Top 4 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 Giữa kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án



Phần dưới là Top 4 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 Giữa kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 6.

Mục lục Đề thi Tiếng Anh lớp 6 Giữa kì 1

Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6

     Đề thi Giữa kì 1 - Năm học ....

     Môn Tiếng Anh lớp 6

     Thời gian làm bài: 90 phút

A. PRONUNCIATION:

Part 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

1. A. ten       B. desk       C. these       D. bench

2. A. fine       B. five       C. night       D. city

3. A. body       B. back       C. baby       D. prize

4. A. notebooks       B. Sundays       C. schools       D. friends

B. GRAMMAR AND VOCABULARY

Part 1: Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D

5. “Good morning, Mai and Lan. How are you?”- “ ____________________” .

A. I’m fine, thanks

B. They’re fine, thank you.

C. We’re fine, and you?

D. She is fine

6. ___________________ are my pencils.

A. This

B. There

C. These

D. That

7. Kate and Jenny are in their _____________ room?

A. live

B. lives

C. lived

D. living

8. This is my sister. ___________________ is Thu.

A. her

B. she

C. his

D. he

9. “______________________________________?” – “They are chairs.”

A. Who are they?

B. What are these?

C. What is this?

D. who is he?

10. Where is your father? – He is ___________________home.

A. at

B. in

C. on

D. up

11. Is this an___________________? –Yes, it is.

A. ruler

B. window

C. door

D. eraser

12. ___________________ is he? He is my teacher.

A. Who

B. Where

C. How do

D. How old

13. Is his father a doctor? Yes, ___________________

A. I am

B. he is

C. she is

D. it is

14. Teacher :“Nam, stand ___________________ and open your book, please.”

A. down

B. up

C. in

D. on

15. How many __________ are there? There are four.

A. pen

B. pens

C. pencil

D. penes

16. Daisy is very _________ to take the test. She is a very good student.

A. kind

B. confident

C. friendly

D. talkative

Part 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống

17. Sue (come) _______ to see us tomorrow.

18. I (not/work) ________ this evening.

19. What ______ you (prepare) _______ for dinner?

C. READING

This is Minh’s family. There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him. His family lives in a house near the Huong River. There are flowers and small trees in front of the house. Behind his house, there is a big garden. They are happy to live here.

Part 1: Hãy đọc đoạn văn trên, sau đó chọn câu đúng(T) câu sai (F)

20. This is Nam’s family ____

21. There are four people in his family ____

22. His family lives in a house. ___

23. His house is not near the Huong River. ____

24. Behind his house, there is a big garden ____

25. They are happy to live here. _____

Part 2: Hãy đọc lại đoạn văn trên, sau đó trả lời câu hỏi

26. How many people are there in Minh’s family?

⇒.....................................................................................................................................

27. Where does he live?

⇒.....................................................................................................................................

D. WRITING

Part 1: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

28. Which/ grade /you?

⇒.....................................................................................................................................

29. There/ 285/ students/my school.

⇒.....................................................................................................................................

30. . she / long / curly / has / hair / . //

⇒.....................................................................................................................................

Part 2: Đặt câu hỏi với phần được gạch chân.

31. The dictionary is 200,000dong.

⇒.....................................................................................................................................

32. My favorite subject is Math.

⇒.....................................................................................................................................

33. I go to the movies twice a week.

⇒.....................................................................................................................................

34. She goes to the History Museum.

⇒.....................................................................................................................................

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A.

Part 1:

1. C

Kiến thức: Phát âm “e”

Giải thích:

A. ten /ten/

B. desk /desk/

C. these /ðiːz/

D. bench /bentʃ/

Đáp án C, phần gạch chân được phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/

2. D

A. fine /faɪn/

B. five/faɪv/

C. night/naɪt

D. city /ˈsɪti/

Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/

3. D

A. body /ˈbɒdi/

B. back /bæk/

C. baby /ˈbeɪbi/

D. prize /praɪz/

Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /p/, còn lại phát âm là /b/

4. A

A. notebooks /ˈnəʊtbʊks/

B. Sundays /ˈsʌndeɪz/

C. schools /skuːlz/

D. friends /frendz/

Đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

B.

Part 1

5. C

A. Tôi khỏe, cảm ơn

B. Họ khỏe, cảm ơn bạn.

C. Chúng rôi khỏe, còn bạn?

D. Cô ấy khỏe

Tạm dich: “Chào buổi sáng, Mai và Lan. Các bạn khỏe không?” – “Chúng rôi khỏe, còn bạn?”

