Top 30 Đề kiểm tra, đề thi Tiếng Anh lớp 6 mới chọn lọc, có đáp án



Bộ đề tổng hợp Top 30 Đề kiểm tra, đề thi Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề kiểm tra 15 phút, đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Tiếng Anh 6 mới.

Mục lục Đề thi Tiếng Anh 6 mới

Top 15 Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 mới Học kì 1 có đáp án

Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 mới Học kì 1 có đáp án

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 6 mới Giữa học kì 1 có đáp án (5 đề)

Top 4 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 Giữa kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án

Top 5 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 6 mới có đáp án

Top 15 Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 mới Học kì 2 có đáp án

Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 mới Học kì 2 có đáp án

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 6 mới Giữa học kì 2 có đáp án (5 đề)

Top 5 Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 mới có đáp án

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

Quảng cáo

1. A. station     B. table     C. gallery     D. cave

2. A. island     B. cuisine     C. desert     D. noisy

II. Find the mistake in each sentence and correct it.

3. The Sahara is the most biggest desert in the world.

A     B     C     D

4. There is an statue in the square.

A     B     C    D

III. Give the correct comparative and superlative forms of the adjectives in the blanket.

5. My sister is (tall) ________________ than me.

6. This is the (historic) ________________ temple in my area.

7. The cities are often (crowded) ________________ than the country side.

8. That valley is the (beautiful) ________________ valley I have ever seen.

IV. Rewrite the sentence in a way that doesn’t change the meaning

9. No house in this neighborhood is bigger than this one.

This house _______________________________________________________.

10. That river has many kinds of fishes.

There are ________________________________________________________.

ANSWER KEYS

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

Đáp án Giải thích

1.

C

Đáp án C phát âm là Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 mới Học kì 1 có đáp án (Đề 4) các đáp án khác phát âm là /ei/

2.

A

Đáp án A là âm câm, các đáp án khác phát âm là /z/

II. Find the mistake in each sentence and correct it.

3. C ↠ biggest

4. B ↠ a

III. Give the correct comparative and superlative forms of the adjectives in the blanket.

Đáp án Giải thích

5.

taller

Câu so sánh hơn vì có từ “than”

Dịch: Chị gái của tôi cao hơn tôi.

6.

most historic

Câu so sánh nhất vì có từ “the”

Dịch: Đây lầ ngôi chùa cổ kính nhất ở khu tôi ở.

7.

more crowded

Câu so sánh hơn vì có từ “than”

Dịch: Các thành phố thường đông đúc hơn nông thôn.

8.

Most beautiful

Câu so sánh nhất vì có từ “the”

Dịch: Thung lũng này là thung lũng đẹp nhất tôi từng thấy.

IV. Rewrite the sentence in a way that doesn’t change the meaning

9. This house is the biggest one in this neighborhood.

10. There are many kinds of fish in that river.

Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6

I. Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

1. A. between     B. bedroom     C. behind     D. equipment

2. A. pool     B. food     C. book     D. school

3. A. compass     B. racing     C. country     D. crazy

4. A. hall     B. sofa>u>     C. apartment     D. alike

II. Choose the best answer A, B, C or D to complete the following sentences

1. – “____________ is it?” – It’s a stilt house.

A. How     B. Where     C. What     D. When

2. There is _____________ table in the living room.

A. some     B. the     C. an     D. a

3. How often do you ____________ judo at school?

A. do     B. have     C. make     D. take

4. Hellen ____________ a book in her bedroom now.

A. reads     B. is reading     C. to read     D. has read

5. - “Let’s go to the grocery store” – “____________”.

