Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau fx = căn bậc hai 4x+1 tại x = 2

Giải sách bài tập Toán 11 Bài tập cuối chương 7 - Chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 45 SBT Toán 11 Tập 2: Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) fx=4x+1 tại x = 2;

b) fx=x4 tại x = ‒1;

c) fx=1x+1;

d) fx=x2+13

Quảng cáo

Lời giải:

a) Với x0≥−14, ta có:

y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x04x+1−4x0+1x−x0

=limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+1

=limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+14x+1+4x0+1

=limx→x044x+1+4x0+1

=424x0+1.

Vậy y'2=424.2+1=23.

b) Với x0∈ ℝ, ta có:

y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x4−x04x−x0

=limx→x0x4−x04x−x0=limx→x0x2−x02x2+x02x−x0

=limx→x0x−x0x+x0x2+x02x−x0

=limx→x0x+x0x2+x02=2x0.2x02=4x03

Vậy y'(−1)=4.(−1)3=−4.

c) Với x0≠−1, ta có:

y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x01x+1−1x0+1x−x0

=limx→x01x+1−1x0+1x−x0=limx→x0x0+1−x+1x−x0x+1x0+1

=limx→x0x0−xx−x0x+1x0+1=limx→x0−1x+1x0+1

=−1x0+12.

Vậy y'(x)=−1x+12x≠−1.

d) Với x0∈ ℝ, ta có:

y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x2+13−x02+13x−x0

=limx→x0x+x0x2+13−x02+13x−x0x+x0

=limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2−x02=limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+1−x02+1

=limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+13−x02+13x2+123+x2+13x02+13+x02+123

=limx→x0x+x0x2+123+x2+13x02+13+x02+123=limx→x02x03x02+123.

Vậy y'x=2x3x2+123 (x∈ ℝ).

Quảng cáo

Lời giải SBT Toán 11 Bài tập cuối chương 7 hay khác:

Quảng cáo
Quảng cáo

Xem thêm lời giải Sách bài tập Toán 11 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:


Giải bài tập lớp 11 Chân trời sáng tạo khác