Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Bài: Cây bàng
Tập đọc
1 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 56). Viết tiếng trong bài có vần oang: ………
Lời giải
Tiếng trong bài có vần oang: khoảng (sân).
2 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 56). Gạch dưới các tiếng:
- có vần oang: nước khoáng, hoang phí, hoảng hốt, đàng hoàng.
- có vần oac: chuệch choạc, loạc choạc, rách toạc, xoạc chân, áo khoác.
Lời giải
- có vần oang: nước khoáng, hoang phí, hoảng hốt, đàng hoàng.
- có vần oac: chuệch choạc, loạc choạc, rách toạc, xoạc chân, áo khoác.
3 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 56). Viết câu có chưa tiếng:
- có vần oang: ………………………………………………………………………
- có vần oac: ………………………………………………………………………
Lời giải
- có vần oang: Mẹ dặn em không nên hoang phí đồ dùng.
- có vần oac: Nam bị rách toạc áo
4 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 56). Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng từng mùa:
Lời giải
5 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 56). Cây bàng đẹp nhất vào mùa ……………
Lời giải
Cây bàng đẹp nhất vào mùa xuân.
Chính tả
1 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 57). Chép lại bài Cây bàng (từ “Xuân sang” đến hết).
Lời giải
Học sinh tự chép.
2 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 57). Điền dấu . hoặc dấu ? vào ô trống thích hợp:
Lời giải
a) Xuân sang, cành bàng như thế nào?
b) Xuân sang, cành bàng chi chít những lộc non mơn mởn.
c) Hè về, những tán lá bàng che mát một khoảng sân trường.
d) Hè về, những tán lá bàng như thế nào?
3 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 57). Điền: oang hoặc oac:
Lời giải
4 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 2 trang 58). Điền: g hoặc gh:
Lời giải
Xem thêm các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 (VBT Tiếng Việt 1) hay, chi tiết khác:
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 được biên soạn bám sát nội dung VBT Tiếng Việt 1 Tập 1 và Tập 2.
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

