100 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 (có đáp án)



Bộ 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 & Học kì 2 năm 2026 chọn lọc, có đáp án được biên soạn bám sát chương trình sách mới Global Success, Family and Friends, iLearn Smart Start, Explore Our World giúp Giáo viên và phụ huynh có thêm tài liệu Đề thi Tiếng Anh lớp 3 từ đó giúp học sinh ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 3.

100 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 (có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Anh lớp 3 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Global Success


Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3 Global Success

Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Anh lớp 3 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Global Success

Năm 2026

Môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 35 phút

(không kể thời gian phát đề)

1. Listen and tick.

Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (10 đề)

Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (10 đề)

2. Look, listen and write.

Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (10 đề)

1. How old is Helen?

She’s ________________________.

2. What’s the job of the father?

He’s a _________________________.

3. What’s the job of the mother?

She’s a ________________________.

4. How old is the boy?

He’s ________________________.

3. Read and circle a, b or c.

1.A: What would you like to drink? - B: ________________________.

a. Yes, please.

b. I have some juice.

c. I’d like some milk.

2. A: Where’s the table? - B: ______________________.

a. They’re in the kitchen.

b. It’s in the bedroom.

c. I can see a table.

3. A: How many teddy bears do you have? - B: ____________________.

a. I have some.

b. I like teddy bears.

c. They’re on the bed.

4. A: What can you see? - B: _______________________.

a. The parrot is counting.

b. I can see a parrot.

c. It’s a parrot.

4. Read and complete.

three dog have birds and has

Hi. My name’s Ben. I (1) _______ many toys. I have two cars and (2) _______ trains. I have four ships (3) _______ five buses. I like my toys.

I have a friend. His name is Andy. He (4) ___________ some pets. He has one (5) _________ and two cats. He has three rabbits and four (6) ________. They are nice.

5. Let’s talk.

1. Asking and answering questions about the job of a family member

2. Asking and answering questions about the location of a room in a house

3. Talking about quantities of things in a room

4. Offering and accepting or declining food or drinks

5. Offering and accepting ordeclining food or drinks

6. Asking and answeringquestions about whatsomeone would like to eator drink

7. Talking about someone’s toys

8. Talking about what someone is doing outdoors

9. Asking and answeringquestions about what animals someone can see at the zoo

10. Asking and answering questions about what a zoo animal is doing




Lưu trữ: Đề thi Tiếng Anh lớp 3 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Anh lớp 3 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm đề thi & bài tập lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 3 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi lớp 3 các môn học có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách mới lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Đề thi, giáo án lớp 3 các môn học