Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa (a > 0)

Giải sách bài tập Toán 11 Bài 1: Phép tính lũy thừa - Chân trời sáng tạo

Bài 6 trang 8 SBT Toán 11 Tập 2: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa (a > 0):

a) 2−34;

b) 1235;

c) 354;

d) aa3;

e) a3 . a34:a65;

g) a13:a−32. a−23.

Quảng cáo

Lời giải:

a) 2−34=1234=1234=2−34.

b) 1235=1235=1235=2−35.

c) 354=345=345.

d) aa3=a33.a3=a34=a43=a23=a23.

e) a3 . a34:a65=a13 . a34:a56=a13+34−56=a14.

g) a13:a−32. a−23=a13 − − 32+− 23=a13 + 32 − 23=a76.

Quảng cáo

Lời giải SBT Toán 11 Bài 1: Phép tính lũy thừa hay khác:

Quảng cáo
Quảng cáo

Xem thêm lời giải Sách bài tập Toán 11 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:


Giải bài tập lớp 11 Chân trời sáng tạo khác