(Ôn thi Viên chức THPT) Bài tập ôn thi Viên Chức THPT môn Tiếng anh lớp 10 (có đáp án)
Bài tập ôn thi Viên Chức THPT môn Tiếng anh lớp 10 (có đáp án) có đáp án chi tiết trong bộ tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển viên chức Giáo viên Tiếng Anh.
(Ôn thi Viên chức THPT) Bài tập ôn thi Viên Chức THPT môn Tiếng anh lớp 10 (có đáp án)
Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.
I. PRONUNCIATION:
A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1. A. Thursday B. learning C. excursion D. teacher
2. A. wildlife B. children C. height D. time
B. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.
3. A. cartoon B. channel C. radio D. wonderful
4. A. knowledge B. method C. shortage D. education
II. VOCABULARY AND STRUCTURES
Choose the best options
5. Nam to school by bike as usual.
A. go
B. went
C. goes
D. will go
6. She to bed after sheher homework.
A. went – finished
B. had gone – finished
C. had gone- had finished
D. went- had finished
7. Give me the book ______is on the table.
A. who
B. which
C. that
D. B or C
8. Today, Laura doesn’t go to work because it is her day.
A. on
B. out
C. of
D. off
9. We have just learnt _____ about rock recently.
A. form
B. formation
C. forming
D. to form
10. Last year we had a bumper crop of strawberries.
A. good crop
B. cash crop
C. poor crop
D. bad crop
11. I’ve lived in a small house near the coast_____1990.
A. for
B. since
C. in
D. ago
12. Which underlined part is not correct?
A new bridge has built by these engineers.
A. bridge
B. has built
C. these
D. engineers
13. his homework yet?
A. Did he finish
B. Has he finished
C. Was he finishing
D. Will he finish
14. “I like watching comedy.” The word “comedy” means:
A. a film giving facts about something
B. a film made by photographing a series of changing drawings
C. a play for the theater and television
D. a film or a play that is funny and usually has a happy ending
15. How many films are______on VTV3 tonight?
A. on
B. out
C. of
D. off
16. People______tennis indoor.
A. used to
B. used to being
C. used to play
D. was used to play
17. Which underlined part is not correct?
There is no need to asking her about her school.
A. is
B. asking
C. about
D. her
18. Which sentence is correct?
A. Jim passed the exam, that made his parents happy
B. Jim passed the exam that made his parents happy
C. Jim passed the exam, which made his parents happy
D. Jim passed the exam which made his parents happy
19. Mai: “How long are you going to study this subject?” Lan: “”.
A. For a month
B. In December
C. This semester
D. Since September
20. I feel terrible. I think I______sick.
A. am going to be
B. am being
C. will be
D. am
21. Radio provides information orally and we receive information aurally.
A. through mouth
B. through ears
C. through eyes
D. through ears and eyes
22. The plane took off ______the bad weather.
A. in spite of
B. although
C. because of
D. because
23. Although they worked very hard, they could hardly ______.
A. bettering their life
B. in need of many things
C. make ends meet
D. changing their life
24. Tom: “______is the weather like today?” – Marry: “It’s hot and sunny”.
A. How
B. What
C. When
D. Which
III. READING
Read the passage and answer the following questions.
I live in a small village called Smallville. It’s about 45 km from the nearest town. There are about 500 people here, and most of them live on farming. I love the village because it is very quiet and life is slow and easy. The village is always clean – people look after it with great care. The air is always clean, too. It is much more friendly here than in a city because everyone knows everyone else, and if someone has a problem, there are always people who can help.
There are only a few things that I don’t like about Smallville. One thing is that we don’t have many things to do in the evening. We don’t have any cinemas or theaters. The other thing is that people always talk about each other, and everyone knows what everyone else is doing. But I still prefer village life to life in a big city.
25. What is the name of the author’s village?
26. How far is it from the nearest town?
27. What do most of the people in the village do?
28. Do the villagers have a fast life?
29. Why is the village always clean?
30. What doesn’t the author like about his village?
IV. WRITING:
Rewrite the following sentences, using suggestion in brackets. (1,5ms)
31. He can speak English and French. (Đặt câu hỏi dạng W-H question cho phần gạch chân)
.....................................................................................................................?
32. My uncle drank a lot, but now he doesn’t. (Viết lại câu, dùng Used to)
My uncle ......................................................................................................................
33. The students have read this book. (Chuyển sang câu bị động)
This book ......................................................................................................................
34. He is the teacher. He teaches us English. (Nối câu, dùng đại từ quan hệ)
He ......................................................................................................................
