Top 5 Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2020 - 2021 có đáp án



Để học tốt Tiếng Anh lớp 3, phần dưới đây liệt kê Top 5 Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2020 - 2021 có đáp án. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 3.

Tải xuống

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1 (Đề 1)

    Thời gian: 45 phút

I. Circle the correct answer.

Quảng cáo

1/ Hello, my ………………… is Linda.

A. name

B. is

C. I am

2/ What is ………………. name?

A. you

B. my

C. your

3/ How do you …………………. your name?

A. what

B. is

C. spell

4/ …………………. that Phong? - Yes, it is.

A. Who

B. is

C. are .

5/ Sit ………… , please.

A. up

B. down

C. at.

6/ ………………. are you? I’m nine years old .

A. How

B. How old

C. What

7/ I’m fine, …………….

A. thank

B. thanks you

C. thanks

8/ They are my ……………..

A. friend

B. friends

C. teacher

9/ Linda is my ……………..

A. friend

B. friends

C. brother

10/ ………….. , it is.

A. No

B. Yes

C. Thanks

II. Circle the odd one out.

Quảng cáo

1. A. Peter    B. name    C. Mai    D. Mary

2. A. hi    B. hello    C. spell    D. good morning

3. A. that    B. what    C. who    D. how

4. A. he    B. she    C. you    D. my

III. Read and match.

Example 0. How old are you? a. My name’s Linda
1. Hello. I’m Mai b. My name’s Quan. Nice to meet you too.
2. What’s your name? c. It’s Miss Hien
3. My name’s Linda. Nice to meet you. d. I’m ten years old
4. Who’s that? e. Hi, Mai. I’m Peter.

Answers:

0 - d 1 - ...... 2 - ...... 3 - ..... 4 - .....

IV. Reorder the words to make a meaningful sentences.

1. friend./ This/ my/ is/ new

- ……………………………………………………………………………

2. thank/ I/ you./ am/ fine/ ,

- ……………………………………………………………………………

3. that/ Nam/ Is/ ?

- ……………………………………………………………………………

4. Peter/ are/ They/ Linda/ and

- ……………………………………………………………………………

V. Put the words in order. Then read aloud.

1. That/ Mai./ is

2. You?/ old/ how/ are

3. nine/ old./ I’m/ years

4. Mai?/ how/ is/ old

VI. Read and complete sentences with old, that, no, are.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

1. A: Is that Linda?

B: (1) ....................................., it isn’t.

A: Who’s (2) .....................................?

B: It’s Mary.

2. A: How old (3) ..................................... you?

B: I’m ten years (4) ..................................... .

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1 (Đề 2)

I. Odd one out.

1 A. my    B. her    C. he    D. his

2 A. hello    B. how    C. what    D. who

3 A. nine    B. fine    C. six    D. eight

4 A. are    B. am    C. you    D. is

5 A. Bye    B. Hello    C. Goodbye    D. Good night

6 A. boy    B. girl    C. teacher    D. school

7 A. how    B. is    C. what    D. how old

8 A. Hello    B. Bye    C. Hi    D.Good morning

9 A. I    B. she    C. they    D. his

10 A. Tony    B. Linda    C. Mary    D. friends

II. Choose the correct answer.

1. Is that Linda? – No, it__________

A. is    B. not    C. isn't    D. are

2. Are they your friends? – Yes, they ______

A. are    B. aren't    C. am    D. is

3. How do you spell________name? – C-U-O-N-G

A. you    B. they    C. your    D. he

4. Pleased to ___________you.

A. it    B. old    C. meet    D. this

5. How old are you? – I'm ________ years old.

A. fine    B. nine    C. friend    D. nice

6. Tony and Linda are my ___________

A. friend    B. name    C. these    D. friends

7. She _________________ my friend.

A. Am    B. is    C. are    D. it

8. ___________________________? – It's Nga.

A. Who are they?    B. How are you?

C. Who's that?    D. How old are you?

9. Peter and Quan are my _________________.

A. friend    B. friends    C. best friend    D. name

10. That ______________is Linda.

A. boy    B. boys    C. girl    D. girls

III. Read and complete.

Thanks Who name’s this name you friend

Nam: Hello, Mai.

Mai: Hi, Nam. How are (1)..............?

Nam: I'm fine, (2).................. And you?

Mai: I'm fine, too. Thank you.

Nam: (3).............. is Tony.

Mai: Hi, Tony. How do you spell your (4).............?

Tony: T-O-N-Y.

Mai: (5)...................'s that?

Tony: It's my (6).............. Her (7).................. Linda.

IV. Reorder the words.

1. spell / how/ his/ name/ do /you?

...............................................................................................................

2. That/ my / is / teacher.

...............................................................................................................

