Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 năm 2022-2023 có đáp án (30 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo
Để học tốt Toán lớp 3, phần dưới đây liệt kê Đề thi Toán lớp 3 Học kì 2 năm 2022 - 2023 sách mới (30 đề) Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán lớp 3.
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 năm 2022-2023 có đáp án (30 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo
Để mua trọn bộ Đề thi Toán lớp 3 bản word có lời giải chi tiết, đẹp mắt, quý Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án (4 đề)
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Số 36 525 đọc là:
A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm.
B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm.
C. Ba sáu năm hai năm.
D. Ba mươi sáu nghìn năm hai năm.
Câu 2. Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
A. 70
B. 700
C. 7 000
D. 7
Câu 3. Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 83 000
B. 90 000
C. 80 000
D. 80 300
Câu 4. Số liền trước của số 10 001 là số nào?
A. 10 002
B. 10 011
C. 10 000
D. 20 001
Câu 5. Tháng nào sau đây có 30 ngày?
A. Tháng Năm
B. Tháng Mười hai
C. Tháng Ba
D. Tháng Sáu
Câu 6. Giá trị của biểu thức 21 576 – 2 343 + 1 000 là
A. 20 000
B. 18 233
C. 20 233
D. 18 000
Câu 7. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm là:
A. 40 cm
B. 20 cm
C. 96 cm
D. 22 cm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính
27 583 + 38 107 …………….... …………….... …………….... …………….... …………….... |
70 236 – 20 052 …………….... …………….... …………….... …………….... …………….... |
11 170 × 4 …………….... …………….... …………….... …………….... …………….... |
42 987 : 7 …………….... …………….... …………….... …………….... …………….... |
Câu 9. Tính giá trị biểu thức:
a) 5 × (9 280 + 9 820)
= ………………………………….
= ………………………………….
b) (78 156 – 2 829) : 3
= ………………………………….
= ………………………………….
Câu 10. Số?
2 m = ……. mm 5 l = ……. ml 5 kg = …….. g |
4 km = ……. m 2 000 g = ………. kg 7 00 cm = ……… m |
Câu 11.Số?
Diện tích hình vuông ABCD là …… cm2
Câu 12. Giải toán?
Tháng trước khu di tích đón 42 300 khách tham quan. Do ảnh hưởng của dịch Covid – 19, tháng này khách tham quan đã giảm đi 3 lần so với tháng trước. Hỏi số lượng khách đến tham quan khu di tích trong cả hai tháng là bao nhiêu?
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 13. Số?
Mẹ mua trứng hết 20 000 đồng và đưa cho cô bán trứng tờ 1000 đồng. Cô bán trứng trả lại mẹ 4 tờ tiền. Khả năng có thể xảy ra là:
- Cô bán trứng trả lại mẹ …... tờ 5 000 đồng, ….. tờ 20 000 đồng và tờ 50 000 đồng.
- Cô bán trứng trả lại mẹ …... tờ 20 000 đồng.
- Cô bán trứng trả lại mẹ ...… tờ 10 000 đồng và …... tờ 50 000 đồng
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Cánh diều
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số lớn nhất trong các số 37 900, 14 200, 58 287, 9 278 là:
A. 58 287
B. 37 900
C. 14200
D. 9 278
Câu 2. Cho hình tròn tâm O
Đường kính của hình tròn tâm O trên là:
A. OA
B. OC
C. OB
D. BC
Câu 3:Số người hiến máu trong tuần:
Ngày |
Thứ Hai |
Thứ Ba |
Thứ Tư |
Thứ Năm |
Thứ Sáu |
Thứ Bảy |
Chủ Nhật |
Số người |
9 |
8 |
3 |
9 |
10 |
18 |
20 |
Số người đến hiến máu trong ngày Thứ Sáu nhiều hơn trong ngày thứ Ba là bao nhiêu người?
