Tập bản đồ Địa Lí 10 Bài 4: Thực hành: Xác định một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
Bài 4: Thực hành: Xác định một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
Bài 1 trang 7 Tập bản đồ Địa Lí 10: Quan sát và tìm hiểu kĩ lược đồ dưới đây, em hãy cho biết:
* Quy mô giá trị sản xuất lâm nghiệp của các tỉnh được biểu hiện bằng phương pháp gì?
* Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của các tỉnh được thể hiện bằng phương pháp gì?
* Hãy tính giá trị sản xuất lâm nghiệp, sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của các tỉnh (dùng cho chương trình nâng cao).
Trả lời:
* Quy mô giá trị sản xuất lâm nghiệp của các tỉnh được biểu hiện bằng phương pháp bản đồ - biểu đồ.
* Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của các tỉnh được thể hiện bằng phương pháp bản đồ - biểu đồ.
* Tính giá trị sản xuất lâm nghiệp, sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của các tỉnh
| Giá trị sản xuất lâm nghiệp(tỉ đồng) | Sản lượng thủy sản đánh bắt(tấn) | Sản lượng thủy sản nuôi trồng(tấn) | |
| Lai Châu | trên 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Sơn La | trên 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Hòa Bình | 101 - 200 | dưới 500 | 1 000 |
| Phú Thọ | 101 - 200 | 3 000 | 4 000 |
| Yên Bái | trên 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Lào Cai | 101 - 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Hà Giang | 101 - 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Tuyên Quang | 101 - 200 | 1 000 | 1 000 |
| Cao Bằng | 101 - 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Bắc Cạn | 51 - 100 | dưới 500 | dưới 500 |
| Thái Nguyên | 51 - 100 | 1 000 | 2 000 |
| Lạng Sơn | trên 200 | dưới 500 | dưới 500 |
| Quảng Ninh | 51 - 100 | 16 000 | 4 000 |
| Bắc Giang | 101 - 200 | 3 000 | 2 000 |
| Bắc Ninh | dưới 25 | 1 000 | 4 000 |
| Vĩnh Phúc | 25 - 50 | 2 000 | 3 000 |
| Hà Nội | dưới 25 | 1 000 | 6 000 |
| Hà Tây | 25 - 50 | 3 000 | 6 000 |
| Hưng Yên | dưới 25 | 1 000 | 4 000 |
| Hà Nam | dưới 25 | dưới 500 | 3 000 |
| Ninh Bình | dưới 25 | 2 000 | 4 000 |
| Nam Định | dưới 25 | 20 000 | 14 000 |
| Thái Bình | 25 - 50 | 16 000 | 14 000 |
| Hải Phòng | 25 - 50 | 18 000 | 14 000 |
| Thanh Hóa | trên 200 | 38 000 | 10 000 |
| Nghệ An | trên 200 | 22 000 | 6 000 |
| Hà Tĩnh | 101 - 200 | 14 000 | 2 000 |
| Quảng Bình | 51 - 100 | 14 000 | 2 000 |
| Quảng Trị | 25 - 50 | 10 000 | dưới 500 |
| TT – Huế | 51 - 100 | 14 000 | 1 000 |
| Đà Nẵng | dưới 25 | 20 000 | dưới 500 |
Xem thêm lời giải Tập bản đồ và thực hành Địa Lí 10 hay khác:
- Bài 2: Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
- Bài 4: Thực hành: Xác định một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
- Bài 5: Vũ Trụ. Hệ Mặt Trời và Trái Đất. Hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
- Bài 6: Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

