Bài 4 trang 20 Toán 7 Tập 1 Cánh diều

Giải Toán 7 Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Cánh diều

Bài 4 trang 20 Toán lớp 7 Tập 1: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:

a) 893 .  43  .  23 với a=89;

b) 147 . 0,25 với a = 0,25;

c) (−  0,125)6:−  18 với a=− 18;

d) − 3232 với a=− 32.

Quảng cáo

Lời giải:

a) Ta có 893 .  43  .  23=893 .  43  .  23= 893 .  89=  893 + 1=  894.

Với a=89 thì kết quả của phép tính 894 là a4.

Vậy với a=89 thì kết quả của phép tính  893 .  43  .  23 là a4.

b) 147 .  0,25 và a = 0,25;

Ta có 147 . 0,25=(0,25)7. 0,25=(0,25)7 +  1=(0,25)8.

Với a = 0,25 thì kết quả của phép tính (0,25)8 là a8.

Vậy với a = 0,25 thì kết quả của phép tính 147 . 0,25 là a8.

c) Ta có (− 0,125)6:− 18=− 186:− 18=− 186  −  1=− 185.

Với a=− 18 thì kết quả của phép tính − 185 là a5.

Vậy với a=− 18 thì kết quả của phép tính (−  0,125)6:− 18 là a5.

d) Ta có − 3232=− 323 . 2=− 326.

Với a=− 32 thì kết quả của phép tính − 326 là a6.

Vậy với a=− 32 thì kết quả của phép tính − 3232 là a6.

Quảng cáo

Lời giải bài tập Toán 7 Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ hay, chi tiết khác:

Quảng cáo
Quảng cáo

Các bài học để học tốt Toán 7 Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ:

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 7 Cánh diều hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 7 hay khác:

Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 7 của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 7 Tập 1 & Tập 2 bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).


Giải bài tập lớp 7 Cánh diều khác