A.12
B. 2
C. 8
D. 3
Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX
A. III, V, I, XIX
B. I, III, V, XIX
C. XIX, V, III, I
D. V, XIX, I, III
Câu 5. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 12 cm2
B. 12 cm
C. 10 cm2
D. 10 cm
Câu 6: Một hộp đựng 10 viên bi: 3 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng, 2 viên bi trắng. Lan bịt mắt lấy ngẫu nhiên một viên bi. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra:
A. Lan có thể lấy được viên bi đỏ
B. Lan có thể lấy được viên bi vàng
C. Lan có thể lấy được viên bi trắng
D. Lan có thể lấy được viên bi xanh
Câu 7: Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi mua một quyển vở hết bao nhiêu tiền?
A. 7 000 tiền
B. 7 000 tiền
C. 7 000 đồng
D. 5 000 đồng
Phần 2. Tự luận
Câu 8:Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:
a) .............. : 5 = 30 |
b) 2 × ...................... = 1 866 |
c) .............. – 3 256 = 8 462 |
d) 1 536 + ..................... = 6 927 |
Câu 9. Đặt tính rồi tính
85 462 + 4 130 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
77 208 – 68 196 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
21 724 × 3 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
82 485 : 3 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
Câu 10: Tính giá trị biểu thức:
a) 14 738 + 460 – 3 240
= ..............................................
= ..............................................
b) 9 015 × 3 × 2
= ..............................................
= ..............................................
c) (24 516 – 4 107) : 3
= ..............................................
= ..............................................
d) 7 479 + 3 204 × 5
= ..............................................
= ..............................................
Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
b) Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B.
c) Diện tích hình A gấp 2 lần diện tích hình B.
d) Tổng diện tích hai hình là 10 cm2.
Câu 12.Giải toán
Có ba kho chứa dầu, mỗi kho chứa 10 000 l. Người ta đã chuyển đi 12 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Câu 13. Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói “Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm tròn số cây cà phê đến hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng chục
C. Hàng trăm
D. Hàng nghìn
Câu 2: Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái mũ rẻ hơn cái ô bao nhiêu tiền ?
A. 44 000 đồng
B. 54 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 35 000 đồng
Câu 3. Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như hình vẽ.
Diện tích hình vuông …… diện tích hình chữ nhật.
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là
A. Bằng
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Không so sánh được
Câu 4. Giang có 3 bút chì, 1 thước kẻ và 1 bút mực. Giang nhắm mắt và chọn 2 trong ba đồ dùng trên. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Giang có thể lấy được 2 cái bút chì
B. Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực
C. Giang có thể lấy được 2 cái bút mực
D. Giang có thể lấy được 1 bút chì và 1 thước kẻ
Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là
A. 20 467
B. 32 508
C. 11 403
D. 15 927
Câu 6. Tháng nào sau đây có 31 ngày
A. Tháng Hai
B. Tháng Sáu
C. Tháng Chín
D. Tháng Bảy
Câu 7. Một sợi dây dài 30 249 cm được chia thành 9 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét?
A. 3 360 cm
B. 3 361 cm
C. 3 350 cm
D. 3 360 cm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối
Câu 9. Đặt tính rồi tính
10 760 × 9 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. .............................
|
15 208 : 5 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. .............................
|
54 316 – 3 897 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. .............................
|
28 561 + 11 324 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. .............................
|
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 1 800 – 850 : 5
= .............................................
= .............................................
b) 100 000 – 16 000 × 5
= .............................................
= .............................................
c) 800 × 3 + 27 000
= .............................................
= .............................................
d) 94 000 : 4 × 3
= .............................................
= .............................................
Câu 11. Cho bảng số liệu về số lượng gà của các hộ gia đình:
Hộ gia đình |
Số lượng gà |
Bác Hùng |
17 con |
Bác Nam |
9 con |
Bác Tiến |
31 con |
Bác Hoàng |
24 con |
a) Hộ gia đình nào có số lượng gà nhiều nhất?
................................................................................................................
b) Hộ gia đình nào có số lượng gà ít nhất?
................................................................................................................
c) Gia đình bác Hoàng có nhiều hơn gia đình bác Hùng bao nhiêu con gà?
................................................................................................................
Câu 12. Giải toán
Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác Hùng đã mua 3 lần, mỗi lần 18 000 viên gạch. Hỏi theo dự tính, bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?
Bài giải
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Câu 13. Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331.
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Lưu trữ: Đề thi Toán lớp 3 Học kì 2 sách cũ
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(cơ bản - Đề 1)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số liền trước của số 9999 là:
A. 10000. B. 10001.
C. 9998. D. 9997.
Câu 2: 23dm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 23 cm. B. 220 cm.
