Top 20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 chọn lọc, có đáp án



Bộ đề tổng hợp Top 20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, cuối kì giúp bạn đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 3.

- Tải bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1:

Tải xuống

- Tải bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2:

Tải xuống

Mục lục Đề kiểm tra Tiếng Anh 3

Quảng cáo

Top 10 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 có đáp án

Top 5 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án

Top 5 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối học kì 1 có đáp án

Top 10 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án

Top 5 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án

Quảng cáo


Top 5 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 cuối học kì 2 có đáp án

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1

    Thời gian: 45 phút

I. VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

A) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

B) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

C) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

D) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

E) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

II. ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

a. H__L__ __: _________________________________

b. G__ __D__Y__: _____________________________

c. __IN__: ____________________________________

d. H__ __ OL__: _______________________________

e. N__ C__: ___________________________________

III. SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

a. SEY: _________________________________________________

b. LUBE: _______________________________________________

c. XSI: _________________________________________________

d. THERFA: _____________________________________________

e. ESE: _________________________________________________

IV. ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

a. Hello. __________ Phong. What __________ your __________?

b. Hi, Phong. __________ name __________ Nga. Nice __________ __________ you.

c. How __________ you __________ __________ name?

d. __________ N – G – A, Nga.

V. TRẢ LỜI CÂU HỎI

a. How do you spell your name?

______________________________________________________

b. How old are you?

______________________________________________________

c. Is this Luna? (Yes)

______________________________________________________

d. Is that your mother? (No)

______________________________________________________

e. Who is that? (friend, Huong)

______________________________________________________

- Tải bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1:

Tải xuống

- Tải bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2:

Tải xuống

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối kì 1

    Thời gian: 45 phút

I. Chọn từ khác loại

1. name    she    he    they

2. classroom    library    it    book

3. small    It’s    big    new

4. book    that    pen    pencil

5. my    your    brother    his

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

A. am    B. is    C. are    D. it

2. Good bye. _________ you later.

A. What    B. See    C. How    D. Are

3. ____________ it a pen?

A. Is    B. See    C. Am    D. Bye

4. It is ___________ table.

A. is    B. a    C. an    D. you

5. __________. I am Linda

A. Hello    B. Bye    C. It    D. You

6. How _________ she?

A. am    B. is    C. are    D. it

7. Hello. Nice to ______ you.

A. what    B. see    C. how    D. are

8. It ________ a dog.

A. is    B. see    C. am    D. not

9. It is ___________ apple.

A. is    B. an    C. a    D. she

10. __________. I am Linda.

A. Hi    B. Fine    C. Yes    D. No

III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. name’s / Ricky/ my.

___________________________________

2. I’m/ ,thank/ you/ fine.

___________________________________

3. your/ please/ book/ open.

___________________________________

4. in/ may/ out/ I/ ?

___________________________________

5. this/ school/ my/ is.

___________________________________

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 - Học kì 2

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Circle odd one out.

1.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

_________________________________

2.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

_________________________________

3.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

_________________________________

4.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

_________________________________

5.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

_________________________________

II. Write T (true) or F (false).

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

1. There are three beds. ______

2. There is a kite on the bed . ______

3. There are books on the shelf. ______

4. There are pants on the rug. . ______

III. Look and write.

This      That      These      Those

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

IV. Choose the correct answer.

1. Are there any chairs in the room? - No, there …………….

A. are      B. is      C. aren’t      D. isn’t

2. ……….you have any toys?

A. Are      B. Do      C. Can      D. Does

3. Does your brother have a robot? - Yes, he ...........

A. does      B. has      C. are      D. have

4. My sister ………….a doll.

A. is      B. have      C. are      D. has

V. Read

   Hello! My name is Daisy. I’m eight. This is my classroom. There are three tables and eight chairs. That is my teacher, Miss Green. She is in front of the board. There are two computers in my class room. There are pictures in on the wall. There are four drawers. There are lots of coat hooks. My coat hook is blue. This is my bag, it is brown.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

   Circle the correct answer.

1. How many tables are there? three / four
2. How many chairs are there? nine / eight
3. How many computers are there? three / two
4. What color is Daisy’s coat hook? blue / brown

VI. Reorder the sentences

1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk.

⇒ ………………………………………………………………………

2. sister / Does/ doll?/ your/ have/ a

⇒ ………………………………………………………………………

3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe

⇒ ………………………………………………………………………

4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in

⇒ ………………………………………………………………………

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 - Học kì 2

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Odd one out.

1. A. dog      B. sunny     C. windy      D. cloudy

2. A. six      B. seven     C. school      D. ten

3. A. cat      B. fish     C. bird      D. pet

4. A. bedroom      B. she     C. bathroom      D. kitchen

5. A. she      B. that     C. he      D. I

6. A. book      B. pen     C. TV      D. ruler

II. Circle the right answer.

1. _______ am ten.

A. He      B. I      C.She

2. ________ is the weather today?

A. What      B. Where      C. How

3. I have a _______.

A. cat      B. cats      C. cates

4. How old _______ you?

A. is      B. are      C. am

5. _________ rainy in Hanoi today.

A. They’re      B. She’s      C. It’s

6. ________ is your name?

A. Where      B. What      C. When

III. Fill in the table.

   Hello, this is the weather forecast. It’s rainy in Ha Noi today. But in Hue, the weather is very fine, it’s windy softly. It’s cloudy in Da Nang today. There are many clouds. It’s sunny in Ho Chi Minh City. There are no clouds.

Cities Weather
Ha Noi
Hue
Da Nang
Ho Chi Minh city

IV. Look and reorder the words.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

V. Look and read. Put a tick (√ : TRUE) or cross (x: FASLE) in the box.

Example:

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

1 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án Nam has got a goldfish. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án
2 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án Jack is playing football. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án
3 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án It is cloudy today. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án
4 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án My brother is cooking. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4) | Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

VI. Read the passage and select the correct answers.

   It is our break time. We are playing in the schoolyard. Many boys are playing football. Some girls are playing skipping. Three boys are running on the grass ground. Two girls are sitting on a bench. Some girls and boys are chatting.

1. The students are playing in ______________.

A. classroom      B. schoolyard      C. playground

2. __________ are playing football.

A. Boys      B. Girls      C. Boys and girls

3. __________ girls are sitting on a bench.

A. Three      B. Some      C. Two

4. Some __________ are chatting.

A. girls      B. boys      C. boys and girls

Xem thêm các đề kiểm tra các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tin học, Đạo đức lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.