Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 đầy đủ, chi tiết
Unit 15 lớp 3: Do you have any toys?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 đầy đủ, chi tiết
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit 15 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp 3 hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
do, does |
v |
/du/, /dʌz/ |
làm |
doll |
n |
/dɒl/ |
búp bê |
kite |
n |
/kaɪt/ |
con diều |
plane |
n |
/pleɪn/ |
máy bay |
puzzle |
n |
/ˈpʌz.əl/ |
trò chơi ghép hình |
robot |
n |
/ˈrəʊ.bɒt/ |
người máy |
ship |
n |
/ʃɪp/ |
tàu thuỷ |
skipping |
n |
/skipɪŋ/ |
dây nhảy |
train |
n |
/treɪn/ |
tàu hoả |
yo-yo |
n |
/ˈjəʊ.jəʊ/ |
yo-yo |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 3 khác:
Unit 15 Lesson 1 trang 30-31 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 15 Lesson 2 trang 32-33 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 15 Lesson 3 trang 34-35 Tiếng Anh 3: 1. Listen and repeat...; 2. Listen and write....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 3 sách mới.