A. Sorry. I’m busy     B. Yes, please. C. No, thanks.     D. Thank you.

6. My friend lives ____________ a villa.

A. on     B. for     C. in     D. of

7. My sister _____________ big beautiful eyes.

A. has     B. makes     C. gets     D. goes

8. I don’t like this film because it’s ____________.

A. confident     B. curious     C. generous     D. boring

III. Put the verbs in the blanket into the correct form

1. Look! The girls (play) ____________ rope in the playground.

2. We usually (go) ____________ to school at 6.

3. Peter often (ride) ___________ bicycle to visit his hometown.

4. Molly and Sandy (never see) ________________ such an interesting film.

IV. Use the words in the box to complete the following passage. Each word is used only once.

big     bookshelf     chairs     clothes     dictionary

near     newspapers     opposite     right     wall

This is Nam's room. His room is not very (1) ................... There are two (2) .........................., a table, a bed, a wardrobe and a (3) ..................... in his room. The table is (4) .................... the window. There is an ink-pot, some books and an English-Vietnamese (5) ....................... on the table. The bed is on the (6) .............................. of the room. There are also some books and (7) .................... on the bed. The wardrobe is (8) ..........................the bed. Nam has many (9) ....................... His clothes are all in the wardrobe. The bookshelf is on the (10) ............................ There are many books on it.

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

V. Read the passage carefully and answer the questions

Hi. My name is Tony. I’m twelve years old. I’m a student at Nguyen Trai secondary school. There are four people in my family. father is forty – five. He is a teacher. My mother is forty – two. She is a nurse. My brother is fifteen and he is a student. Now we are in our living room. My father and brother is watching TV. My mother is talking on the phone. I am reading a comic.

1. What does Tony do?

………………………………………………………………………………………

2. How many people are there in his family?

………………………………………………………………………………………

3. What does his father do?

……………………………………………………………………………………….

4. Where are they now?

………………………………………………………………………………………..

5. What is his mother doing?

……………………………………………………………………………………….

VI. Rewrite the following sentences using the given words.

1. The lamp is behind the computer. (of)

- The computer .......................................................................... the lamp.

2. There is a TV and a poster in our living room. (has)

- Our living room .................................................. and a poster.

ANSWER KEYS

I. Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

1.B

2.C

3.B

4.A

II. Choose the best answer A, B, C or D to complete the following sentences

Đáp án Giải thích

1

C

What dùng cho câu hỏi “cái gì”

Dịch: “Đây là cái gì thế?” –“Đó là 1 ngôi nhà sàn”.

2

D

A + danh từ đến được số ít bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch: Có một chiếc bàn trong phòng khách.

3

A

Do judo: tập môn judo.

Dịch: Bạn tập judo bao lâu 1 lần?

4

B

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “now”

Dịch: Hellen đang đọc sách trong phòng ngủ bây giờ.

5

A

Từ chối lời mời mọc, rủ rê.

Dịch: “Đi đến tiệm tạp hoá đi”. –“Xin lỗi tớ bận rồi.”

6

C

Live + in + địa điểm: sống ở đâu

Dịch: Bạn của tôi sống trong một căn biệt thự.

7

A

Dùng “has” khi muốn nói ai đó có sở hữu vẻ đẹp gì.

Dịch: Chị gái tôi có đôi mắt to và đẹp.

8

D

Boring: buồn tẻ

Dịch: Tôi không thích phim này vì nó chán lắm.

III. Put the verbs in the blanket into the correct form

Đáp án Giải thích

1

are playing

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “Look!”

Dịch: Nhìn kìa, các bạn nữ đang nhảy dây

2

go

Câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “usually”

Dịch: Chúng tôi thường đi học lúc 6h.

3

rides

Câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “often”

Dịch: Peter thường đi xe đạp về thăm quê.

4

have never seen

Câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có trạng từ “never”

Dịch: Molly và Sandy chưa bao giờ xem 1 bộ phim thú vị như này.

IV. Use the words in the box to complete the following passage. Each word is used only once.

1.big

2.chairs

3.bookshelf

4.near

5.dictionary

6.right

7.newspapers

8.opposite

9.clothes

10.wall

V. Read the passage carefully and answer the questions

1. He is a student.

2. There are five people in his family.

3. He is a teacher.

4. They are in the living room now.

5. She is talking on the phone.

VI. Rewrite the following sentences using the given words.

1. (The computer) is in front of (the lamp).

2. (Our living room) has a TV (and a poster).

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi các môn học lớp 6 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Nhóm học tập 2k9