Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)



Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

     Đề thi Giữa kì 1 - Năm học ....

     Môn Tiếng Anh lớp 6

     Thời gian làm bài: 90 phút

A. Pronunciation

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A. pastime       B. winter       C. ice       D. bike

2. A. sandwich       B. chair       C. school       D. chicken

3. A. lamp       B. play       C. stay       D. crazy

4. . A. couches       B. boxes       C. houses       D. tables

B. Vocabulary and Grammar

II. Choose the correct answer A, B, C, or D to finish the sentences.

5. - "_________________class are you in?" - "Class 6B."

A. Which

B. Where

C. When

D. Whose

6. In many schools in Vietnam students have to wear a _________________.

A. clothing t

B. suit t

C. uniform t

D. coat

7. My father likes _________________ up early and watering the flowers in our garden.

A. going

B. staying

C. getting

D. get

8. What do you usually_________________ for breakfast?

A. to have

B. have

C. having

D. has

9. My friend, Nga is very hard-working. She _______most of her time studying.

A. to spend

B. spends

C. spending

D. spent

10. This Saturday we_________________to the Art Museum.

A. go

B. is going

C. are going

D. went

III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.

11. Phong often (play) _____________football on the weekend.

12. We (visit) _____________our grandparents this weekend.

13. They (not go) _____________to work on Saturdays and Sundays.

14. Mr. Ninh (not work) _____________in the office every Friday afternoon.

15. Mary (have) _____________short hair?

IV. Underline the correct answer to complete sentences

16. What (is there/there is) opposite your house?

17. Our store is (next/next to) the photocopy store.

18. The police station is between the drugstore (or/and) the bookstore.

19. Is her school (in front of/ of front in) the park.

20. There (is/are) a restaurant and two hotels on our street

V. Choose the letter A, B, C, or D that needs correcting

21. She get up at 6:30 every day.

A. She

B. get up

C. at 6:30

D. every day

22. She plays sports in afternoon.

A. She

B. plays

C. sports

D. in afternoon

23. Every evening, she do her homework.

A. Every evening

B. she

C. do her

D. homework

24.There are trees and flowers on the park.

A. are

B. trees

C. flowers

D. on

25. What color are her hair ?

A. What

B. are

C. is

D. red

VI. Read the email, choose the best answer A, B, c or D and write.

From: an@fastmail.com

To: nick@fastmail.com

Subject: My best friend

Hi Nick,

It’s great to hear from you. I want to tell you about my best friend.

My grandma is my best friend. She’s 68 years old. She lives with our family. She was a Maths teacher at a secondary school. She likes getting up early and watering the flowers in our garden, she usually helps me with my homework. In the evening, she tells me interesting stories. She also listens to me when I’m sad, which makes me love her the most.

I love my grandma very much. What about you? Who’s your best friend?

Please write to me soon.

Bye bye,

26. The e-mail is about ..........................................

A. An’s best friend at school

B. An’s grandma

C. An’s math teacher

D. An’s mom

27. .......................................... is his grandma’s hobby.

A. helping An do his homework

B. watering flowers

C. telling stories

D. listen to music

28. An usually listens to his grandma’s stories in the .......................................

A. morning

B. afternoon

C. evening

D. at noon

29. An likes his grandma best because ..........................................

A. she lives with his family.

B. she gets up early every morning,

C. she always listens to him when he’s sad.

D. she is a Maths teacher.

VII. Reorder the following words to make meaningful sentences.

30. a/ classroom/ map/ and/ has/ My/ a/ projector/.

..........................................................................................................................................

31. Sue/ going/ school/ is/ to/ by / tomorrow/ bus.

..........................................................................................................................................

32. The/ in/ bookshelf/ room/ is/ my/ next/ the/ to/ window.

..........................................................................................................................................

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. B

A. pastime/ˈpɑːstaɪm/

B. winter/ˈwɪntə(r)/

C. ice/aɪs/

D. bike/baɪk/

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại được phát âm là /aɪ/.

2. C

A. sandwich/ˈsænwɪtʃ/

B. chair/tʃeə(r)/

C. school/skuːl/

D. chicken /ˈtʃɪkɪn/ /

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /k/, còn lại được phát âm là /tʃ/

3. A

A. lamp/læmp/

B. play/pleɪ/

C. stay/steɪ/

D. crazy/ˈkreɪzi/

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /æ/, còn lại được phát âm là /eɪ/

4. D

A. couches/kaʊtʃɪz/

B. boxes/bɒksɪz/

C. houses/haʊsɪz/

D. tables/ˈteɪblz/

Đáp án D phần được gạch chân phát âm là /z/, còn lại được phát âm là /ɪz/

II. Choose the correct answer A, B, C, or D to finish the sentences.

5. A

Sau chỗ trống có danh từ “class” – lớp học

Which + N: cái nào

Tạm dịch: “Bạn học lớp nào?” – “Lớp 6B”

6. C

A. quần áo

B. bộ com-lê

C. đồng phục

D. áo choàng

Tạm dịch: Ở nhiều trường học ở Việt Nam học sinh phải mặc đồng phục.

