Một số từ có yếu tố “thủy” với nghĩa là nước
Bài 6: Chuyện kể về những người anh hùng
A. Thực hành đọc trang 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Bài tập 3 trang 11 vở thực hành Ngữ Văn lớp 6 Tập 2: Một số từ có yếu tố “thủy” với nghĩa là nước:
|
Từ có yếu tố “thủy” |
Giải thích nghĩa |
Đặt câu với từ có yếu tố thủy (nước) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trả lời:
|
Từ có yếu tố “thủy” |
Giải thích nghĩa |
Đặt câu với từ có yếu tố thủy (nước) |
|
Đường thủy |
Là một kiểu giao thông trên nước. |
Giao thông đường thủy ở Việt Nam khá phát triển. |
|
Thủy sản |
Thủy sản là chỉ chung những nguồn lợi, sản vật đem lại cho con người từ môi trường nước và được con người khai thác, nuôi trồng thu hoạch. |
Nhiều mặt hàng thủy sản của Việt Nam đã được xuất khẩu ra nước ngoài. |
|
Thủy canh |
Trồng cây trực tiếp vào môi trường nước. |
Nhà ông Tư có vườn rau thủy canh rất rộng. |
|
Thủy quái |
Quái vật sống dưới nước. |
Thuỷ Tinh đến sau, không lấy được vợ liền đùng đùng nổi giận, sai đoàn thuỷ quái đánh đuổi Sơn Tinh. |
Xem thêm các bài giải vở thực hành Ngữ Văn lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay, chi tiết khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Vở thực hành Ngữ văn lớp 6 của chúng tôi được biên soạn bám sát VTH Ngữ văn 6 Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục).

