140 Đề kiểm tra Toán lớp 3 học kì 1, học kì 2 có đáp án hay nhất



Để học tốt Toán 3, loạt bài Đề kiểm tra Toán lớp 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán 3 giúp bạn giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra môn Toán lớp 3.

Tải xuống

Mục lục Đề kiểm tra Toán lớp 3

Quảng cáo

Đề kiểm tra Toán 3 Học kì 1

51 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Học kì 1 có đáp án

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

Top 10 Đề kiểm tra Toán 3 Giữa kì 1 có đáp án

5 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 3 cơ bản

5 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 3 nâng cao

Top 10 Đề kiểm tra Toán 3 Cuối kì 1 có đáp án

5 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 3 cơ bản

5 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 3 nâng cao

Đề kiểm tra Toán 3 Học kì 2

51 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Học kì 2 có đáp án

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Top 10 Đề kiểm tra Toán 3 Giữa kì 2 có đáp án

5 đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 3 cơ bản

5 đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 3 nâng cao

Quảng cáo

Top 10 Đề kiểm tra Toán 3 Cuối kì 2 có đáp án

5 đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 3 cơ bản

5 đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 3 nâng cao

   Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán lớp 3

    Thời gian: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Trong phép chia có dư với số dư là 7, số dư lớn nhất có thể của phép chia đó là

A. 0    B. 3    C. 5    D. 6

Câu 2. Cho các số: 928, 982, 899, 988. Số lớn nhất là

A. 928

B. 982

C. 899

D. 988

Câu 3. của 36m là

A. 4 m     B. 6m     C. 32 m     D. 9m

Câu 4. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán lớp 3 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. 68 cm

B. 86 cm

C. 46cm

D. 76 cm

Câu 5. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là

A. 410

B. 400

C. 140

D . 310

Câu 6. Hình bên có

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán lớp 3 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác

D. 8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm)Đặt tính rồi tính:

a. 248 + 136

b. 375 – 128

c. 48 x 6

d. 49 : 7

Câu 2. (1 điểm) Tìm x :

a) x × 6 = 48

b) 24 : x = 3

Câu 3. Tính

a. 5 x 7 + 27

b. 80 : 2 – 13

Câu 4. (3 điểm) Đoạn dây thứ nhất dài 18 dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 4 lần đoạn dây thứ nhất, đoạn dây thứ ba ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 8dm. Hỏi cả ba đoạn dây dài bao nhiêu mét?

   Đề thi Học kì 1 Toán lớp 3

    Thời gian: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Kết quả của phép tính 540 – 40 là:

A. 400

B. 500

C. 600

D. 580

Câu 2. Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:

A. 20 cm

B. 5 cm

C. 15 cm

D. 10 cm

Câu 3. Bao gạo 45 kg cân nặng gấp số lần bao gạo 5kg là:

A. 6 lần

B. 7 lần

C. 8 lần

D. 9 lần

Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề thi Toán lớp 3 Học kì 1 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. 5 giờ kém 20 phút

B. 9 giờ 25 phút

C. 8 giờ 25 phút

D. 5 giờ kém 15 phút

Câu 5. 30 + 60 : 6 = ... Kết quả của phép tính là:

A. 15    B. 90     C. 65     D. 40

Câu 6. ( 1,0 điểm) Hình bên có số góc vuông là:

Đề thi Toán lớp 3 Học kì 1 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. 1     B. 2    C. 3    D. 4

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 138 + 645 b. 932 – 178

c. 203 x 4 d. 684 : 6

Câu 2. (3,0 điểm) Nhà bác Tư dự định trồng 45 cây dừa, tính ra còn 1/9 số cây dừa chưa trồng. Hỏi bác Tư đã trồng bao nhiêu cây dừa?

Câu 3. (2,0 điểm) Lớp 3A có 45 học sinh, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có không quá 7 học sinh. Hỏi có ít nhất bao nhiêu nhóm?

   Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán lớp 3

    Thời gian: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Cho dãy số 3000, 4000, 5000, …, … Các số thích hợp điển vào chỗ chấm là

A. 5500, 6500     B. 6000, 7000

C. 5500, 6000     D. 6000, 6500

Câu 2: Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 6327, 6189, 5874     B. 5689, 8902, 8067

C. 8935, 9013, 4790     D. 2456, 2457, 3019

Câu 3: Giá trị của x trong biểu thức 3 × x = 2691

A. 2694     B. 2688

C. 897     D. 8073

Câu 4: Phép tính nào dưới đây là đúng

Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán lớp 3 có đáp án (cơ bản - Đề 3) Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán lớp 3 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

Câu 5: Số : Hai nghìn sáu trăm sáu lăm được viết là

A. 265     B. 20665

C. 26605     D. 2665

Câu 6: Số lớn nhất có bốn chữ số là

A. 9990     B. 9000

C. 1999     D. 9999

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Tính giá trị biểu thức: 347 +39 – 69 : 3

Câu 2: Tìm x biết

a. 3 × x = 1521

b. x : 4 = 1823 - 595

Câu 3: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 1225 m, đội đã sửa được 1/5 quãng đường. Hỏi đội công nhân đó phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?

Câu 4: Nếu một số chia cho 7 thì số dư có thể là những số nào?

   Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3

    Thời gian: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:

A. 5000     B. 50 000

C. 500     D. 50

Câu 2: Số liền sau số 56 789 là :

A. 56 000     B. 56 700

C. 56 780     D. 56 790

Câu 3: Em có 16 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong kết quả số bạn được chia là:

A. 8 bạn, còn thừa 1 viên

B. 7 bạn, còn thừa 1 viên

C. 7 bạn

D. 8 bạn

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Đề kiểm tra Cuối kì 2 Toán lớp 3 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. 10 giờ 2 phút

B. 2 giờ 50 phút

C. 10 giờ 10 phút

D. 2 giờ 10 phút

Câu 5:Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:

A. 98885     B. 98874

C. 98884     D.98875

Câu 6: Chọn đáp án sai

A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm2.

B. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.

C. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm2.

D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16 cm.

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1:

a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

7m 4cm =…………cm

1km = …………… m

b. Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 10670 x 6

b) 18 872 : 4

Câu 3: Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ?

Câu 4: Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12.

Tải xuống

Xem thêm các đề kiểm tra các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tin học, Đạo đức lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.