35. We started learning English 5 years ago. (Viết lại câu, dùng for)
We have ......................................................................................................................
36. They didn’t go out because the rain was heavy. (Viết lại câu, dùng Because of) They ......................................................................................................................
KEY 1
1. Đáp án D
A. /ˈθɜːzdeɪ/ (n) thứ Năm
B. /ˈlɜːnɪŋ/ (n) sự học
C. /ɪkˈskɜːʃn/ (n) cuộc đi chơi
D. /ˈtiːtʃə(r)/ (n) giáo viên
2. Đáp án B
A. /ˈwaɪldlaɪf/ (n) giới hoang dã
B. /ˈtʃɪldrən/ (n) trẻ em (số nhiều)
C. /haɪt/ (n) chiều cao
D. /taɪm/ (n) thời gian
3. Đáp án A
A. /kɑːˈtuːn/ (n) hoạt hình
B. /ˈtʃænl/ (n) kênh (truyền hình/radio)
C. /ˈreɪdiəʊ/ (n) đài ra-đi-ô
D. /ˈwʌndəfl/ (adj) tuyệt vời
4. Đáp án D
A. /ˈnɒlɪdʒ/ (n) sự hiểu biết, kiến thức
B. /ˈmeθəd/ (n) phương pháp
C. /ˈʃɔːtɪdʒ/ (n) sự thiếu thốn
D. /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n) sự giáo dục
5. Đáp án C
Cụm từ “as usual”: như bình thường -> diễn tả một thói quen ở hiện tại -> loại B và D Chủ ngữ số ít -> chia động từ “goes”
Dịch: Nam đi đến trường bằng xe đạp như mọi khi.
6. Đáp án D
Sử dụng cấu trúc: QKĐ, after + QKHT
Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước (QKHT) một hành động khác trong quá khứ (QKĐ).
Dịch: Cô ấy đi ngủ sau khi đã hoàn thành bài tập về nhà của mình.
7. Đáp án D
A. who -> sai đại từ quan hệ
Dịch: Đưa cho tôi quyển sách mà đang ở trên bàn.
8. Đáp án D
day out: chuyến đi chơi một ngày day off: ngày nghỉ
Dịch: Hôm nay, Laura không đi làm bởi đó là ngày nghỉ của cô ấy.
9. Đáp án B
rock formation (cụm danh từ): sự hình thành của đá Dịch: Chúng ta đã học về sự hình thành của đá gần đây.
10. Đáp án A
bumper crop (n) vụ mùa bội thu = good crop cash crop (n) trồng để bán
poor crop = bad crop: vụ mùa thất thu
Dịch: Năm ngoái chúng tôi đã có một mùa dâu bội thu.
11. Đáp án B
Thì hiện tại hoàn thành -> Loại C, D For + khoảng thời gian
Since + mốc thời gian
1990 là mốc thời gian -> chọn B. Since
Dịch: Tôi đã sống trong một ngôi nhà nhỏ gần bờ biển từ năm 1990.
12. Đáp án B
Ở đây phải là câu bị động
Sửa: has built -> has been built
Dịch: Một cây cầu mới đã được xây dựng bởi những người kĩ sư này.
13. Đáp án B
Ở đây cần dùng hiện tại hoàn thành. Dấu hiệu: “yet” Dịch: Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà chưa?
14. Đáp án D
comedy: phim hài
A. một bộ phim đưa ra sự thật về thứ gì đó
B. một bộ phim được làm từ những chuỗi hình vẽ thay đổi
C. một vở kịch ở nhà hát và ti-vi
D. một bộ phim hoặc một vở kịch hài hước và thường kết thúc có hậu Dịch: Tôi thích xem phim hài.
15. Đáp án A
Dịch: Có bao nhiêu phim trên VTV3 tối nay?
16. Đáp án C
used to + V-inf: đã từng làm gì
get used to + V-ing/N: đã quen với việc gì
Dịch: Mọi người đã từng chơi ten-nít ở trong nhà
17. Đáp án B
Need to + V-inf: cần làm gì Sửa: asking -> ask
Dịch: Không cần phải hỏi cô ta về trường của cô ấy.
18. Đáp án C
A. sai do that không đứng sau dấu phẩy.
B. sai do dùng sai đại từ quan hệ
D. sai do đây là mệnh đề quan hệ không xác định -> cần được ngăn cách bằng dấu phẩy Dịch: Jim vượt qua bài kiểm tra, đó là điều khiến bố mẹ anh ấy vui lòng.
19. Đáp án A
hỏi How long hỏi về khoảng thời gian
-> Sử dụng: For + khoảng thời gian B, C, D đều là các mốc thời gian.