C. 203 cm. D. 230 cm.
Câu 3: Chọn đáp án sai
A. 5 phút = 180 giây
B. B. 2dm = 20cm
C. Tháng 5 có 31 ngày
D. Đường kính dài gấp đôi bán kính
Câu 4: Hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông là:
A. 20cm2 B. 20cm
C. 25cm2 D. 25cm
Câu 5: Kết quả của phép chia 3669 : 3 là
A. 1221 B. 1222
C. 1223 D. 1224
Câu 6: Một hình vuông có chu vi 12cm. Cạnh hình vuông là:
A. 3cm B. 4cm
C. 5cm D. 6cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 31742 + 16092 b. 14670 – 2451
c. 45132 x 4 d. 32670 : 5
Câu 2: Cho các số 76832, 78632, 73286, 73268, 72386. Hãy sắp xếp các số:
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 3: Có 30 học sinh được xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi 126 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?
Câu 4: Tính giá trị biểu thức: 13056 + 2472 : 2
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | C | C | A |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm:
a.
b.
c.
d.
Câu 2 (2 điểm):
a) (1điểm) 72386; 73268; 73286; 76832; 78632.
b) (1điểm) 78632; 76832; 73286; 73268; 72386
Câu 3 (2 điểm):
Mỗi hàng có số học sinh là:
30 : 5 = 6 (học sinh)
126 học sinh xếp được số hàng là:
126 : 6 = 21 (hàng)
Đáp số: 21 hàng
Câu 4 (1 điểm):
13056 + 2472 : 2 = 13056 + 1236 = 14292
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(cơ bản - Đề 2)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tổng của 47 856 và 35 687 là:
A. 83433 B. 82443
C. 83543 D. 82543
Câu 2: Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 1011 B. 1001
C. 1000 D. 1111
Câu 3: Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
A. Thứ tư. B. Thứ sáu.
C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.
Câu 4: Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm B. 12 cm
C. 4 cm D. 36 cm
Câu 5: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XI B. XII
C. VVII D. IIX
Câu 6: Biết 356a7 > 35679, giá trị của a là:
A. 0 B. 10
C. 7 D. 9
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 40843 + 32 629 b. 39011 – 37 246
c. 3608 x 4 d. 19995 : 5
Câu 2: Có 56 cái bánh được xếp vào 8 hộp. Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2 cm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó
Câu 4: Tìm x: x × 2 = 3998
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | C | D | B | B | D |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
a. 40843 + 32 629 b. 39011 – 37 246
c. 3608 x 4 d. 19995 : 5
a.
b.
c.
d.
Câu 2 (2 điểm):
Mỗi hộp xếp được số bánh là
56 : 8 = 7 (cái bánh)
40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào số hộp là
40068 : 7 = 5724 (hộp)
Đáp số: 5724 hộp
Câu 3 (2 điểm):
Đồi 3dm2 cm = 32 cm
Diện tích hình chữ nhật đã cho là
32 x 9 = 288 (cm2)
Đáp số: 288 cm2
Câu 4 (1 điểm):
x × 2 = 3998
x = 3998 : 2
x = 1999
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(cơ bản - Đề 3)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:
A. 5000 B. 50 000
C. 500 D. 50
Câu 2: Số liền sau số 56 789 là :
A. 56 000 B. 56 700
C. 56 780 D. 56 790
Câu 3: Em có 16 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong kết quả số bạn được chia là:
A. 8 bạn, còn thừa 1 viên
B. 7 bạn, còn thừa 1 viên
C. 7 bạn
D. 8 bạn
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 10 giờ 2 phút
B. 2 giờ 50 phút
C. 10 giờ 10 phút
D. 2 giờ 10 phút
Câu 5:Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:
A. 98885 B. 98874
C. 98884 D.98875
Câu 6: Chọn đáp án sai
A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm2.
B. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.
C. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm2.
D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16 cm.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1:
a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
7m 4cm =…………cm
1km = …………… m
b. Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 10670 x 6
b) 18 872 : 4
Câu 3: Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ?
Câu 4: Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12.
