Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)



Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

     Đề thi Giữa kì 1 - Năm học ....

     Môn Tiếng Anh lớp 6

     Thời gian làm bài: 90 phút

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A. hot       B. wardrobe       C. poem       D. rosy

2. A. houses       B. toothbrushes       C. stores       D. glasses

3. A. oven       B. brother       C. stove       D. roses

II. Find the word which the stress pattern pronounced differently from others.

4. A. teacher B. student C. lecture D. engineer

5. A. diploma B. folder C. backpack D. sharpener

III. Complete the sentences with the present simple or present continuous form.

6. We (visit) ................... our grandparents now.

7. They (not go) ................... to work on Saturdays and Sundays.

8.Mr. Ninh (not work) ..................in the office at the moment.

9.................... Mary (have) ................. short hair?

10. I (meet) ................... my uncle and aunt every day.

IV. Choose the best option (A, B, c or D) to complete these sentences.

11. John ................... in a house in the countryside.

A. live

B. lives

C. living

D. to live

12. We might ………….. smart phones surfed the Internet.

A. have

B. having

C. to have

D. had

13. Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, ..........meals and soon.

A. cooking

B. to cook

C. go

D. going

14. If we ................... waste paper, we will save a lot of trees.

A. repeat

B. recycle

C. review

D. remark

15.If we plant more trees in the school yard, the school will be a ................... place.

A. darker

B. dirtier

C. greener

D. more polluted

16. ...................your house have an attic? - ..................., it does.

A. Do/ Yes

B. Do/No

C. Does/Yes

D. Does/No

17. Where are you, Hai? - I’m downstairs. I ..................... to music.

A. listen

B. to listen

C. am listening

D. listening

18. My close friend is ready ................... things with her classmates.

A. share

B. to share

C. shares

D. sharing

19. On Saturday, we ………………….to the Art Museum.

A. go

B. going

C. is going

D. are going

20. My best friend, Hanh,is ................... She talks all the time.

A. talkative

B. kind

C. confident

D. creative

V. Read the following passage, then choose the correct answer A, B, C or D.

Jack is my best friend. He is a teacher. He's teaching in a school in London. Every morning he gets up at about 7 o'clock, has breakfast and a cup of coffee. Then he leaves for work. The school is far from his home, so he can't walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby. In the afternoon he works until 5 or 5:30 and then he goes home. He doesn't work on Saturdays or Sundays. He goes to the cinema or theatre. He is married and he has a son. He loves his family. They are very happy.

21. What's Jack's job?

A. a student

B. a teacher

C. a writer

D. a doctor

22. What does "leave for" means ?

A. run to

B. swim to

C. fly to

D. go to

23. What's his favorite drink?

A. milk

B. tea

C. coffee

D. lemonade

24. According to the passage, which of the following statements is not true ?

A. He doesn't have lunch at home.

B. He works in a school.

C. He doesn't have any son.

D. He goes to work by bus.

VI. Make sentences using the words and phrases given.

25. Mai and Lan / my / new / friends.

⇒ ..........................................................................................................................................

26.

They / 11 years old / and / they / be / class / 6A.

⇒ ..........................................................................................................................................

27. They / live / Hai Ba Trung Street.

⇒ ..........................................................................................................................................

VII. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).

28. The lamp is behind the computer. of

⇒ The computer..........................................................................the lamp.

29. There is an air conditioner and a ceiling fan in our living room. has

⇒ Our living room...........................................................................ceiling fan.

30. My favourite room in the house is the living room. best

⇒ I like .......................................................................................... in the house.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1.

Giải thích:

hot /hɒt/

wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/

poem /pəʊɪm/

rosy /ˈrəʊzi/

Ta thấy đáp án A đọc là/ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

⇒ Chọn đáp án A

2.

Giải thích:

houses /ˈhaʊzɪz /

toothbrushes /ˈtuːθbrʌʃɪz/

stores /stɔːz/

glasses /ˈglɑːsɪz/

Ta thấy đáp án C đọc là/z/, các đáp án còn lại đọc là /ɪz/

⇒ Chọn đáp án C

3.

Giải thích:

over /ˈəʊvə/

brother /ˈbrʌðə/

stove /stəʊv/

roses /ˈrəʊzɪz/

Ta thấy đáp án B đọc là/ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

⇒ Chọn đáp án B

II. Find the word which the stress pattern pronounced differently from others.

4.

Giải thích:

teacher /ˈtiːʧə /

student /ˈstjuːdənt/

lecture /ˈlɛkʧə/

engineer /ˌɛnʤɪˈnɪə/

Ta thấy đáp án D trọng âm rơi âm thứ 3 các đáp án còn lại rơi âm thứ 3

⇒ Chọn đáp án D

5.

