Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13: Our special days phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
⭢ Đáp án đúng là A vì hình ảnh học sinh đang tặng quà giáo viên.
Question 2. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: Mid-Autumn Festival
Dịch nghĩa: Ngày Tết Trung thu
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh những đứa trẻ đang rước đèn ông sao trong Tết Trung thu.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: burgers
Dịch nghĩa: bánh mì kẹp thịt
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh chiếc bánh mì kẹp thịt.
Question 4. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: Sports Day
Dịch nghĩa: Ngày Thể thao
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh các học sinh đang thi kéo co trong ngày Thể thao.
Question 5. Listen and choose the correct answer.
Quảng cáo
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: milk tea
Dịch nghĩa: trà sữa
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh cốc trà sữa.
Question 6. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What will you do on Children's Day?
B: We'll have a party.
Dịch nghĩa:
A: Các bạn sẽ làm gì vào ngày Quốc tế Thiếu nhi?
B: Chúng mình sẽ tổ chức tiệc.
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh lớp học đang tổ chức tiệc mừng ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Question 7. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What drinks will they have at the party?
B: They'll have milk tea.
Dịch nghĩa:
A: Họ sẽ uống gì ở bữa tiệc?
B: Họ sẽ uống trà sữa.
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh cốc trà sữa.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What food will you have at the party?
B: We'll have burgers and chips.
Dịch nghĩa:
A: Bạn sẽ có đồ ăn gì ở bữa tiệc?
B: Chúng mình sẽ có bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên.
⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên.
Question 9. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Will your sister have apple juice at the party?
B: No, she won’t. She’ll have lemonade.
Dịch nghĩa:
A: Chị gái bạn sẽ có nước ép táo ở bữa tiệc phải không?
B: Không. Chị ấy sẽ có nước chanh.
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh cốc nước chanh.
Question 10. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Will you play badminton on Teachers’ Day?
B: No, we won’t. We’ll sing for our teachers.
Dịch nghĩa:
A: Các bạn sẽ chơi cầu lông vào ngày Nhà giáo phải không?
B: Không. Chúng mình sẽ hát tặng các thầy cô.
⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh các học sinh đang hát mừng ngày Nhà giáo.
Question 11. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What will they do on Children's Day?
A. have a party
B. sing
C. dance
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: Children's Day is coming soon.
B: Yes, I am very happy.
A: What will you do on Children's Day?
B: We'll have a party.
Dịch nghĩa:
A: Ngày Quốc tế Thiếu nhi sắp đến rồi.
B: Đúng vậy, mình rất vui.
A: Các bạn sẽ làm gì vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi?
B: Chúng mình sẽ tổ chức một bữa tiệc.
Thông tin nghe “We'll have a party.”
Dịch nghĩa: Chúng mình sẽ tổ chức một bữa tiệc.
⭢ Đáp án đúng là A.
Question 12. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What food will they have at the party?
A. pizza and chips
B. pizza and burgers
C. chips and burgers
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Let's have a party for Teachers' Day.
B: Great! I love food.
A: Will we have chips?
B: No, we won't. We'll have pizza and burgers.
Dịch nghĩa:
A: Hãy tổ chức một bữa tiệc cho Ngày Nhà giáo nhé.
B: Tuyệt vời! Mình rất thích đồ ăn.
A: Chúng ta sẽ có khoai tây chiên chứ?
B: Không. Chúng ta sẽ có bánh pizza và bánh mì kẹp thịt.
Thông tin nghe: “We'll have pizza and burgers”
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ có bánh pizza và bánh mì kẹp thịt.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 13. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What drinks will they have at the Mid-Autumn Festival?
A. cakes and sweets
B. apple juice and lemonade
C. milk tea and water
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: The Mid-Autumn Festival is fun.
B: Yes. We will have cakes and sweets.
A: What drinks will we have?
B: We'll have milk tea and water.
Dịch nghĩa:
A: Tết Trung thu rất vui.
B: Đúng vậy. Chúng ta sẽ có bánh ngọt và kẹo.
A: Chúng ta sẽ có đồ uống gì nhỉ?
B: Chúng ta sẽ có trà sữa và nước lọc.
Thông tin nghe “We'll have milk tea and water”
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ có trà sữa và nước lọc.
⭢ Đáp án đúng là C.
Question 14. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Will the boy dance on Sports Day?
A. Yes, he will.
B. No, he won't. He will play football.
C. No, he won't. He will sing.
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Sports Day is next week.
B: I am very excited.
A: Will you dance on Sports Day?
B: No, I won't. I'll play football.
Dịch nghĩa:
A: Ngày hội thể thao là vào tuần tới.
B: Mình rất hào hứng.
A: Bạn sẽ nhảy múa vào Ngày hội thể thao chứ?