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | D | C | C | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
7m 4cm = 704 cm
1km = 1000 m
b. 8258, 16 999, 30 620, 31 855
Câu 2 (2 điểm):
a) 10670 x 6
b) 18 872 : 4
a)
b)
Câu 3 (2 điểm):
Một quyển vở có giá tiền là
35000 : 5 = 7000 (đồng)
Mua 3 quyển vở hết số tiền là
7000 x 3 = 21000 (đồng)
Đáp số : 21000 đồng
Câu 4 (1 điểm):
Số đó sau khi gấp lên 4 lần thì được
12 x 3 = 36
Số cần tìm là
36 : 4 = 9
Đáp số: 9
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(cơ bản - Đề 4)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Số liền sau của 78999 là:
A. 78901 B. 78991
C. 79000 D. 78100
Câu 2: Dãy số : 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17 có tất cả mấy số?
A. 11 số B. 8 số
C. 9 số D. 10 số
Câu 3: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 32 cm B. 16 cm
C. 18 cm D. 36 cm
Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?
A. Ngày 1 tháng 4
B. Ngày 31 tháng 3
C. Ngày 3 tháng 4
D. Ngày 4 tháng 4
Câu 5: Mua 2kg gạo hết 18000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A. 35 000 đồng B. 40 000 đồng
C. 45 000 đồng D. 50 000 đồng
Câu 6: Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:
A. 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
D. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Tính
a) 14754 + 23680 b) 15840 – 8795
c) 12936 x 3 d) 68325 : 8
Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?
Câu 3 (2 điểm): Tìm x
a) x × 6 = 3048 : 2
b) 56 : x = 1326 – 1318
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | A | A | C | D |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm:
a) 14754 + 23680 b) 15840 – 8795
c) 12936 x 3 d) 68325 : 8
a)
b)
c)
d)
Câu 2 (2 điểm):
Quãng đường ô tô đi trong một giờ là:
32 624: 8 = 4078 (km)
Quãng đường ô tô đi trong 3 giờ là:
4078 x 3 = 12 234 (km)
Đáp số: 12 234 km
Câu 3 (2 điểm):
a. x × 6 = 3048 : 2
x × 6 = 1524
x = 1524 : 6
x = 254
b. 56 : x = 1326 – 1318
56 : x = 8
x = 56 : 8
x = 7
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(cơ bản - Đề 5)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số liền sau số 30014 là:
A. 30013 B. 30012
C. 30015 D. 30016
Câu 2: Số “Năm mươi sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:
A. 56 281 B. 56 288
C. 56 218 D. 56 118
Câu 3: Một quyển vở giá 9000 đồng. Mẹ mua 3 quyển vở, mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là:
A. 27000 đồng B. 27 đồng
C. 72000 đồng D. 12000 đồng
Câu 4: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 5 phút. B. 2 giờ 10 phút.
C. 2 giờ 2 phút. D. 1 giờ 10 phút.
Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 9899 B. 9999
C. 9888 D. 8888
Câu 6:
Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
A. 7 tam giác, 6 tứ giác.
B. 7 tam giác, 5 tứ giác.
C. 7 tam giác, 7 tứ giác.
D. 6 tam giác, 5 tứ giác.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 63754 + 25436 b. 93507 - 7236
c. 4726 x 4 d. 72296 : 7
Câu 2: Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 9102....9120 b) 1000g ....1kg
7766....7676 1km....850m
Câu 3: Có 18 bao gạo được xếp đều lên 2 xe. Hỏi 5 xe chở như thế được bao nhiêu bao gạo?
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | C | A | B | A | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm:
a. 63754 + 25436 b. 93507 - 7236
c. 4726 x 4 d. 72296 : 7
a.
b.
c.
d.
Câu 2 (2 điểm):
a) 9102 < 9120 b)1000g = 1kg
7767 > 7676 1km > 850m
Câu 3 (2 điểm):
Số bao gạo được xếp đều lên mỗi xe là:
18 : 2 = 9 (bao) (1điểm)
Số bao gạo 5 xe chở được là:
9 x 5 = 45 (bao) (1điểm)
Đáp số: 45 bao gạo
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 1)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Có bao nhiêu số tròn nghìn bé hơn 5555?