3. your/ is/ friend / Nam?

...............................................................................................................

4. name/ what/ is / her /?

...............................................................................................................

5. your/ are / they / friends?

...............................................................................................................

V. Make the questions.

1. My name's Jack.

..............................................................................................................?

2. I am not well.

..............................................................................................................?

3. His name's Peter.

..............................................................................................................?

4. It's my friend, Quan.

..............................................................................................................?

5. She is seventeen years old.

..............................................................................................................?

6. Her name's Nga.

..............................................................................................................?

7. No, they aren't. They aren't my friends.

..............................................................................................................?

8. No, it isn't. It's Linda.

..............................................................................................................?

VI. Read and do the tasks.

Hello. My name is Nam. I'm eight years old. I'm in class 3A. I am a pupil at Nguyen Trai primary school. This is my best friend Mai. She is eight years old too. They are Peter and Linda. Peter is seven and Linda is nine. They're my friend too.

A. TICK TRUE (T) OR FALSE (F)

0. He is Nam.

1. Nam is eight years old.

2. His best friend is Linda.

3. Linda is ten years old.

4. Peter is nine years old.

5. Peter and Linda are Nam's friend.

B. ANSWER THE QUESTIONS

1. How old is Nam?

...............................................................................................................

2. What class is Nam in?

................................................................................................................

3. How old is Mai?

................................................................................................................

4. Are Peter and Linda his friends?

................................................................................................................

5. How old is Linda?

................................................................................................................

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 2)

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1 (Đề 3)

I. Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1 A. you    B. father    C. mother

2 A. old    B. nice    C. ten

3 A. his    B. she    C. he

4 A. how    B. who    C. too

II. Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

A B
1. What’s your name? a. I’m fine, thank you.
2. May I go out? b. My name’s Hue.
3. How are you? c. Nice to meet you, too
4. Nice to meet you d. Sure

Đáp án:

1 - 2 - 3 - 4 -

III. Đọc và nối.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)

Đáp án:

1 - 2 - 3 - 4 -

IV. Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.

1. name / is / Lily / My /. /

___________________________________________________________________

2. your / please / book / Open / , /

___________________________________________________________________

3. in / May / out / I / ? /

___________________________________________________________________

4. This / school / my / is / . /

___________________________________________________________________

V. Nhìn vào tranh và viết các từ thích hợp.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) 1.…………...your book, please.
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) 2. They are my ………………
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) 3. A: Is your………… big ?
B: Yes, it is.
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3) 4. This is a ……………..

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1 (Đề 4)

I. VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

A) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

B) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

C) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

D) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

E) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

II. ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

a. H__L__ __: _________________________________

b. G__ __D__Y__: _____________________________

c. __IN__: ____________________________________

d. H__ __ OL__: _______________________________

e. N__ C__: ___________________________________

III. SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

a. SEY: _________________________________________________

b. LUBE: _______________________________________________

c. XSI: _________________________________________________

d. THERFA: _____________________________________________

e. ESE: _________________________________________________

IV. ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

a. Hello. __________ Phong. What __________ your __________?

b. Hi, Phong. __________ name __________ Nga. Nice __________ __________ you.

c. How __________ you __________ __________ name?

d. __________ N – G – A, Nga.

V. TRẢ LỜI CÂU HỎI

a. How do you spell your name?

______________________________________________________

b. How old are you?

______________________________________________________

c. Is this Luna? (Yes)

______________________________________________________

d. Is that your mother? (No)

______________________________________________________

e. Who is that? (friend, Huong)

______________________________________________________

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

    Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa kì 1 (Đề 5)

I. VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

A) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

B) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

C) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

D) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

E) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

II. ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT NGHĨA TIẾNG VIỆT

a. A__D Y__ __: _______________________________

b. G__A__DM__ __HE__: _______________________

c. G__EE__: __________________________________

d. F__I__ __D: ________________________________

III. SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

a. VELTWE: ____________________________________________

b. HETY: _______________________________________________

c. HATT: _______________________________________________

d. PELSL: _______________________________________________

IV. ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

a. __________ are you? - __________ very well, __________.

b. __________ is that? - __________ my friend, Long.

c. Hello, Long. __________ to meet __________.

d. How __________ __________ you, Long?

e. I’m seven __________ __________.

f. Are __________ your __________? – Yes, __________ ________.

V. TRẢ LỜI CÂU HỎI

a. How do you spell your name?

______________________________________________________

b. How old are you?

______________________________________________________

c. Is this Luna? (Yes)

______________________________________________________

d. Is that your mother? (No)

______________________________________________________

e. Who is that? (friend, Huong)

______________________________________________________

f. Are they your friends? (No)

______________________________________________________

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)

Tải xuống

Xem thêm các Đề kiểm tra, Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.