Top 13 câu trắc nghiệm Tỉ lệ bản đồ (có đáp án)
Top 13 câu trắc nghiệm Tỉ lệ bản đồ (có đáp án)
(199k) Học Địa 6 KNTTHọc Địa 6 CDHọc Địa 6 CTST
Câu 1: Tỉ lệ bản đồ cho biết
A. độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa.
B. độ lớn của bản đồ so với thực địa.
C. độ chuẩn xác của bản đồ so với thực địa.
D. diện tích của lãnh thổ trên thực địa.
Câu 2: Mức độ thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ phụ thuộc vào
A. kí hiệu bản đồ.
B. tỉ lệ bản đồ.
C. phép chiếu đồ.
D. mạng lưới kinh, vĩ tuyến
Câu 3: Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì
A. Mức độ chi tiết của bản đồ càng thấp.
B. Thể hiện được ít đối tượng địa lí hơn.
C. Mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.
D. Sai số về hình dạng và diện tích các vùng đất càng thấp.
Câu 4: Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1000.000 là những bản đồ có
A. tỉ lệ rất lớn.
B.tỉ lệ lớn.
C. tỉ lệ trung bình.
D. tỉ lệ nhỏ.
Câu 5: Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm
A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.
B. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.
C. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.
D. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
Câu 6: Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với
A. 5000 cm trên thực địa
B. 500 cm trên thực địa
C. 50 km trên thực địa
D. 5 km trên thực địa.
Câu 7: Cho biết bản đồ A có tỉ lệ: 1 : 500.000, bản đồ B có tỉ lệ 1 : 2000.0000. So sánh tỉ lệ và mức độ thể hiện các đối tượng địa lí giữa bản đồ A với bản đồ B ?
A. Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.
B. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.
C. Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.
D. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.
Câu 8: Tỉ lệ 1 : 100.000 là bản đồ có tỉ lệ
A. Lớn.
B. Trung bình.
C. Nhỏ.
D. Rất nhỏ.
Câu 9: Đâu là bản đồ có tỉ lệ trung bình?
A. 1 : 500.000
B. 1 : 150.000
C. 1 : 100.000
D. 1 : 2000.000
Câu 10: Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là
A. 1 : 900.000
B. 1 : 100.000
C. 1 : 3000.000
D. 1 : 1000.000
Câu 11: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1: 3000.000, 4cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là
A. 120 km
B. 30 km
C. 400 km
D. 300 km
Câu 12: Bản đồ có thước tỉ lệ như sau:
Cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
A. 2 km
B. 5 km.
C. 10 km.
D. 8 km.
Câu 13: Khoảng cách từ Hà Nội đến Nghệ An là 300 km. Trên một bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được 5 cm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?
A. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 6000.000
B. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 5000.000
C. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 600.000
D. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 300.000
(199k) Học Địa 6 KNTTHọc Địa 6 CDHọc Địa 6 CTST
Xem thêm các phần Lý thuyết & câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí lớp 6 có đáp án hay khác:
- Lý thuyết Bài 4: Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Bài 4 (có đáp án): Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 4 có đáp án (phần 2)
- Lý thuyết Bài 5: Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Bài 5 (có đáp án): Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
- Top 13 câu trắc nghiệm Kí hiệu bản đồ; Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải bài tập Địa Lí 6 được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Địa Lí 6.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

