Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 3)

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 3)

    Thời gian: 45 phút

Tải xuống

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số nào sau đây được đọc là ba mươi nghìn không trăm ba mươi tư?

Quảng cáo

 A. 30304

 B. 30030

 C. 30034

 D. 34300

Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 28765, 27865, 26785, 28675

 A. 28765, 27865, 26785, 28675

 B. 26785, 27865, 28675, 28765

 C. 26785, 28675, 27865, 28765

 D. 26785, 27865, 28765, 28675

Câu 3: Số liền trước của số 56970 là số:

 A. 56969

 B. 56971

 C. 7970

 D. 56980

Câu 4: Biết A = 28694 + abcd và B = 2a6c4 + 8b8d. Hãy so sánh A và B:

 A. A = B

 B. A > B

 C. A < B

 D. Không thể so sánh được

Câu 5: Điền số tiếp theo vào dãy số: 20831, 20834, 20837, 20840, …

 A. 20841

 B. 20842

 C. 20843

 D. 20844

Câu 6: Số chẵn lớn nhất có năm chữ số mà có chữ số hàng trăm là 1 là:

Quảng cáo

 A. 91999

 B. 91998

 C. 99199

 D. 99198

Phần II. Tự luận (7 điểm):

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 16370, 16380, … , … , 16410

b) 31576, 31581, 31586, … , …

c) 28670, … , 28676, 28679, …

d) 51010, 52010, 53010, … , …

Câu 2: Từ các chữ số 1,3,5,7, 9 ta có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau có tận cùng bằng 3 và nhỏ hơn 300

Câu 3: Tìm số có năm chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục đều chia hết cho 3.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

  Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 3) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

Quảng cáo

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 16370, 16380, 16390, 16400, 16410

b) 31576, 31581, 31586, 31591, 31596

c) 28670, 28673, 28676, 28679, 28682

d) 51010, 52010, 53010, 54010, 55010

Câu 2: (2 điểm) Từ các chữ số 1,3,5,7,9 ta có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau có tận cùng bằng 3 và nhỏ hơn 3000

Số cần tìm nhỏ hơn 300 nên chữ số hàng trăm là 1

Các số thoả mãn yêu cầu bài toán là 1573, 1593, 1753, 1793, 1953, 1973

Vậy ta lập được tất cả là 6 số

Câu 3: (3 điểm):

Số cần tìm có chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị nên chữ số hàng chục nghìn là 5 và chữ số hàng đơn vị là 1

Chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục đều chia hết cho 3 nên chúng chỉ có thể là một trong ba số 3, 6, 9.

Các số thoả mãn yêu cầu bài toán là: 53691, 53961, 56391, 56931, 59631, 59361.

Tải xuống

Xem thêm các Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 3 (Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3) có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.