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 2: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Các bán kính trong hình tròn là OM, ON
B. Các bán kính trong hình tròn là OQ, OP
C. Đường kính của đường tròn là MN
D. Đường kính của đường tròn là PQ.
Câu 3:Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 4: Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ sáu. Vậy ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?
A. Thứ hai B. Thứ ba
C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 5: 10 < 5000 × y < 6000. Vậy y bằng?
A. 0 B. 1
C. 2 D. 3
Câu 6: Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?
A. 34 học sinh B. 27 học sinh
C. 24 học sinh D. 21 học sinh
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
a. 2752 - x : 5 = 2604
b. 3215 + x × 2 = 6137
Câu 2: Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12,... Hỏi:
a. Số hạng thứ 20 là số nào
b. Số 93 có ở trong dãy trên không? Vì sao?
Câu 3: Người ta trồng chuối xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Hỏi xung quanh mảnh đất đó trồng được bao nhiêu cây chuối, biết rằng hai cây chuối trồng cách nhau 4m.
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | C | D | B | B | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. 2752 - x : 5 = 2604
x : 5 = 2752 - 2604
x : 5 = 148
x = 148 x 5
x = 740
b. 3215 + x × 2 = 6137
x × 2 = 6137 – 3215
x × 2 = 2922
x = 2922 : 2
x = 1461
Câu 2 (2 điểm):
a. Dãy số đã cho là dãy số cách đều 2 đơn vị
Số hạng thứ 20 trong dãy trên là
2 + (20 – 1) x 2 = 40
b. Số 93 không có trong dãy trên vì đây là dãy số chẵn cách đều 2 đơn vị mà 93 lại là số lẻ.
Câu 3 (3 điểm):
Chiều dài mảnh đất là
8 x 5 = 40 (m)
Chu vi mảnh đất là
(8 + 40 ) x 2 = 96 (m)
Xung quanh mảnh đất đó trồng được số cây chuối là
96 : 4 = 24 (cây)
Đáp số: 24 cây
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 2)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho dãy số 8;1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17. Dãy trên có tất cả
A. 11 số B. 9 số
C. 8 số D. 10 số
Câu 2: Tổng của 47 856 và 35 687 là
A. 83433 B. 82443
C. 83543 D. 82543
Câu 3: 4m 4dm = … cm.
A. 440 B. 44
C. 404 D. 444
Câu 4: Số lẻ liền sau số 2007 là
A. 2008 B. 2009
C. 2017 D. 2005
Câu 5: Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn 1/3 số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt
A. 8 con B. 10 con
C. 12 con D. 22 con
Câu 6: Biết x > 2007, y < 2008. Hãy so sánh x và y
A. x > y B. x < y
C. x = y D. Không so sánh được
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị biểu thức
a. 63 : 7 + 24 x 2 – (81 – 72)
b. 27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3
Câu 2: Một cửa hàng có 1245 cái áo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 1/3 số áo, ngày thứ hai cửa hàng bán 1/5 số áo còn lại. Hỏi sau hai ngày bán cửa hàng còn lại bao nhiêu cái áo?
Câu 3: Lan nghĩ ra một số. Lấy số đó chia cho 6 được thương bằng 9 và số dư là số dư lớn nhất. Tìm số đó
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | C | A | B | B | A |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. 63 : 7 + 24 x 2 – (81 – 72)
= 63 : 7 + 24 x 2 – 9
= 9 + 48 – 9
= 57 – 9
= 48
b. 27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3
= 27 x 2 + 27 x 5 + 27 x 3
= 27 x (2 + 5 + 3)
= 27 x 10
= 270
Câu 2 (3 điểm):
Ngày thứ nhất cửa hàng bán được số áo là
1245 : 3 = 415 (cái áo)
Số áo còn lại của cửa hàng sau ngày thứ nhất là
1245 – 415 = 830 (cái áo)
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số áo là
830 : 5 = 166 (cái áo)
Cửa hàng còn lại số áo là
830 – 166 = 664 (cái áo)
Đáp số: 664 cái áo
Câu 3 (2 điểm):
Số dư lớn nhất khi chia một số cho 6 là 5.