6. C

These: Chỉ danh từ số nhiều ở gần

Tạm dich: Đây là những chiếc bút của tô

7. D

living room: phòng khách

Tạm dich: Kate và Jenny đang ở trong phòng khách của họ.

8. B

A. her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ ⇒ loại

B. she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ

C. his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu ⇒ loại

C. he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ ⇒ loại vì không hợp nghĩa

Tạm dich: Đây là chị của tôi. Cô ấy là Thu.

9. B

A. Họ là ai?

B. Đây là những cái gì?

C. Đây là cái gì?

D. Anh ấy là ai?

Tạm dich: Đây là những cái gì? – “Chúng là những cái ghế.”

10. A

at home: ở nhà

Tạm dich: “Bố của bạn ở đâu?” –“Ông ấy ở nhà”

11. D

a + danh từ bắt đầu bằng “phụ âm”

an + danh từ bắt đầu bằng “nguyên âm”

Trước chỗ trống là mạo từ “an” => dùng “eraser”

Tạm dich: Đây có phải cục gôm không? – Có, nó là cục gôm.

12. A

A. Who: hỏi ai

B. Where: ở đâu

C. How: như thế nào

D. How + tính từ: hỏi về mức độ

Tạm dich: Ông ấy là ai? – Ông ấy là giáo viên của tôi.

13. B

Yes, S + am/ is/ are

Chủ ngữ trong câu hỏi “His father” => dùng đại từ nhân xưng “He” để trả lời

Tạm dich: Bố của anh ấy có là bác sĩ không? – Có, ông ấy là bác sĩ.

14. B

Stand up: đứng dậy

Tạm dich: Giáo viên: “ Nam, hãy đứng dậy và mở sách của em ra, làm ơn.”

15. B

How many+ danh từ đếm dược số nhiều: Bao nhiêu

Tạm dich: Ở đây có bao nhiêu cái bút? - Ở đây có 4.

16. B

A. tốt bụng

B. tự tin

C. thân thiện

D. nói nhiều

Tạm dich: Daisy rất tự tin để làm bài kiểm tra. Cô ấy là một học sinh rất giỏi.

Part 2

17. is coming

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước

Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing.

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dich: Sue sẽ đi gặp chúng tôi vào ngày mai.

18. am not working

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước

Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing.

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dich: Tôi sẽ không làm việc vào tối nay.

19. are - preparing

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước

Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing.

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dich: Bạn chuẩn bị gì cho bữa tối?

C

Part 1

20. F

Giải thích: Đây là gia đình của Nam.

Thông tin: This is Minh’s family.

Tạm dich: Đây là gia đình của Minh.

21. T

Giải thích: Có 4 người trong gia đình của anh ấy.

Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.

Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.

22. T

Giải thích: Gia đình của anh ấy sống trong một căn nhà.

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.

23. F

Giải thích: Nhà của anh ấy không gần sông Hương.

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.

24. T

Giải thích: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.

Thông tin: Behind his house, there is a big garden.

Tạm dich: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.

25. T

Giải thích: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.

Thông tin: They are happy to live here.

Tạm dich: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.

Dịch đoạn văn:

Đây là gia đình của Minh. Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy. Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương. Có hoa và cây nhỏ trước nhà. Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn. Họ hạnh phúc khi sống ở đây.

Part 2

26. There are four people in his family.

Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của Minh?

Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.

Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.

27. He lives in a house near the Huong River.

Giải thích: Anh ấy sống ở đâu?

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.

D

Part 1

28. Which grade are you in?

Tạm dich: Bạn học lớp mấy?

29. There are 285 students in my school.

Tạm dich: Có 285 học sinh ở trường của tôi.

30. She has long curly hair.

Tạm dich: Cô ấy có tóc dài xoăn.

Part 2

31. How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?

Giải thích: Câu hỏi về giá cả: How much + is/ are + S?

Hoặc: How much do/ does + S + cost?

Tạm dich: Quyển từ điển này giá bao nhiêu?

32. What is your favourite subject?

Giải thích: “Math” – môn toán

⇒ Câu hỏi về sở thích: What is you favourite + N?

Tạm dich: Môn học yêu thích của bạn là gì?

33. How often do you go to the movies?

Giải thích: “twice a week” – 2 lần 1 tuần ⇒ câu hỏi về tuần suất

How often + do/ does + S + V_nguyên thể?

Tạm dich: Bạn đi xem phim thường xuyên như thế nào?

34. Where does she go to?

Giải thích: Phần được gạch chân là địa điểm ⇒ Hỏi về nơi chốn

Where + do/ does + S + V_nguyên thể?

Tạm dich: Cô ấy đi đâu?

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tiếng Anh lớp 6 mới chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




s