Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 (Right on có đáp án): Vocabulary and Phonetics
Với 46 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 phần Vocabulary and Phonetics trong Unit 3: All about food sách Right on
sẽ giúp học sinh lớp 6 ôn luyện Tiếng Anh 6 Unit 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 (Right on có đáp án): Vocabulary and Phonetics
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống
Câu 1. Choose the best answer
Quảng cáo
What is this?
A. bread
B. fruit
C. cheese
Hiển thị đáp án
Đây là món gì
A. bread (n) bánh mì
B. fruit (n) hoa quả
C. cheese (n) phô mát
Chọn A
Câu 2. Choose the best answer
What is this?
A. rice
B. noodles
C. pizza
Hiển thị đáp án
Đây là món gì?
A. rice (n) cơm
B. noodles (n) mì
C. pizza (n) pi-za
Chọn B
Quảng cáo
Câu 3. Choose the best answer
What is this?
A. meat
B. sandwich
C. salad
Hiển thị đáp án
Đây là món gì?
A. meat (n) thịt
B. sandwich (n) bánh mì kẹp thịt
C. salad (n) rau củ quả trộn
Chọn B
Câu 4. Choose the best answer
What is this?
A. salad
B. soda
C. soup
Hiển thị đáp án
Đây là món gì?
A. salad (n) rau củ quả trộn
B. soda (n) nước có ga
C. soup (n) canh
Chọn C
Câu 5. Choose the best answer
Quảng cáo
What is this?
A. soda
B. milkshake
C. water
Hiển thị đáp án
Đây là món gì?
A. soda (n) nước có ga
B. milkshake (n) sữa hoa quả lắc
C. water (n) nước lọc
Chọn A
Câu 6. Choose the best answer
Timi and Tommy had vanilla ice-cream as _______________ after they dined in at a fancy restaurant.
A. starter
B. dessert
C. lunch
Hiển thị đáp án
A. starter (n) món khai vị
B. dessert (n) tráng miệng
C. lunch (n) bữa trưa
Ta có vanilla ice-cream là món tráng miệng
=> Timi and Tommy had vanilla ice-cream as dessert after they dined in at a fancy restaurant.
Tạm dịch: Timi và Tommy ăn kem vani như món tráng miệng sau khi họ dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng.
Chọn B
Câu 7. Choose the best answer
You must ____________ the pineapple's skin before you eat it.
A. chop
B. boil
B. peel
Hiển thị đáp án
chop (v) thái
boil (v) luộc
peel (v) bóc, lột
Cụm từ peel … skin : lột vỏ
=> You must peel the pineapple's skin before you eat it.
Tạm dịch: Bạn phải gọt vỏ dứa trước khi ăn.
Chọn B
Quảng cáo
Câu 8. Choose the best answer
To get a perfectly cooked curry, you must _____________ the gravy evenly.
A. fry
B. stir
C. knife
Hiển thị đáp án
fry (v) rán
stir (v) khuấy
knife (n) con dao
Cụm từ stir evenly: khuấy đều
=> To get a perfectly cooked curry, you must stir the gravy evenly.
Tạm dịch: Để có được món cà ri chín hoàn hảo, bạn phải khuấy đều nước thịt.
Chọn B
Câu 9. Choose the best answer
Amir uses a sharp knife to ___________ the onions.
A. kitchen
B. chop
C. stir
Hiển thị đáp án
kitchen (n) bếp
chop (v) thái
stir (v) đảo, khuấy
=> Amir uses a sharp knife to chop the onions.
Tạm dịch: Amir dùng một con dao sắc để cắt hành tây.
Câu 10. Choose the best answer
It was a perfect day to have a barbecue. Lindsay helped her mother to _______________ the chicken.
A. boil
B. fry
C. grill
Hiển thị đáp án
boil (v) luộc
fry (v) rán
grill (v) nướng
Dấu hiệu: barbecue (n) tiệc nướng
=> It was a perfect day to have a barbecue. Lindsay helped her mother to grill the chicken.