Dịch: Mai: “Cậu sẽ học môn này trong bao nhiêu lâu?” Lan: “Trong một tháng”.
20. Đáp án A
Tương lai gần (be going to V) diễn tả một dự đoán có căn cứ xác định, có dẫn chứng cụ thể (feel terrible)
Tương lại đơn (will V) Diễn tả một dự đoán mang tính chủ quan không có căn cứ -> sai Dịch: Tôi thấy tệ quá. Tôi nghĩ mình sắp bị ốm.
21. Đáp án A
orally (adv) bằng miệng = through mouth
A. bằng miệng
B. bằng tai
C. bằng mắt
D. bằng tai và mắt
Dịch: Ra-đi-ô cung cấp thông tin bằng miệng và chúng ta nhận thông tin bằng tai.
22. Đáp án A
Although và Because + clause -> loại
In spite of + N/N phrase: bất chấp
Because of + N/N phrase: bởi vì -> không hợp lý về nghĩa Dịch: Máy bay vẫn cất cánh bất chấp thời tiết xấu.
23. Đáp án C
C. make ends meet (idm) đủ sống
Dịch: Mặc dù làm việc rất vất vả, họ vẫn khó có thể đủ sống.
24. Đáp án B
Để hỏi về thời tiết:
- How is the weather today? hoặc
- What is the weather like today?
Dịch: Tom: “Hôm nay thời tiết thế nào?” – Marry: “Trời vừa nắng vừa nóng”.
Dịch bài:
Tôi sống trong một ngôi làng nhỏ tên là Smallville. Nó cách thị trấn gần nhất khoản 45 km. Có khoảng 500 người ở đây, và hầu hết họ sống bằng nghề nông. Tôi yêu làng tôi bởi vì nó rất yên tĩnh và cuộc sống ở nơi đây chậm rãi và dễ dàng. Ngôi làng luôn sạch sẽ nhờ được mọi người chăm sóc cẩn thận. Không khí lúc nào cũng trong lành. Ở đây thân thiện hơn nhiều so với ở thành phố vì mọi người đều biết nhau, và nếu ai đó có vấn đề, luôn có những người có thể giúp đỡ.
Chỉ có một vài điều tôi không thích về Smallville. Một là chúng tôi không có nhiều hoạt động để làm vào buổi tối. Chúng tôi không có rạp chiếu phim hoặc nhà hát. Một điều nữa là mọi người luôn nói về nhau, và mọi người đều biết những gì người khác đang làm. Nhưng dù sao thì tôi vẫn thích cuộc sống làng quê này hơn so với cuộc sống ở một thành phố lớn.
25. Dịch: Tên của ngôi làng là gì?
- It is Smallville.
26. Dịch: Thị trấn gần nhất cách làng bao xa?
- It’s about 45 km from the nearest town.
27. Dịch: Hầu hết mọi người ở đây làm nghề gì?
- They are farmers.
28. Dịch: Hầu hết mọi người ở đây làm nghề gì?
- They are farmers.
29. Dịch: Tại sao ngôi làng luôn sạch sẽ?
- Because people look after it with great care.
30. Dịch: Tác giả không thích điều gì về ngôi làng của mình?
- They don’t have many things to do in the evening. They don’t have any cinemas or theaters.
- People always talk about each other and everyone knows what everyone else is doing.
31. What language(s) can he speak?
Anh ấy có thể nói được tiếng Anh và tiếng Pháp./Anh ấy có thể nói được (những) ngôn ngữ nào?
32. My uncle used to drink a lot.
Bác tôi từng uống rất nhiều, nhưng bây giờ thì không
33. This book has been read by the students. Học sinh đã đọc những quyển sách này.
34. He is the teacher who/that teaches us English.
Anh ấy là giáo viên. Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Anh.
35. We have learned English for 5 years.
Chúng tôi bắt đầu học tiếng Anh 5 năm trước
36. They didn’t go out because of the heavy rain. Họ không ra ngoài bởi vì trời mưa to.
................................
................................
................................
Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.
Xem thêm tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT mới nhất, đầy đủ hay khác:
(Ôn thi Viên chức THPT) Bộ đề ôn thi Viên chức THPT Học kì 1 lớp 11 môn Tiếng Anh (có đáp án)
(Ôn thi Viên chức THPT) Ngân hàng đề thi Tiếng Anh ôn thi viên chức THPT khối 10 (có đáp án)
(Ôn thi Viên chức THPT) Tổng ôn các chuyên đề Tiếng Anh ôn thi THPT Viên chức
Một số kỹ thuật dạy học tích cực trong dạy học môn tiếng Anh
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

