10+ Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (điểm cao)
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì hay nhất, chọn lọc từ những đoạn văn hay của học sinh lớp 2 trên cả nước giúp học sinh luyện viết đoạn văn lớp 2 hay hơn.
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 1)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 2)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 3)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 4)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 5)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 6)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 7)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 8)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu 9)
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (mẫu khác)
10+ Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì (điểm cao)
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 1
Buổi sáng:
7h: bắt đầu đi học.
7h – 7h15: vệ sinh lớp học và chuẩn bị sách vở.
7h15 – 7h30: truy bài.
7h30 – 11h: học theo thời khóa biểu.
Buổi trưa:
11h – 11h30: ăn trưa.
11h30 – 12h: vệ sinh cá nhân.
12h – 13h: ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 13h15: chuẩn bị truy bài.
13h15 – 13h30: truy bài.
13h30 – 17h: học theo thời khóa biểu.
17h: tan học.
17h45: tắm gội.
Buổi tối:
18h20: ăn cơm.
18h45 – 19h: nghỉ ngơi.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 2
Buổi sáng:
6h30: thức dậy và vệ sinh cá nhân.
7h: ăn sáng.
7h30 – 11h: đi học và học theo thời khóa biểu.
Buổi trưa:
11h – 12h: ăn trưa và nghỉ ngơi.
12h – 13h: ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 13h15: chuẩn bị học.
13h15 – 17h: học ở trường.
17h30: về nhà.
Buổi tối:
18h: tắm gội.
18h30: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 3
Buổi sáng:
7h: đi học.
7h – 7h20: truy bài.
7h20 – 11h: học các môn.
Buổi trưa:
11h – 13h: ăn trưa và ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học ở trường.
17h30: về nhà và nghỉ ngơi.
Buổi tối:
18h: ăn cơm.
19h – 20h: học bài.
20h – 21h: đọc sách.
21h: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 4
Buổi sáng:
7h: đến trường.
7h – 7h15: vệ sinh lớp học.
7h15 – 11h: học theo thời khóa biểu.
Buổi trưa:
11h – 12h: ăn trưa.
12h – 13h: ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học tập.
17h15: tan học.
Buổi tối:
18h: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 5
Buổi sáng:
6h45: thức dậy.
7h – 11h: học tại trường.
Buổi trưa:
11h – 13h: ăn trưa và ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học theo thời khóa biểu.
17h30: về nhà.
Buổi tối:
18h30: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 6
Buổi sáng:
7h: đến lớp.
7h – 7h30: truy bài.
7h30 – 11h: học.
Buổi trưa:
11h – 12h: ăn trưa.
12h – 13h: nghỉ ngơi.
Buổi chiều:
13h – 17h: học tập.
17h45: về nhà.
Buổi tối:
18h20: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 7
Buổi sáng:
7h: đi học.
7h – 7h15: chuẩn bị lớp.
7h15 – 11h: học.
Buổi trưa:
11h – 13h: ăn trưa và ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học.
17h30: tan học.
Buổi tối:
18h: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 8
Buổi sáng:
7h: bắt đầu học.
7h – 11h: học theo thời khóa biểu.
Buổi trưa:
11h – 12h30: ăn trưa và nghỉ ngơi.
12h30 – 13h: ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học.
17h30: về nhà.
Buổi tối:
18h: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 9
Buổi sáng:
6h50: thức dậy.
7h – 11h: học ở trường.
Buổi trưa:
11h – 13h: ăn trưa và ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học.
17h45: về nhà.
Buổi tối:
18h30: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: đi ngủ.
Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu của em cuối học kì - mẫu 10
Buổi sáng:
7h: đi học.
7h – 7h20: truy bài.
7h20 – 11h: học.
Buổi trưa:
11h – 13h: ăn trưa và ngủ trưa.
Buổi chiều:
13h – 17h: học.
17h: tan học.
Buổi tối:
18h: ăn cơm.
19h – 20h30: học bài.
20h30 – 21h30: đọc sách.
21h30: ngủ.
Xem thêm những đoạn văn mẫu đạt điểm cao của học sinh trên cả nước lớp 2 hay khác:
- Viết thời khóa biểu: Lập thời gian biểu cá nhân trong ngày của em
- Viết thời gian biểu: Lập thời gian biểu buổi tối của em
- Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật: Tranh treo tường
- Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật: Chậu hoa
- Viết một đoạn văn giới thiệu một đồ vật: Bình gốm
- Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật: Cốc nước
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải bài tập sgk Tiếng Việt lớp 2 - KNTT
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Toán lớp 2 - KNTT
- Giải vở bài tập Toán lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Tự nhiên & Xã hội lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Đạo Đức lớp 2 - KNTT
- Giải Vở bài tập Đạo Đức lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - KNTT
- Giải Vở bài tập Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - KNTT
- Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 2 - KNTT


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