Tạm dịch: Đó là một ngày hoàn hảo để có một bữa tiệc nướng. Lindsay giúp mẹ nướng gà.
Chọn C
Câu 11. Choose the best answer
Jesslyn asked her sister to ____________ the water before putting in the spaghetti.
A. boil
B. fry
C. grill
Hiển thị đáp án
boil (v) luộc
fry (v) rán
grill (v) nướng
Cụm từ boil water: đun nước
=> Jesslyn asked her sister to boil the water before putting in the spaghetti.
Tạm dịch: Jesslyn nhờ chị gái đun sôi nước trước khi cho mì Ý vào.
Chọn A
Câu 12. Choose the best answer
They ____________ the ingredients together in a big pan before cooking it.
A. bite
B. mix
C. chop
Hiển thị đáp án
bite (v) cắn
mix (v) trộn
chop (v) cắt, thái
=> They mix the ingredients together in a big pan before cooking it.
Tạm dịch: Họ trộn các thành phần với nhau trong một chảo lớn trước khi nấu nó.
Câu 13. Choose the best answer.
Which is the correct spelling?
A. Salad
B. Salade
C. Salde
D. Shalad
Hiển thị đáp án
Ta có: salad (rau củ quả trộn)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 14. Choose the best answer.
The food we eat gives us energy to…
A. work
B. grow
C. fight diseases
D. all of the above
Hiển thị đáp án
Thức ăn chúng ta ăn cung cấp cho chúng ta năng lượng để…
A. làm việc
B. lớn lên
C. chống lại bệnh tật
D. Tất cả những điều trên
Đáp án cần chọn là: D
Câu 15. Choose the best answer.
We have our ______ in the afternoon.
A. breakfast
B. lunch
C. dinner
D. snack
Hiển thị đáp án
Chúng tôi có ______ của chúng tôi vào buổi chiều.
A. bữa ăn sáng
B. bữa trưa
C. bữa tối
D. bữa ăn nhẹ
Đáp án cần chọn là: D
Câu 16. Choose the best answer.
Boys/Girls of your age can__________
A. Eat nothing
B. Eat something
C. Eat everything
D. Drink milk only
Hiển thị đáp án
Những chàng trai / cô gái ở độ tuổi của bạn có thể____
A. Không ăn gì
B. Ăn được vài thứ
C. Ăn tất cả mọi thứ
D. Chỉ uống sữa
Đáp án cần chọn là: C
Câu 17. Choose the best answer.
We need to eat _________ to stay healthy. They are rich in vitamins and nutrients.
A. fruits
B. vegetables
C. sunflower
D. fruits and vegetables
Hiển thị đáp án
Chúng ta cần ăn _________ để khỏe mạnh. Chúng rất giàu vitamin và chất dinh dưỡng.
A. fruits (n) hoa quả
B. vegetables (n) rau củ
C. sunflower (n) hoa hướng dương
D. fruits and vegetables (n) hoa quả và rau củ
Đáp án cần chọn là: D
Câu 18. Choose the best answer.
We must drink 8 glasses of ______ in a day.
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Chúng ta phải uống 8 ly ______ trong một ngày.
A. milk (n) sữa
B. water (n) nước
C. coffee (n) cà phê
D. soda (n) nước có ga
Đáp án cần chọn là: B
Câu 19. Choose the best answer.
Which of the following foods comes from plants?
A. Bread, chicken, apple
B. Watermelon, pizza, yogurt
C. Peach, mango, grapes
D. Butter, rice, cake
Hiển thị đáp án
Thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật:
A. Bánh mì, gà, táo
B. Dưa hấu, bánh pizza, sữa chua
C. Đào, xoài, nho
D. Bơ, gạo, bánh
Đáp án cần chọn là: C
Câu 20. Choose the best answer.
Which one of the following after-school snacks is healthy?
A. A packet of sweets
B. An apple cut into slices
C. A chocolate bar
D. A packet of chips
Hiển thị đáp án
Đồ ăn nhẹ nào sau đây tốt cho sức khỏe?
