Từ vựng Tiếng Anh 10 THiNK Unit 4: Making a difference (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 4: Making a difference sách THiNK 10 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.
Từ vựng Tiếng Anh 10 THiNK Unit 4: Making a difference (đầy đủ nhất)
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Benefit |
v |
/ˈbenɪfɪt/ |
Đem lại lợi ích |
|
Biodiversity |
n |
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ |
Đa dạng sinh học |
|
Charge |
v |
/tʃɑːdʒ/ |
Sạc năng lượng (sạc pin) |
|
Climate change |
n |
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ |
Biến đổi khí hậu |
|
Conserve |
v |
/kənˈsɜːv/ |
Bảo tồn |
|
Deforestation |
n |
/diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ |
Sự chặt phá rừng |
|
Diary entry |
n |
/ˈdaɪəri ˈentri/ |
Đoạn viết nhật ký |
|
Disconnect |
v |
/ˌdɪskəˈnekt/ |
Ngắt kết nối |
|
Ecotourism |
n |
/ˈiːkəʊˌtʊərɪzəm/ |
Du lịch sinh thái |
|
Electrical appliance |
n |
/iˈlektrɪkəl əˈplaɪəns/ |
Thiết bị gia dụng sử dụng điện |
|
Endangered |
adj |
/ɪnˈdeɪndʒəd/ |
Gặp nguy hiểm |
|
Environmentalist |
n |
/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ |
Nhà hoạt động vì môi trường |
|
Expert |
n |
/ˈekspɜːt/ |
Chuyên gia |
|
Extinct |
adj |
/ɪkˈstɪŋkt/ |
Bị tuyệt chủng |
|
Flood |
n |
/flʌd/ |
Lũ lụt |
|
Lanscape |
n |
/ˈlændskeɪp/ |
Thắng cảnh/ cảnh quang |
|
Leaflet |
n |
/ˈliːflət/ |
Tờ rơi, tờ bướm |
|
Leave on standby |
v.phr |
/liːv ˈɒn stændbaɪ/ |
Đặt thiết bị ở chế độ chờ |
|
Melt |
v |
/melt/ |
Tan chảy (băng, nước đá) |
|
Natural resource |
n |
/ˈnætʃərəl ˈri·sɔʊs/ |
Tài nguyên thiên nhiên |
|
Overfishing |
n |
/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/ |
Đánh bắt thủy/ hải sản vô độ |
|
Poacher |
n |
/ˈpəʊtʃə/ |
Kẻ săn bắt trái phép |
|
Pollute |
v |
/pəˈluːt/ |
Làm ô nhiễm |
|
Polluted |
adj |
/pəˈluːtɪd/ |
Bị ô nhiễm |
|
Pollution |
n |
/pəˈluːʃən/ |
Sự ô nhiễm |
|
Power source |
n |
/ˈpaʊər sɔːs/ |
Nguồn cung cấp năng lượng |
|
Raise funds |
v.phr |
/reɪz fʌndz/ |
Gây quỹ |
|
Recycling |
n |
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ |
(Quá trình) tái chế |
|
Responsibility |
n |
/rɪˌspɒnsɪˈbɪləti/ |
Trách nhiệm |
|
Responsible |
adj |
/rɪˈspɒnsəbəl/ |
Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm |
|
Smog |
n |
/smɒɡ/ |
Khói mù |
|
Strict |
adj |
/strɪkt/ |
Nghiêm khắc |
|
Suffer |
v |
/ˈsʌfə/ |
Chịu đựng |
Lời giải bài tập Tiếng Anh 10 Unit 4: Making a difference hay khác:
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh 10 THiNK hay khác:
- Tiếng Anh 10 Unit 3: That’s entertainment
- Tiếng Anh 10 Review units 3 & 4
- Tiếng Anh 10 Unit 5: Future fun
- Tiếng Anh 10 Unit 6: Science counts
- Tiếng Anh 10 Review units 5 & 6
- Tiếng Anh 10 Unit 7: What a job!
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 THiNK
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

