng Chín.)
→ Chọn A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. June: tháng Sáu
B. July: tháng Bảy
C. October: tháng Mười
Nội dung nghe:
A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)
B: It's in June. (Nó vào tháng Sáu.)
→ Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
A. September: tháng Chín
B. February: tháng Hai
C. January: tháng Một
Nội dung nghe:
A: When's your sports day, Lucy? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào vậy Lucy?)
B: It's in February. (Nó vào tháng Hai.)
→ Chọn B.
Question 4. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. July: tháng Bảy
B. August: tháng Tám
C. April: tháng Tư
Nội dung nghe:
A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)
B: It's in July. (Nó vào tháng Bảy.)
→ Chọn A.
Question 5. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. October: tháng Mười
B. September: tháng Chín
C. November: tháng Mười Một
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in October? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười không?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
→ Chọn A.
Question 6. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
A. November: tháng Mười Một
B. December: tháng Mười Hai
C. August: tháng Tám
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in December? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Hai không?)
B: No, it isn't. It's in November. (Không phải. Nó vào tháng Mười Một.)
→ Chọn A.
Question 7. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
A. February: tháng Hai
B. March: tháng Ba
C. January: tháng Một
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in February? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Hai không?)
B: No, it isn't. It's in January. (Không phải. Nó vào tháng Một.)
→ Chọn C.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose.
Bài nghe:
When is the girl's sports day?
A. September
B. October
C. November
Đáp án đúng: B
When is the girl's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nữ vào khi nào?)
A. September: tháng Chín
B. October: tháng Mười
C. November: tháng Mười Một
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in September? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Chín không?)
B: No, it isn't. It's in October. (Không phải. Nó vào tháng Mười.)
→ Chọn B.
Question 9. Listen and choose.
Bài nghe:
When is the boy's sports day?
A. December
B. November
C. June
Đáp án đúng: A
When is the boy's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nam vào khi nào?)
A. December: tháng Mười Hai
B. November: tháng Mười Một
C. June: tháng Sáu
Nội dung nghe:
A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)
B: It's in December. (Nó vào tháng Mười Hai.)
→ Chọn A.
Question 10. Listen and choose.
Bài nghe:
When is the girl's sports day?
A. June
B. July
C. May
Đáp án đúng: B
When is the girl's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nữ vào khi nào?)
A. June: tháng Sáu
B. July: tháng Bảy
C. May: tháng Năm
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in June? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Sáu không?)
B: No, it isn't. It's in July. (Không phải. Nó vào tháng Bảy.)
→ Chọn B.
Question 11. Listen and choose.
Bài nghe:
When's Mai’s sports day?
A. September
B. October
C. December
Đáp án đúng: A
When's Mai’s sports day? (Ngày hội thể thao của Mai vào khi nào?)
Nội dung nghe:
A: When's your sports day, Mai? Is it in September? (Ngày hội thể thao của bạn vào khi nào? Có phải vào tháng Chín không, Mai?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
→ Chọn A.
Question 12. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
David's sports day is in November.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
David's sports day is in November. (Ngày hội thể thao của David là vào tháng Mười Một.)
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in November,David? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Một không, David?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Question 13. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Mary's sports day is in August.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Mary's sports day is in August. (Ngày hội thể thao của Mary là vào tháng Tám.)
Nội dung nghe:
A: When's your sports day, Mary? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào vậy Mary?)
B: It's in April. (Nó vào tháng Tư.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Question 14. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Ben's sports day is in July.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Ben's sports day is in July. (Ngày hội thể thao của Ben là vào tháng Bảy.)
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in August, Ben? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Tám không Ben?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
→ Sai (Vì ngày hội thể thao diễn ra vào tháng Tám, không phải tháng Bảy).
→ Chọn B.
Question 15. Listen and choose True or False.
Bài nghe:
Bill’s sports day is in February.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Bill’s sports day is in February. (Ngày hội thể thao của Bill là vào tháng Hai.)
Nội dung nghe:
A: Is your sports day in December, Bill? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Hai không, Bill?)
B: No, it isn't. It's in February. (Không phải. Nó vào tháng Hai.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Questions 16-20. Listen and choose.
Bài nghe:
Question 16. Lucy's sports day is in _________.
A. September
B. October
C. November
Đáp án đúng: C
Lucy's sports day is in _________. (Ngày hội thể thao của Lucy vào _________.)
Thông tin: ...Our sports day is in November. (...Ngày hội thể thao của chúng mình diễn ra vào tháng Mười Một.)
→ Chọn C.
Question 17. Lucy’s school has _________ every year.
A. a teachers' day
B. a sports day
C. a music festival
Đáp án đúng: B
Lucy’s school has _________ every year. (Trường của Lucy có _________ mỗi năm.)
A. a teachers' day: ngày nhà giáo
B. a sports day: ngày hội thể thao
C. a music festival: lễ hội âm nhạc
Thông tin: My school has a sports day every year. (Trường của mình tổ chức ngày hội thể thao mỗi năm.)
→ Chọn B.
Question 18. Kate is Lucy’s _________.
A. sister
B. best friend
C. cousin
Đáp án đúng: B
Kate is Lucy’s _________. (Kate là _________ của Lucy.)
A. sister: chị/em gái
B. best friend: bạn thân nhất
C. cousin: anh/chị/em họ
Thông tin: My best friend is Kate. (Bạn thân nhất của mình là Kate.)
→ Chọn B.
Question 19. Kate’s school is _________.
A. In the village
B. In the mountains
C. In the city
Đáp án đúng: C
Kate’s school is _________. (Trường của Kate ở _________.)
A. In the village: ở làng quê
B. In the mountains: ở vùng núi
C. In the city: ở thành phố
Thông tin: Her school is in the city. (Trường của cô ấy ở thành phố.)
→ Chọn C.
Question 20. Kate's sports day is in _________.
A. October
B. November
C. December
Đáp án đúng: A
Kate's sports day is in _________. (Ngày hội thể thao của Kate vào _________.)
Thông tin: Her sports day is in October. (Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười.)
→ Chọn A.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Lucy. I like sports very much. My school has a sports day every year. Our sports day is in November. We play many games. My best friend is Kate. Her school is in the city. Her sports day is in October. She likes playing badminton. We always have a lot of fun on sports day.
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Lucy. Mình rất thích thể thao. Trường của mình tổ chức ngày hội thể thao mỗi năm. Ngày hội thể thao của chúng mình diễn ra vào tháng Mười Một. Chúng mình chơi rất nhiều trò chơi. Bạn thân nhất của mình là Kate. Trường của cô ấy ở thành phố. Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười. Cô ấy thích chơi cầu lông. Chúng mình luôn có rất nhiều niềm vui trong ngày hội thể thao.