B: Không. Mình sẽ chơi bóng đá.
Thông tin nghe: “I'll play football.”
Dịch nghĩa: Mình sẽ chơi bóng đá.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 15. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
What will they do at Mid-Autumn Festival?
A. sing and dance
B. play badminton and sing
C. play badminton and dance
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: Do you have the Mid-Autumn Festival in your country?
B: Yes, we do. It’s coming soon.
A: What will you do at this festival?
B: We will have a big party. We will sing and dance.
Dịch nghĩa:
A: Các bạn có ngày Tết Trung Thu ở nước mình chứ?
B: Có. Ngày đấy sắp đến rồi.
A: Các bạn sẽ làm gì tại bữa tiệc?
B: Chúng mình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn. Chúng mình sẽ hát và nhảy múa.
Thông tin nghe: “We will sing and dance”
Dịch nghĩa: Chúng mình sẽ hát và nhảy múa.
⭢ Đáp án đúng là A.
Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Question 16.
What special day is coming next week?
A. Children's Day
B. Teachers' Day
C. Sports Day
Đáp án đúng: A
Dịch đề: Ngày lễ đặc biệt nào sẽ diễn ra vào tuần tới?
A. Ngày Quốc tế Thiếu nhi
B. Ngày Nhà giáo
C. Ngày hội Thể thao
Thông tin nghe: "Next week is Children's Day. My class will have a big party."
Dịch nghĩa: Tuần tới là Ngày Quốc tế Thiếu nhi. Lớp mình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn.
⭢ Đáp án đúng là A.
Question 17.
What food will they have at the party?
A. pizza and burgers
B. pizza and chips
C. chips and burgers
Đáp án đúng: A
Dịch đề: Họ sẽ có món ăn gì tại bữa tiệc?
A. Bánh pizza và bánh mì kẹp thịt
B. Bánh pizza và khoai tây chiên
C. Khoai tây chiên và bánh mì kẹp thịt
Thông tin nghe: “We will have pizza and burgers, but we won't have chips."
Dịch nghĩa: Chúng mình sẽ có bánh pizza và bánh mì kẹp thịt nhưng chúng mình sẽ không có khoai tây chiên.
⭢ Đáp án đúng là A.
Question 18.
What drinks will they have at the party?
A. lemonade and water
B. milk tea and apple juice
C. milk tea and lemonade
Đáp án đúng: B
Dịch đề: Họ sẽ có loại đồ uống nào tại bữa tiệc?
A. Nước chanh và nước lọc
B. Trà sữa và nước ép táo
C. Trà sữa và nước chanh
Thông tin nghe: “We will have milk tea and apple juice."
Dịch nghĩa: Chúng mình sẽ có trà sữa và nước ép táo.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 19.
What will the girls do at the party?
A. play some games
B. sing and dance
C. listen to music
Đáp án đúng: B
Dịch đề: Các bạn nữ sẽ làm gì tại bữa tiệc?
A. Chơi một vài trò chơi
B. Hát và nhảy múa
C. Nghe nhạc
Thông tin nghe: “At the party, the girls will sing and dance."
Dịch nghĩa: Tại bữa tiệc, các bạn nữ sẽ hát và nhảy múa.
⭢ Đáp án đúng là B.
Question 20.
What will the boys do at the party?
A. play some games
B. sing and dance
C. listen to music
Đáp án đúng: A
Dịch đề: Các bạn nam sẽ làm gì tại bữa tiệc?
A. Chơi một vài trò chơi
B. Hát và nhảy múa
C. Nghe nhạc
Thông tin nghe: And the boys will play some games in the yard."
Dịch nghĩa: Và các bạn nam sẽ chơi các trò chơi ngoài sân.
⭢ Đáp án đúng là A.
Audio script:
Hi, I am Mary. Next week is Children's Day. My class will have a big party. We will have a lot of food. We will have pizza and burgers, but we won't have chips. We will have drinks, too. We will have milk tea and apple juice. We won't have lemonade because it is too sour. At the party, the girls will sing and dance, and the boys will play some games in the yard. It will be a happy day.
Dịch nghĩa:
Xin chào, mình là Mary. Tuần tới là Ngày Quốc tế Thiếu nhi. Lớp mình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn. Chúng mình sẽ có rất nhiều đồ ăn. Chúng mình sẽ có bánh pizza và bánh mì kẹp thịt nhưng chúng mình sẽ không có khoai tây chiên. Chúng mình cũng sẽ có cả đồ uống nữa. Chúng mình sẽ có trà sữa và nước ép táo. Chúng mình sẽ không có nước chanh vì nó quá chua. Tại bữa tiệc, các bạn nữ sẽ hát và nhảy múa. Và các bạn nam sẽ chơi các trò chơi ngoài sân. Đó sẽ là một ngày thật vui.