Giải thích:

diploma /dɪˈpləʊmə/

folder /ˈfəʊldə/

backpack /ˈbækˌpæk/

sharpener /ˈʃɑːpənə/

Ta thấy đáp án A trọng âm rơi âm thứ 2 các đáp án còn lại rơi âm thứ 1

=> Chọn đáp án A

III. Complete the sentences with the present simple or present continuous form.

6.

Dấu hiệu nhận biết: now (bây giờ) ⇒ sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra.

Cấu trúc: S + is/ am/are + Ving

⇒ We are visiting our grandparents now.

Tạm dịch: Chúng tôi đang đến thăm ông bà của chúng tôi bây giờ.

7.

Dấu hiệu: on Saturdays and Sundays ⇒ sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tr hành động lặp đi lặp lại hoặc thói quen

Cấu trúc: S + don’t / doesn’t + Vnguyên thể

⇒ They don’t go to work on Saturdays and Sundays.

Tạm dịch: Họ không đi làm vào thứ bảy và chủ nhật.

8.

Dấu hiệu nhận biết: at the moment (bây giờ) ⇒ sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra.

Cấu trúc: S + is/ am/are + Ving

⇒ Mr. Ninh is working in the office at the moment.

Tạm dịch: Hiện anh Ninh đang làm việc tại văn phòng.

9.

Dấu hiệu: Ta dùng thì hiện tại đơn để diễn tả ngoại hình, ngoài ra động từ “have” không chia được ở thì hiện tại tiếp diễn khi have mang nghĩa “có”

Cấu trúc: Do/ Does + S + V nguyên thể

Does Mary have short hair?

Tạm dịch: Mary có tóc ngắn phải không?

10.

Dấu hiệu: every day ⇒ sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tr hành động lặp đi lặp lại hoặc thói quen

Cấu trúc: S + V(s,es)

⇒ I meet my uncle and aunt every day.

Tạm dịch: Tôi gặp chú và dì của tôi mỗi ngày.

IV. Choose the best option (A, B, c or D) to complete these sentences.

11.

Giải thích: Vì John là danh từ số ít nên động từ phải chia số ít

Trong 4 đáp án, chỉ có đáp án B có động từ chia số ít

⇒ John lives in a house in the countryside.

Tạm dịch: John sống trong một ngôi nhà ở nông thôn.

⇒Chọn đáp án B

12.

Cấu trúc: S + might + V nguyên thể (có thể làm gì)

⇒ We might have smart phones surfed the Internet.

Tạm dịch: Chúng ta có thể có điện thoại thông minh lướt Internet.

⇒ Chọn đáp án A

13.

Kiến thức: chia động từ

Ta thấy vị trí cần điền được chia động từ tương tự như động từ “cleaning” phía trước. Vì trong câu, 2 động từ này được liệt kê liên tiếp nên chức năng ngữ pháp giống nhau

⇒ Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, cooking meals and soon.

Tạm dịch: Robot sẽ giúp chúng ta làm các công việc nhà như lau sàn, nấu ăn và sớm.

⇒ Chọn đáp án A

14.

Kiến thức: Từ vựng repeat (v) làm lại, lặp lại recycle (v) tái chế review (v) xem lại remark (v) đánh dấu lại

Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án B phù hợp nhất.

⇒ If we recycle waste paper, we will save a lot of trees.

Tạm dịch: Nếu chúng ta tái chế giấy vụn, chúng ta sẽ tiết kiệm được rất nhiều cây xanh.

⇒ Chọn đáp án B

15.

darker (adj) tối hơn, sậm hơn

dirtier (adj) bẩn hơn

greener (adj) xanh hơn

more polluted (adj) ô nhiễm hơn

⇒ chọn đáp án C

⇒ If we plant more trees in the school yard, the school will be a greener place.

Tạm dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây xanh hơn trong sân trường thì trường học sẽ là một nơi xanh tươi hơn.

16.

Cấu trúc: Do/ Does + S + V nguyên thể? – Yes, S + do/ does/ No, S + don’t/ doesn’t

Ta thấy chủ ngữ your house là danh từ số ít

Does your house have an attic? - Yes , it does.

⇒ chọn đáp án C

Tạm dịch: Nhà bạn có gác mái không? - Đúng vậy.

17.

Dấu hiệu: Where are you, Hai? - I’m downstairs. (Em đang ở đâu vậy Hải? - Tôi ở dưới nhà.)

Ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra.

Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving

⇒ I am listening to music.

Tạm dịch: Tôi đang nghe nhạc.

⇒ Chọn đáp án C

18.

Cấu trúc: be ready to V(sẵn sáng làm gì)

⇒ My close friend is ready to share things with her classmates.

Tạm dịch: Cô bạn thân của tôi sẵn sàng chia sẻ mọi thứ với các bạn cùng lớp.

⇒ Chọn đáp án B

19.

Dấu hiệu: on Saturday ⇒ sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động lặp lại hoặc thói quen.

Cấu trúc: S + V (s,es)

⇒ On Saturday, we go to the Art Museum.

Tạm dịch: Vào thứ bảy, chúng tôi đến Bảo tàng Nghệ thuật.

⇒ Chọn đáp án A

20.

Kiến thức: từ vựng talkative (adj) hay nói chuyện kind (adj) tốt bụng confident (adj) tự tin creative (adj) sáng tạo

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án A phù hợp nhất

⇒ My best friend, Hanh,is talkative. She talks all the time.

Tạm dịch: Bạn thân của tôi, Hạnh, là người nói nhiều. Cô ấy nói mọi lúc.

⇒ chọn đáp án A

V. Read the following passage, then choose the correct answer A, B, C or D.

21. B

Giải thích: Công việc của Jack là gì?

A. một học sinh

B. một giáo viên

C. một nhà văn

D. một bác sĩ

Thông tin: Jack is my best friend. He is a teacher.

Tạm dịch: Jack là bạn thân của tôi. Anh ấy là giáo viên.

22. D

Giải thích: “leave for” có nghĩa là gì?

A. chạy tới

B. bơi tới

C. bay tới

D. đi tới

Thông tin: Then he leaves for work.

Tạm dịch: Sau đó đi đến nơi làm việc.

23. C

Giải thích: Đồ uống yêu thích của anh ấy là gì?

A. sữa

B. trà

C. cà phê

D. nước chanh

Thông tin: Every morning he gets up at about 7 o'clock, has breakfast and a cup of coffee.

Tạm dịch: Mỗi sáng anh ấy thức dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống cà phê.

24. C

Giải thích: Theo như đoạn văn, câu nào sau đây là không đúng?

A. Anh ấy không ăn trưa ở nhà.

B. Anh ấy làm việc ở trường học

C. Anh ấy không có con trai.

D. Anh ấy đi làm bằng xe buýt.

Thông tin:

- He's teaching in a school in London.

- The school is far from his home, so he can't walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby.

- He is married and he has a son.

Tạm dịch:

- Anh ấy đang dạy trong một trường học ở London.

- Trường học cách xa nhà anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ta phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa tại một nhà hàng gần đó.

- Anh ấy đã kết hôn và có một cậu con trai.

Dịch đoạn văn:

Jack là bạn thân nhất của tôi. Anh là một giáo viên. Anh ấy đang dạy trong một trường học ở London. Mỗi sáng anh ấy dậy lúc khoảng 7 giờ, ăn sáng và uống một tách cà phê. Sau đó anh ta đi làm. Trường học cách xa nhà anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ta phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa tại một nhà hàng gần đó. Buổi chiều anh ấy làm việc đến 5 hoặc 5h30 rồi về nhà. Anh ấy không làm việc vào thứ bảy hoặc chủ nhật. Anh ấy đi đến rạp chiếu phim hoặc nhà hát. Anh ấy đã kết hôn và có một cậu con trai. Anh ấy yêu gia đình của mình. Họ rất vui vẻ.

VI. Make sentences using the words and phrases given.

25.

Tạm dịch: Mai và Lan và bạn mới của tôi.

Đáp án: Mai and Lan are my new friends.

26.

Tạm dịch: Họ 11 tuổi và là học sinh lớp 6A.

Đáp án: They are 11 years old and they are in class 6A.

27.

Tạm dịch: Họ sống ở trên phố Hai Bà Trưng.

Đáp án: They live on Hai Ba Trung Street.

VII. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).

28.

Tạm dịch: Cái máy tính ở trước cái đèn ngủ.

Đáp án: The computer is in front of the lamp.

29.

Tạm dịch: Phòng khách của chúng tôi có một cái điều hòa và một chiếc quạt trần.

Đáp án: Our living room has an air conditioner and a ceiling fan.

30.

Tạm dịch: Tôi thích phòng khách nhất trong nhà.

Đáp án: I like the living room best in the house.

Tham khảo các Đề thi môn Tiếng Anh lớp 6 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-thi-tieng-anh-lop-6-giua-ki-1.jsp


s