Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 đầy đủ, chi tiết
Unit 1 lớp 3: Hello
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 đầy đủ, chi tiết
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit 1 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp 3 hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
am |
v |
/æm/ |
là |
and |
conj |
/ænd/ |
và |
bye |
n |
/baɪ/ |
tạm biệt (thân mật hơn goodbye) |
fine |
adj |
/faɪn/ |
tốt |
I |
pronoun |
/aɪ/ |
tôi |
hi |
n |
/haɪ/ |
lời chào (thân mật hơn hello) |
goodbye |
n |
/ɡʊdˈbaɪ/ |
chào tạm biệt |
hello |
n |
/heˈləʊ/ |
lời chào (thân mật) |
Miss |
n |
/mis/ |
cô |
Nice to meet you |
phrase |
/naɪs tu: mi:t ju:/ |
Câu chào lịch sự khi gặp ai lần đầu |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 3 khác:
Unit 1 Lesson 1 trang 6-7 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 1 Lesson 2 trang 8-9 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 1 Lesson 3 trang 10-11 Tiếng Anh 3: 1. Listen and repeat...; 2. Listen and write....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 3 sách mới.

