Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 đầy đủ, chi tiết
Unit 2 lớp 3: What's your name?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 đầy đủ, chi tiết
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit 2 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp 3 hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
are |
v |
/a:r/ |
là |
is |
v |
/iz/ |
là |
my |
adj |
/maɪ/ |
của tôi |
name |
n |
/neɪm/ |
tên |
what |
deter. |
/wɒt/ |
cái gì |
you |
pronoun |
/ju:/ |
bạn |
your |
adj |
/jɔːr/ |
của bạn |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 3 khác:
Unit 2 Lesson 1 trang 12-13 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 2 Lesson 2 trang 14-15 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 2 Lesson 3 trang 16-17 Tiếng Anh 3: 1. Listen and repeat...; 2. Listen and write....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 3 sách mới.