A. Một gói kẹo
B. Một quả táo được cắt thành từng lát
C. Một thanh sô cô la
D. Một gói khoai tây chiên
Đáp án cần chọn là: B
Câu 21. Choose the best answer.
We eat 3 main meals a day:…
A. Breakfast, tea time, dinner
B. Dinner, lunch, pizza
C. Breakfast, lunch, dinner
D. Lunch, tea time, dinner
Hiển thị đáp án
- breakfast: bữa sáng
- lucnch: bữa trưa
- tea time: bữa trà chiều
- dinner: bữa tối
Chúng tôi ăn 3 bữa chính trong ngày lần lượt là :…
A. Bữa sáng, bữa trà chiều, bữa tối
B. Bữa tối, bữa trưa, bánh pizza
C. Bữa sáng, bữa trưa, bữa tối
D. Bữa trưa, bữa trà chiều, bữa tối
Đáp án cần chọn là: C
Ngữ âm: Cách đọc đuôi -s,es
Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. watches
B. hits
C. snacks
D. prevents
Hiển thị đáp án
watches /ˈwɒʧɪz/
hits /hɪts/
snacks /snæks/
prevents /prɪˈvɛnts/
Đáp án A đọc là / ɪz /, các đáp án còn lại đọc là /s/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. loves
B. misses
C. kisses
D. touches
Hiển thị đáp án
loves /lʌvz/
misses /ˈmɪsɪz/
kisses /ˈkɪsɪz/
touches /ˈtʌʧɪz/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. buses
B. oxes
C. eats
D. watches
Hiển thị đáp án
buses /ˈbʌsɪz/
boxes /ˈbɒksɪz/
eats /iːts/
watches /ˈwɒʧɪz/
Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. plays
B. smells
C. cooks
D. boils
Hiển thị đáp án
A. plays/pleɪz/
B. smells /smɛlz/
C. cooks /kʊks/
D. boils /bɔɪlz/
Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. commands
B. turns
C. cuts
D. schools
Hiển thị đáp án
A.commands /kəˈmɑːndz/
B.turns /tɜːnz/
C.cuts /kʌts/
D.schools /skuːlz/
Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. meets
B. shops
C. trucks
D. goods
Hiển thị đáp án
A.meets /miːts/
B.shops /ʃɒps/
C.trucks /trʌks/
D.goods /gʊdz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. misses
B. stops
C. teaches
D. rises
Hiển thị đáp án
misses /ˈmɪsɪz/
stops /stɒps/
teaches /ˈtiːʧɪz/
rises /ˈraɪzɪz/
Đáp án B đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. reaches
B. watches
C. girls
D. teaches
Hiển thị đáp án
reaches /ˈriːʧɪz/
watches /ˈwɒʧɪz/
girls /gɜːlz/
teaches /ˈtiːʧɪz/
Đáp án C đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. chores
B. dishes
C. houses
D. coaches
Hiển thị đáp án
chores /ʧɔːz/
dishes /ˈdɪʃɪz/
houses /ˈhaʊzɪz/
coaches /ˈkəʊʧɪz/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 10. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. likes
B. houses
C. horses
D. passes
Hiển thị đáp án
likes /laɪks/
houses /ˈhaʊzɪz/
horses /ˈhɔːsɪz/
passes /ˈpɑːsɪz/
Đáp án A đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 11. Put these words into the correct column.
(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.)
