Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 đầy đủ, chi tiết
Unit 16 lớp 3: Do you have any pets?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 đầy đủ, chi tiết
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit 16 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp 3 hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
cat |
n |
/kæt/ |
con mèo |
dog |
n |
/dɒɡ/ |
con chó |
fish tank |
n |
/ˈfɪʃ ˌtæŋk/ |
bể cá |
goldfish |
n |
/ˈɡəʊld.fɪʃ/ |
cá vàng |
in front of |
prep. |
/in frʌnt əv/ |
trước |
next to |
prep. |
/nekst tu:/ |
bên cạnh |
parrot |
n |
/ˈpær.ət/ |
con vẹt |
rabbit |
n |
/ˈræb.ɪt/ |
con thỏ |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 3 khác:
Unit 16 Lesson 1 trang 40-41 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 16 Lesson 2 trang 42-43 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 16 Lesson 3 trang 44-45 Tiếng Anh 3: 1. Listen and repeat...; 2. Listen and write....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 3 sách mới.