Số cần tìm là
9 x 6 + 5 = 59
Đáp số: 59
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 3)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy: 1, 4, 7, 10, 13,…
A. 1000 B. 1234
C. 2007 D. 100
Câu 2: Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau
A. 3 viên B. 4 viên
C. 5 viên D. 6 viên
Câu 3: Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Câu 4: Một người đi bộ trong 6 phút được 480m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m (Quãng đường đi được trong mỗi phút là như nhau)
A. 720 m B. 640 m
C. 800m D. 900 m
Câu 5: Tìm x biết 8462 – x = 762
A. 8700 B. 6700
C. 7600 D. 7700
Câu 6: Ngày 25 tháng 3 là chủ nhật. Vậy ngày 10 tháng 4 (của cùng năm đó) là thứ mấy
A. thứ hai B. thứ ba
C. thứ tư D. thứ năm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
a. 80 603 – 4 x (2 679 + 13 215)
b. 5642 x 4 – 12 076 : 4
Câu 2: Trên mảnh vườn hình vuông có chu vi 36 m, mẹ Lan trồng hành. Biết mỗi mét vuông đất mẹ Lan thu hoạch được 2 kg hành. Hỏi trên mảnh vườn đó mẹ Lan thu hoạch được bao nhiêu kg hành?
Câu 3: Tính nhanh
134 x 100 + 250 x 100 – 84 x 100.
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | D | A | D | B |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. 80 603 – 4 x (2 679 +13 215)
= 80 603 – 4 x 15 894
= 80 603 – 63 576
= 17 027
b. 5642 x 4 – 12 076 : 4
= 22 568 – 3 019
= 19 549
Câu 2 (3 điểm):
Cạnh mảnh vườn hình vuông là
36 : 4 = 9 (m)
Diện tích mảnh vườn hình vuông là
9 x 9 = 81 (m2)
Trên mảnh vườn đó mẹ Lan thu hoạch được số kg hành là
81 x 2 = 162 (kg)
Đáp số: 162 kg
Câu 3 (2 điểm):
134 x 100 + 250 x 100 – 84 x100.
= 100 x (134 + 250 – 84)
= 100 x 300
= 30 000
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 4)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 25 tuổi B. 33 tuổi
C. 34 tuổi D. 35 tuổi
Câu 2: Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là
A. 99998 B.99990
C. 88888 D. 99999
Câu 3: Có 372 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách? Biết mỗi ngăn có số sách như nhau
A. 126 quyển B. 186 quyển
C. 172 quyển D. 62 quyển
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông
A. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
B. 6 hình tam giác, 5 hình vuông
C. 4 hình tam giác, 5 hình vuông
D. 6 hình tam giác, 4 hình vuông
Câu 5: Số 10 005 đọc là
A. Một nghìn linh năm
B. Mười nghìn và 5 đơn vị
C. Mười nghìn không trăm linh năm
D. Mười nghìn linh năm
Câu 6: Biết A = a – 135, B = a – 153. Hãy so sánh A và B
A. Không thể so sánh B. A = B
C. A > B D. A < B
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
a. x × 6 = 3048 : 2
b. 56 : x = 1326 – 1318
Câu 2: Lúc đầu nhà trường thuê 3 xe ô tô để chở vừa đủ 120 học sinh khối lớp 3 đi tham quan. Sau đó có thêm 80 học sinh khối lớp 4 đi cùng. Hỏi phải thuê tất cả bao nhiêu ô tô cùng loại để chở học sinh khối 3 và khối 4 đi tham quan.
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm. Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng, tính chiều dài hình chữ nhật đó?
