Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4: Our free-time activities phần Listening có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)
→ Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang chơi đàn vi-ô-lông.
Question 2. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe: play volleyball
Dịch nghĩa: chơi bóng chuyền
→ Đáp án đúng là A vì hình ảnh hai bạn nhỏ đang chơi bóng chuyền.
Quảng cáo
Question 3. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: go roller skating
Dịch nghĩa: trượt patin
→ Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang trượt patin.
Question 4. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: surf the internet
Dịch nghĩa: lướt mạng internet
→ Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang dùng máy tính để lướt mạng.
Question 5. Listen and choose the correct answer.
Quảng cáo
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: water the flowers
Dịch nghĩa: tưới nước cho hoa
→ Đáp án đúng là B vì hình ảnh cô bé đang tưới nước cho hoa.
Question 6. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
Anna: What do you like doing in your free time, Tom?
Tom: I like riding my bike in the park.
Dịch nghĩa:
Anna: Tom, bạn thích làm gì vào thời gian rảnh thế?
Tom: Tôi thích đạp xe trong công viên.
→ Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang đi xe đạp.
Question 7. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: What does your sister like doing in her free time?
B: She likes going swimming in her free time.
Dịch nghĩa:
A: Chị gái bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
B: Chị ấy thích đi bơi.
→ Đáp án đúng là A vì hình ảnh cô gái đang bơi.
Quảng cáo
Question 8. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What do you do on Sundays?
B: I often go shopping with my mother on Sundays.
Dịch nghĩa:
A: Bạn làm gì vào Chủ Nhật?
B: Tôi thường đi mua sắm với mẹ của tôi vào Chủ Nhật.
→ Đáp án đúng là C vì hình ảnh hai mẹ con đang đi mua sắm.
Question 9. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: What do you do at the weekend, Bill?
B: I usually watch my favorite cartoon.
Dịch nghĩa:
A: Cuối tuần cậu làm gì, Bill?
B: Tớ thường xem bộ phim hoạt hình yêu thích của mình.
→ Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang xem phim hoạt hình.
Question 10. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
A: What does your brother often do at the weekend?
B: He often plays soccer with his best friend.
Dịch nghĩa:
A: Anh trai bạn thường làm gì vào cuối tuần?
B: Anh ấy thường chơi bóng đá với người bạn thân nhất của mình.
→ Đáp án đúng là A vì hình ảnh cậu bé đang chơi bóng đá với bạn mình.
Question 11. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Peter likes playing the ............ in his free time.
A. guitar
B. piano
C. violin
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
Lucy: What do you like doing in your free time, Peter?
Peter: I like playing the guitar.
Lucy: Do you like playing the piano?
Peter: No, I don’t. I never play the piano.
Dịch nghĩa:
A: Peter, cậu thích làm gì vào thời gian rảnh?
B: Tớ thích chơi đàn guitar.
A: Cậu có thích chơi piano không?
B: Không, tớ không thích. Tớ chưa bao giờ chơi piano cả.
Thông tin nghe: “I like playing the guitar”
Dịch nghĩa: Tớ thích chơi đàn ghi-ta.
→ Đáp án đúng là A.
Question 12. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Susan often ............ on Sundays.
A. goes for a walk
B. waters the flowers
C. helps her mother with the cooking
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
Bill: What do you do at the weekend, Susan?
Susan: I always help my mother with the cooking on Saturdays.
Bill: That’s awesome. How about Sundays?
Susan: On Sundays, I often water the flowers in my garden.
Dịch nghĩa:
Bill: Cuối tuần bạn làm gì, Susan?
Susan: Mình luôn phụ mẹ mình nấu ăn vào thứ 7.
Bill: Tuyệt vời! Còn Chủ nhật thì sao?
Susan: Vào Chủ nhật, mình thường tưới nước cho hoa trong vườn.
Thông tin nghe: “On Sundays, I often water the flowers in my garden”.
Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình thường tưới nước cho hoa trong vườn.
→ Đáp án đúng là B.
Question 13. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Tom usually plays ............ and badminton in his free time.
A. table tennis
B. volleyball
C. basketball
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
Mary: Do you enjoy playing sports in your free time, Tom?
Tom: Yes, I do.
Mary: What sports do you play?
Tom: I usually play badminton and volleyball.
Dịch nghĩa:
Mary: Bạn có thích chơi thể thao vào thời gian rảnh không?
Tom: Mình có.
Mary: Bạn chơi môn thể thao nào?
Tom: Mình thường chơi cầu lông và bóng chuyền.
Thông tin nghe: “I usually play badminton and volleyball”.
Dịch nghĩa: Tôi thường chơi cầu lông và bóng chuyền.
→ Đáp án đúng là B.
Question 14. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Jolie likes ............ in her free time.
A. reading books
B. taking photos
C. watching cartoons
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe:
A: What does Jolie like doing in her free time?
B: She likes watching films.
