Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất


Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất

Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất, chi tiết được các Thầy / Cô biên soạn bám sát theo nội dung vở bài tập Tiếng Việt lớp 3. Hi vọng với bài giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 này sẽ giúp Giáo viên, Phụ huynh có thêm tài liệu giúp các con học tốt môn Tiếng Việt 3.

VBT Tiếng Việt 3 Tập 1

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

VBT Tiếng Việt 3 Tập 2

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tuần 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 trang 2 - Chính tả

1: Điền vào chỗ trống:

a) l hoặc n

   hạ... ệnh

   ....ộp bài

   hôm ....ọ

b) an hoặc ang

   đ..... hoàng

   đ.......ông

   s....... loáng

Trả lời:

a) l hoặc n

   hạ lệnh

   nộp bài

   hôm nọ

b) an hoặc ang

   đàng hoàng

   đàn ông

   sáng loáng

2: Viết chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau :

Số thứ tự Chữ cái Tên chữ cái
1 a a
2 á
3
4 b
5 c
6 xê hát
7 d
8 đ
9 e
10 ê

Trả lời:

Số thứ tự Chữ cái Tên chữ cái
1 aa
2 ăá
3 â
4 b
5 c
6 chxê hát
7 d
8 đ đê
9 e e
10 ê ê

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 trang 3, 4 - Luyện từ và câu

1: Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ sau :

   Tay em đánh răng

   Răng trắng hoa nhài

   Tay em trải tóc

   Tóc ngời ánh mai

Trả lời:

   Tay em đánh răng

   Răng trắng hoa nhài

   Tay em trải tóc

   Tóc ngời ánh mai

2: Viết tên những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn dưới đây vào ô thích hợp:

Câu Sự vật A Từ so sánh Sự vật B
a)

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

hai bàn tay em như hoa đầu cành
b) Mặt biển sáng trong như tấm thảm không lồ bằng ngọc thạch như
c) Cánh diều như dấu “á” Ai vừa tung lên trời như

Ơ cái dấu hỏi

Trông ngộ ngộ ghê

Như vành tai thỏ

Hỏi rồi lắng nghe

như

Trả lời:

Câu Sự vật A Từ so sánh Sự vật B
a)

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

hai bàn tay em như hoa đầu cành
b) Mặt biển sáng trong như tấm thảm không lồ bằng ngọc thạch Mặt biển nhưTấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch
c) Cánh diều như dấu “á” Ai vừa tung lên trời cánh diều nhưdấu á

Ơ cái dấu hỏi

Trông ngộ ngộ ghê

Như vành tai thỏ

Hỏi rồi lắng nghe

Dấu hỏi như Vành tai thỏ

3: Viết lại hình ảnh so sánh mà em thích ở hai bài tập 2 . Giải thích vì sao em thích hình ảnh đó .iết lại hình ảnh so sánh mà em thích ở bài tập 2 . Giải thích vì sao em thích hình ảnh đó .

Trả lời:

   Em thích hình ảnh so sánh cái dấu hỏi với vành tai nhỏ vì hình ảnh so sánh đó vừa hay vừa chính xác.

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 trang 4 - Chính tả

1: Điền ao hoặc oao vào chỗ trống :

ngọt ng....... , mèo kêu ng...... ng......, ng...... ngán

Trả lời:

ngọt ngào ,mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán

2: Tìm các từ

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau :

- Cùng nghĩa với hiền :................................

- Không chìm dưới nước : ............................

- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ : .......................

b) Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau :

- Trái nghĩa với dọc : .............................

- Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước :.............................

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc :.............................

Trả lời:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau :

- Cùng nghĩa với hiền :lành

- Không chìm dưới nước :nổi

- Vật dụng để gặt lúa , cắt cỏ :liềm

b, Chứa tiếng có vần an hoặc ang ,có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: ngang

- Nắng lâu , không mưa , làm đất nứt nẻ vì thiếu nước : hạn

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc : đàn

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 trang 5 - Tập làm văn

   Điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống để hoàn thành đơn dưới đây:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

......., ngày........ tháng........ năm.....

ĐƠN XIN CẤP THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện .......................

Em tên là :..................................

Sinh ngày :....................... Nam (nữ):........................

Nơi ở :...................................

Học sinh lớp :........... Trường :.....................

Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm...................

Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi quy định của Thư viện.

Em xin trân trọng cảm ơn.

Người làm đơn

......................

Trả lời:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – tự do –hạnh phúc

Thành phố Hồ Chí Minh , ngày 18 tháng 9 năm 2013

ĐƠN XIN CẤP THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện Trường Tiểu học Kim Đồng

Em tên là : Đỗ Ngọc Phương Trinh

Sinh ngày :17/12/2005 nam (nữ) :nữ

Nơi ở :128/27 Dường Thiên Phước , phường 9 , quận Tân Bình

Học sinh lớp: 3A2 Trường : Tiểu học Kim Đồng

Em Làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2013 -2014

Được cấp thẻ đọc sách , em xin hứa thực hiện đúng mọi quy định của Thư viện .

Em xin cảm ơn.

Người làm đơn

Trinh

Đỗ Ngọc Phương Trinh

Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tuần 2

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 trang 6 - Chính tả

1: Viết vào chỗ trống trong bảng:

a. Từ ngữ chứa tiếng có vần uêch M: nguệch ngoạc,........
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần uyu M: ngã khuỵu,..............

Trả lời:

a. Từ ngữ chứa tiếng có vần uêch M: nguệch ngoạc, rỗng tuếch , trống huếch, khuếch khoác , tuệch toạc, bộc tuệch
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần uyu M: ngã khuỵu, khuỷu tay , khuỷu đê, khúc khuỷu.

2: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống :

   (xấu, sấu)

   cây ...........; chữ ............

   (căn, căng)

   kiêu ...........; ............. dặn

   (sẻ, xẻ)

   san ...........; ............. gỗ

   (nhằn, nhằng)

   nhọc ..........; lằng ..........

   (sắn, xắn)

   ......... tay áo; củ ............

   (vắn, vắng)

   .......... mặt; .......... tắt

Trả lời:

   - cây sấu; chữ xấu

   - kiêu căng; căn dặn

   - san sẻ; xẻ gỗ

   - nhọc nhằn; lằng nhằng

   - xắn tay áo; củ sắn

   - vắng mặt; vắn tắt

....................................

....................................

....................................

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 | Giải VBT Tiếng Việt 3 Tập 1 và Tập 2 được biên soạn bám sát nội dung VBT Tiếng Việt 3 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.