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | C | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. x × 6 = 3048 : 2
x × 6 = 1524
x = 1524 : 6
x = 254
b. 56 : x = 1326 – 1318
56 : x = 8
x = 56 : 8
x = 7
Câu 2 (3 điểm):
Một xe ô tô chở được số học sinh là
120 : 3 = 40 (học sinh)
Để chở 80 học sinh khối 4 cần số xe là
80 : 40 = 2 (xe)
Vậy phải thuê tất cả số ô tô là
2 + 3 = 5 (ô tô)
Đáp số: 5 ô tô
Câu 3 (2 điểm):
Chu vi hình chữ nhật là
12 x 6 = 72 (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật là
72 : 2 = 36 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là
36 – 12 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2022 - 2023
Bài thi môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 5)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 5 là
A. 410 B. 500
C. 104 D. 320
Câu 2: Thay các giá trị a, b để được kết quả đúng: 45a37 > 458b7
A. a = 8, b = 2 B. a = 7, b = 1
C. a = 8, b = 6 D. a = 8, b = 9
Câu 3: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác
A. 5 tam giác, 10 tứ giác
B. 10 tam giác, 10 tứ giác
C. 10 tam giác, 5 tứ giác
D. 5 tam giác, 5 tứ giác
Câu 4: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là
A. XI B. XII
C. VVII D. IIX
Câu 5: Một hình vuông có chu vi là 20 cm. Diện tích hình vuông đó là
A. 35 cm2 B. 25 cm2
C. 20 cm2 D. 30 cm2
Câu 6: Năm nay anh 14 tuổi. Tuổi em nhiều hơn một nửa tuổi anh là 2. Hỏi trước đây mấy năm tuổi anh gấp đôi tuổi em
A. 3 năm B. 4 năm
C. 5 năm D. 7 năm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 37 x 18 – 9 x 14 + 100
b. 15 x 2 + 15 x 3 – 15 x 5
Câu 2: Có ba bao gạo nặng tổng cộng 131 kg. Biết rằng nếu thêm vào bao thứ nhất 5 kg và bao thứ hai 8 kg thì 3 bao gạo nặng bằng nhau. Hỏi mỗi bao đựng bao nhiêu kg gạo?
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên chiều dài thì diện tích giảm đi 120 cm2. Tìm chiều dài hình chữ nhật đó?
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | B | B | B | B |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
a. 37 x 18 – 9 x 14 + 100
= 37 x 2 x 9 – 9 x 14 + 100
= 74 x 9 – 9 x 14 +100
= 9x (74 – 14) + 100
= 9 x 60 + 100
= 540 + 100
= 640
b. 15 x 2 + 15 x 3 – 15 x 5
= 15 x (2 +3 – 5)
= 15 x 0
= 0
Câu 2 (3 điểm):
Nếu thêm vào bao thứ nhất 5 kg và bao thứ hai 8 kg thì 3 bao gạo nặng là
131 + 5 + 8 = 144 (kg)
Bao gạo thứ ba nặng là
144 : 3 = 48 (kg)
Bao thứ nhất nặng là
48 – 5 = 43 (kg)
Bao thứ hai nặng là
48 – 8 = 40 (kg)
Đáp số: Bao thứ 1: 43 kg
Bao thứ 2: 40 kg
Bao thứ 3: 48 kg
Câu 3 (2 điểm):
Chiều dài hình chữ nhật là
120 : 6 = 20 (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật là
72 : 2 = 36 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là
36 – 20 = 16 (cm)
Đáp số: Chiều dài: 20 cm, chiều rộng: 16 cm
Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Toán lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:
- Đề thi Toán 3 Giữa kì 1 năm 2022 - 2023 có đáp án (10 đề)
- Đề thi Học kì 1 Toán 3 năm 2022 - 2023 có đáp án (10 đề)
- Đề thi Toán 3 Giữa kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án (10 đề)
Đã có lời giải bài tập lớp 3 sách mới:
- (mới) Giải bài tập Lớp 3 Kết nối tri thức
- (mới) Giải bài tập Lớp 3 Chân trời sáng tạo
- (mới) Giải bài tập Lớp 3 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Lớp 3 - Kết nối tri thức
- Giải sgk Toán lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Đạo đức lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Tin học lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ lớp 3 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 3 - KNTT
- Lớp 3 - Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Toán lớp 3 - CTST
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 3 - CTST
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 - CTST
- Giải sgk Đạo đức lớp 3 - CTST
- Giải sgk Công nghệ lớp 3 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 3 - CTST
- Giải sgk Tin học lớp 3 - CTST
- Lớp 3 - Cánh diều
- Giải sgk Toán lớp 3 - CD
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 3 - CD
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 - CD
- Giải sgk Đạo đức lớp 3 - CD
- Giải sgk Công nghệ lớp 3 - CD
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 3 - CD
- Giải sgk Tin học lớp 3 - CD