7. C

Sau like + V_ing: thích làm gì

get up: thức dậy

Tạm dịch: Bố tôi thích dậy sớm và tưới hoa ở trong vườn của chúng tôi.

8. B

Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn: Wh + trợ động từ + Chủ ngữ + động từ nguyên thể?

Tạm dịch: Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?

9. B

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Tạm dịch: Bạn của tôi, Nga rất chăm chỉ. Cô ấy dành hầu hết thời gianc của mình cho việc học.

10. C

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có kế hoạch trước

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing

Chủ ngữ “we” => Loại B

Tạm dịch: Thứ bảy tuần này chúng rôi sẽ đến bảo tàng nghệ thuật.

III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.

11. plays

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “often” – thường xuyên

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Tạm dịch: Phong thường xuyên chơi bóng đá vào cuối tuần.

12. are visiting

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có kế hoạch trước

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.

13. don’t go

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có “on Saturdays and Sundays”- Vào các ngày Thứ 7 và Chủ Nhật

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: I/ you/ we/ they + don’t + V_nguyên thể.

Tạm dịch: Chúng tôi không đi làm vào các ngày Thứ 7 và Chủ Nhật.

14. doesn’t work

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có “every Friday afternoon”- Vào mỗi chiều Thứ 6

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + doesn’t + V_nguyên thể.

Tạm dịch: Ông Ninh không làm việc ở văn phòng vào mỗi chiều Thứ 6.

15. Does… have

Dấu hiệu: động từ “have” mang nghĩa sở hữu ⇒ không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn.

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: Do/ Does + S + V_nguyên thể?

Tạm dịch: Mary có tóc ngắn không?

IV. Underline the correct answer to complete sentences

16. is there

Cấu trúc: What is there + giới từ + N?

Tạm dịch: Có gì đối diện của nhà bạn?

17. next to

Next to: bên cạnh

Tạm dịch: Cửa hàng của chúng tôi gần với cửa hàng in ấn.

18. and

between + N and + N: ở giữa cái gì và cái gì

Tạm dịch: Đồn cảnh sát ở giữa hiệu thuốc và cửa hàng sách.

19. in front of

in front of: ở đằng trước

Tạm dịch: Trường học của cô ấy có ở trước công viên không?

20. is

Sau “there” là danh từ số ít “a restaurant” – một nhà hàng ⇒ dùng “is”

Tạm dịch: Có một nhà hàng và hai khách sạn trên phố của chúng tôi.

V. Choose the letter A, B, C, or D that needs correcting

21. B

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every day” – hàng ngày

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Sửa: get ⇒ gets

Tạm dịch: Cô ấy thức dậy vào lúc 6 giờ 30 phút hàng ngày.

22. D

dùng mạo từ “the” trước buổi trong ngày

Sửa: in afternoon => in the afternoon

Tạm dịch: Cô ấy chơi thể thao vào buổi chiều

23. C

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every evening” – mỗi tối

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Sửa: do her ⇒ does her

Tạm dịch: Mỗi tối, cô ấy làm bài tập về nhà của mình.

24. D

in: bên trong

Sửa: on ⇒ in

Tạm dịch: Có hoa và cây cối trong công viên.

25. C

hair: tóc (danh từ không đếm được) ⇒ động từ chia theo số ít

Sửa: are ⇒ is

Tạm dịch: Màu tóc của cô ấy là gì?

VI

26.

Gợi ý: tiêu đề bức thư, phần đầu thư

Giải thích:

Thư điện tử về ..........................................

A. Bạn thân nhất của An ở trường

B. Bà của An

C. giáo viên dạy toán của An

D. mẹ của An

Thông tin: It’s great to hear from you. I want to tell you about my best friend.

Tạm dịch: Thật tuyệt khi được nghe từ bạn. Tôi muốn kể cho bạn nghe về người bạn thân nhất của tôi.

27.

Gợi ý: dòng 3

Giải thích:

.......................................... là sở thích của bà anh ấy.

A. giúp An làm bài tập về nhà

B. tưới hoa

C. kể chuyện

D. nghe nhạc

Thông tin: She likes getting up early and watering the flowers in our garden.

Tạm dịch: Cô ấy thích dậy sớm và tưới hoa trong vườn của chúng tôi.

28.

Gợi ý : dòng 4

Giải thích:

An thường nghe những câu chuyện của bà mình trong .......................................

A. buổi sáng B. buổi chiều C. buổi tối D. buổi trưa

Thông tin: In the evening, she tells me interesting stories.

Tạm dịch: Vào buổi tối, cô ấy kể cho tôi nghe những câu chuyện thú vị.

29.

Gợi ý: dòng 5

Giải thích:

An thích bà của mình nhất vì ..........................................

A. she live with his family.

B. cô ấy dậy sớm mỗi sáng,

C. cô ấy luôn lắng nghe anh ấy khi anh ấy buồn.

D. she is a Maths teacher.

Thông tin: She also listens to me when I’m sad, which makes me love her most.

Tạm dịch: Cô ấy cũng lắng nghe tôi khi tôi buồn, điều đó khiến tôi yêu cô ấy nhất.

Tham khảo các Đề thi môn Tiếng Anh lớp 6 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-thi-tieng-anh-lop-6-giua-ki-1.jsp


s