Bộ đề thi Toán lớp 3 Học kì 1, Học kì 2 năm 2021 - 2022 (60 đề)



Phần dưới đây là Bộ 60 Đề thi Toán lớp 3 chọn lọc được sưu tầm từ các trường Tiểu học trên cả nước gồm đề thi giữa kì, đề thi học kì 1, học kì 2. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp Thầy / Cô giáo có thêm tài liệu hướng dẫn học sinh ôn luyện & từ đó đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán lớp 3.

Tải xuống

Mục lục đề thi Toán lớp 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 1 - môn: Toán lớp 3

Năm học 2021 - 2022

Thời gian: 40 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Số gồm có 9 trăm và 9 đơn vị là số:

A. 909

B. 99

C. 990

D. 999

Câu 2 : Bình tính 0 : 7 x 1 có kết quả là?

A. 7

B. 1

C. 0

D. 10

Câu 3 : Số liền trước số 300 là:

A. 200

B. 299

C. 400

D. 301

Câu 4 : Số tròn trăm lớn hơn 500 có tất cả:

A. 2 số

B. 5 số

C. 3 số

D. 4 số

B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

701 – 490

211 + 569

29 × 7

36 : 5

Bài 2 : Tính

7 × 9 + 308

36 : 3 × 6

Bài 3 : Tìm X:

a) X : 7 = 14

b) X × 6 = 36

Bài 4 : Khối lớp Ba có 250 học sinh. Khối lớp Hai có 225 học sinh. Hỏi Khối lớp Ba có nhiều hơn Khối lớp Hai bao nhiêu học sinh?

Bài 5 : Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có ba chữ số và số trừ là 900.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 - môn: Toán lớp 3

Năm học 2021 - 2022

Thời gian: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 : Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là:

A. 6

B. 60

C. 600

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 27 : 3 + 45 là:

A. 54

B. 55

C. 56

Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3m8cm = …… cm

A. 38

B. 380

C. 308

Câu 4 : Hình ABCD có số góc vuông là:

Bộ Đề thi Toán lớp 3 Học kì 1 năm 2021 - 2022 (15 đề)

A. 2

B. 3

C. 4

Câu 5 : 124 x 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 362

B. 372

C. 374

Câu 6 : Gấp số 5 lên 4 lần ta được số:

A. 20

B. 25

C. 30

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 7 : Đặt tính rồi tính

a) 125 + 238

b) 424 – 81

c) 106 x 8

d) 486 : 6

Câu 8 : Một quyển sách truyện dày 128 trang, An đã đọc được Bộ Đề thi Toán lớp 3 Học kì 1 năm 2021 - 2022 (15 đề) số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang nữa mà An chưa đọc?

Câu 9 : Tính nhanh

a) 4 x 126 x 25

b) (9 x 8 - 12 - 5 x 12) x (1 + 2 + 3 +4 + 5)

Câu 10 : Tìm x

a) x x 5 = 237 -137

b) x x 9 = 183 x 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 - môn: Toán lớp 3

Năm học 2021 - 2022

Thời gian: 40 phút

Phần 1.Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 5 chục, ba đơn vị được viết là :

a) 6553

b) 5635

c) 5653

Câu 2 : 3426 = 3000 + … + 20 + 6

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a) 4000

b) 400

c) 40

Câu 3 : Số lớn nhất trong các số: 9990; 9090; 9890; 8990; 9980 là :

a) 9890

b) 9980

c) 9990

Câu 4 : Trong hình dưới, trung điểm của đoạn thẳng AB là:

Bộ Đề thi Toán lớp 3 Giữa kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề)

a)Điểm P

b)Điểm M

c)Điểm Q

Câu 5 : Đồng hồ chỉ :

Bộ Đề thi Toán lớp 3 Giữa kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề)

a) 8 giờ 15 phút

b) 9 giờ 15 phút

c) 3 giờ 40 phút

Câu 6 : Tháng tám trong năm có:

a) 29 ngày

b) 30 ngày

c) 31 ngày

Câu 7 : Ngày 30 tháng 5 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:

a) Thứ hai

b) Thứ ba

c) Thứ tư

Câu 8 : Các đường kính có trong hình tròn tâm O bên là:

Bộ Đề thi Toán lớp 3 Giữa kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề)

a) AB và MN

b) AB và CD

c) CD và MN

Phần 2.

Câu 1 : Viết các số: 5054; 4505; 5450; 4550; 5045

Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………………..

Câu 2 : Tính ( có đặt tính )

a) 3456 + 2918

....................................

....................................

....................................

b) 3091 - 1658

....................................

....................................

....................................

Câu 3 : Tìm x:

a) 5 x x = 3570

....................................

....................................

b) x : 4 = 1623

....................................

....................................

Câu 4 : Hùng mua 3 quyển vở hết 10200 đồng. Hỏi nếu mua 5 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2 - môn: Toán lớp 3

Năm học 2021 - 2022

Thời gian: 40 phút

Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số gồm 5 chục nghìn 6 nghìn 7 trăm 9 chục là:

A. 5 679

B. 56 790

C. 56 709

D. 57 690

Câu 2 : Số bé nhất có 3 chữ số là:

A. 1000

B. 100

C. 989

D. 109

Câu 3 : Số lớn nhất có 4 chữ số là:

A. 950

B. 900

C. 9050

D. 9999

Câu 4 : Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 5 phút là :

A. 10 phút

B. 60 phút

C. 15 phút

D. 5 phút

Câu 5 : Một hộp sữa cân nặng 678 g, vỏ hộp cân nặng 129 g. Vậy sữa trong hộp cân nặng là :

A. 788 g

B. 547 g

C. 549 g

D. 807 g

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức:

a) 10492 + 16434 × 3

b) (5394 + 34672 ) : 2

Bài 2 : Tính diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là 9 cm, chiều dài hơn chiều rộng 2 dm.

Bài 3 : Tính:

3647 + 45629

43650 – 1985

13283 x 6

19368 : 5

Bài 4 : Ba mua 1 kg đường về làm bánh và nấu chè, Bộ Đề thi Toán lớp 3 Học kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề) số đường đó để nấu chè, số đường còn lại để làm bánh. Hỏi số đường làm bánh là bao nhiêu gam?

Tải xuống

Xem thêm các đề thi Toán lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.