A: What type of film does she like watching?
B: Her favorite type of film is cartoons.
Dịch nghĩa:
A: Jolie thích làm gì vào thời gian rảnh?
B: Cô ấy thích xem phim.
A: Cô ấy thích xem thể loại phim nào?
B: Thể loại phim ưa thích của cô ấy là hoạt hình.
Thông tin nghe “Her favorite type of film is cartoons”.
Dịch nghĩa: Thể loại phim ưa thích của cô ấy là hoạt hình.
→ Đáp án đúng là C.
Question 15. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
James usually ............ at the weekend.
A. surfs the Internet
B. goes for a walk
C. goes roller skating
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: What does James do at the weekend?
B: He usually goes for a walk in the park.
A: Does he often surf the internet at the weekend?
B: No, he doesn’t. Just sometimes.
Dịch nghĩa:
A: James thường làm gì vào cuối tuần?
B: Cậu ấy thường đi bộ trong công viên.
A: Cậu ấy có hay lướt internet vào cuối tuần không?
B: Không. Chỉ thỉnh thoảng thôi.
Thông tin nghe: “He usuallygoes for a walk in the park”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thường đi bộ trong công viên.
→ Đáp án đúng là B.
Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Question 16.
What does Olivia always do at the weekend?
A. go swimming
B. go shopping
C. go roller skating
Đáp án đúng: A
Dịch câu hỏi: Olivia luôn làm gì vào cuối tuần?
A. đi bơi
B. đi mua sắm
C. đi trượt patin
Thông tin nghe: “My name is Olivia. I love playing sports in my free time. I always go swimming at the weekend.”
Dịch nghĩa: Tên tôi là Olivia. Tôi thích chơi thể thao vào thời gian rảnh. Tôi luôn đi bơi vào cuối tuần.
→ Đáp án đúng là A.
Question 17.
How often does she play volleyball in the park near her house?
A. always
B. often
C. sometimes
Đáp án đúng: C
Dịch câu hỏi: Cô ấy có thường xuyên chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà không?
A. luôn luôn
B. thường xuyên
C. thỉnh thoảng
Thông tin nghe: “Sometimes I play volleyball in the park near my house.”
Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng tôi chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà.
→ Đáp án đúng là C.
Question 18.
What does Robert usually do at the weekend?
A. play football
B. watch cartoons
C. surf the internet
Đáp án đúng: B
Dịch câu hỏi: Robert làm gì vào cuối tuần?
A. chơi bóng đá
B. xem hoạt hình
C. lướt mạng
Thông tin nghe: “Robert likes watching films in his free time. He usually watches cartoons at the weekend.”
Dịch nghĩa: Robert thích xem phim vào thời gian rảnh. Anh ấy thường xem phim hoạt hình vào cuối tuần.
→ Đáp án đúng là B.
Question 19.
What musical instrument does Isabella often play at the weekend?
A. piano
B. guitar
C. violin
Đáp án đúng: C
Dịch câu hỏi: Isabella thường chơi nhạc cụ nào vào cuối tuần?
A. đàn piano
B. đàn ghi-ta
C. đàn vi-ô-lông
Thông tin nghe: “Isabella likes music a lot. She often plays the violin at the weekend.”
Dịch nghĩa: Isabella rất thích âm nhạc. Cô ấy thường chơi đàn vi-ô-lông vào cuối tuần.
→ Đáp án đúng là C.
Question 20.
How often does she play the piano on Sundays?
A. usually
B. rarely
C. never
Đáp án đúng: B
Dịch câu hỏi: Cô ấy có thường xuyên chơi đàn piano vào các ngày Chủ Nhật không?
A. thường xuyên
B. hiếm khi
C. không bao giờ
Thông tin nghe: “She rarely plays the piano on Sundays.”
Dịch nghĩa: Cô ấy hiếm khi chơi đàn piano vào Chủ nhật.
→ Đáp án đúng là B.
Audio script:
Hi, my name is Olivia. I love playing sports in my free time. I always go swimming at the weekend. Sometimes I play volleyball in the park near my house. Robert and Isabella are my friends. In his free time, Robert loves watching films. He usually watches cartoons at the weekend, and he never surfs the Internet. Isabella likes music a lot. She often plays the violin at the weekend, and she rarely plays the piano on Sundays.
Dịch nghĩa:
Chào mọi người, mình tên là Olivia. Mình rất thích chơi thể thao vào thời gian rảnh. Mình luôn đi bơi vào cuối tuần. Thỉnh thoảng, mình chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà.
Robert và Isabella là bạn của mình. Trong thời gian rảnh, Robert thích xem phim. Cậu ấy thường xem phim hoạt hình vào cuối tuần và không bao giờ lướt mạng. Isabella thì rất thích âm nhạc. Cô ấy thường chơi đàn vi-ô-lông vào cuối tuần và hiếm khi chơi đàn piano vào các ngày Chủ Nhật.