Tables wardrobes toilets beds
Sinks apartments clocks cookers
Lamps baths
/s/ /z/
Hiển thị đáp án
tables /ˈteɪblz/
wardrobes/ˈwɔːdrəʊbz/
toilets /ˈtɔɪlɪts/
beds /bɛdz/
sinks /sɪŋks/
apartments /əˈpɑːtmənts/
clocks /klɒks/
cookers /ˈkʊkəz/
lamps /læmps/
baths /bɑːðs/
/z/
/s/
tables
wardrobes
beds
cookers
toilets
apartments
clocks
sinks
lamps
baths
Câu 12. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lives
B. works
C. plays
D. studies
Hiển thị đáp án
Lives: /lɪvz/
Works: /wɜːks/
Plays: /pleɪz/
Studíe: /ˈstʌdiz/
Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: B
Câu 13. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. dances
B. makes
C. asks
D. stops
Hiển thị đáp án
Dance: /dɑːnsiz/
Make: /meɪks/
Ask: /ɑːsks/
Stop: /stɒps/
Đáp án A phát âm là /iz/ còn lại là /s/
Đáp án: A
Câu 14. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cooks
B. tells
C. reads
D. goes
Hiển thị đáp án
cooks: /kʊks/
tells: /telz/
reads: /riːdz/
goes: /ɡəʊz/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Câu 15. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. walks
B. kisses
C. dances
D. boxes
Hiển thị đáp án
Walks: /wɔːks/
Kisses: /kɪsiz/
Dances: /dɑːnsiz/
Boxes: /bɒksiz/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /iz/
Đáp án: A
Câu 16. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. wishes
B. passes
C. kisses
D. rubs
Hiển thị đáp án
Wishes: /wɪʃiz/
Passes: /pɑːsiz/
Kisses: /kɪsiz/
Rubs: /rʌbz/
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /iz/
Đáp án: D
Câu 17. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. glasses
B. watches
C. students
D. classes
Hiển thị đáp án
Glasses: /ɡlɑːsiz/
Watches: /wɒtʃiz/
Students /ˈstjuːdnts/
Classes: /klɑːsiz/
Đáp án C phát âm là /s/ còn lại là /iz/
Đáp án: C
Câu 18. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. books
B. plans
C. tables
D. chairs
Hiển thị đáp án
Books: /bʊks/
Plans: /plænz/
Tables: /ˈteɪblz/
Chair: /tʃeə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Câu 19. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. loses
B. chooses
C. magazines
D. houses
Hiển thị đáp án
Loses: /luːziz/
Chooses: /tʃuːziz/
Magazines: /ˌmæɡəˈziːnz/
Houses: /haʊsiz/
Đáp án C phát âm là /z/ còn lại là /iz/
Đáp án: C
Câu 20. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. groups
B. fans
C. bottles
D. flowers
Hiển thị đáp án
Groups: /ɡruːps/
Fans: /fænz/
Bottles: /ˈbɒtlz/
Flowers: /ˈflaʊə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Câu 21. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lamps
B. clocks
C. books
D. beds
Hiển thị đáp án
Lamps: /læmps/
Clocks: /klɒks/
Books: /bʊks/
Beds: /bedz/
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/
Đáp án: D
Câu 22. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. dishes
B. oranges
C. experiences
D. chores
Hiển thị đáp án
dishes /ˈdɪʃɪz/
oranges /ˈɒrɪnʤɪz/
experiences /ɪksˈpɪərɪənsɪz/
chores /ʧɔːz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: D
Câu 23. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. grasses
B. stretches
C. comprises
D. potatoes
Hiển thị đáp án
grasses /ˈgrɑːsɪz/
stretches /ˈstrɛʧɪz/
comprises /kəmˈpraɪzɪz/
potatoes /pəˈteɪtəʊz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: D
Câu 24. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A. wishes
B. practices
C. introduces
D. leaves
Hiển thị đáp án
wishes /ˈwɪʃɪz/
practices /ˈpræktɪsɪz/
introduces /ˌɪntrəˈdjuːsɪz/
leaves /liːvz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Đáp án cần chọn là: D
Câu 25. Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. soups
B. cuts
C. cakes
D. wreaths
Hiển thị đáp án
A. soups /suːps/
B.cuts /kʌts/
C. cakes /keɪks/
D.wreaths /riːðz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/
Đáp án cần chọn là: D
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Right on có đáp án hay khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài 720 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 thí điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6 mới Tập 1 và Tập 2.
Giải bài tập lớp 6 sách mới các môn học