Trắc nghiệm Kinh tế Pháp luật 10 Kết nối tri thức Bài 12 (có đáp án): Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
Với 30 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Pháp luật 10 Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam sách Kết nối tri thức có đáp án chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm KTPL 10.
Trắc nghiệm KTPL 10 Kết nối tri thức Bài 12 (có đáp án): Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
Câu 1. Cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm những gì?
A. Các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật, các ngành luật.
B. Các quy phạm pháp luật, các ngành luật.
C. Các chế định pháp luật, các ngành luật.
D. Các chế định pháp luật.
Câu 2. Văn bản quy phạm pháp luật có đặc điểm gì?
A. Có chứa quy phạm pháp luật.
B. Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.
C. Hình thức, trình tự, thủ tục ban hành do luật quy định.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3. Văn bản quy phạm pháp luật gồm mấy loại chính?
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
Câu 4. Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
B. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2018.
Câu 5. Văn bản áp dụng pháp luật có đặc điểm gì?
A. Chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt.
B. Mang tính quyền lực nhà nước
C. Xác lập quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức nhất định.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6. Văn bản nào dưới đây không phải văn bản dưới luật?
A. pháp lệnh.
B. lệnh.
C. Hiến pháp.
D. nghị quyết.
Câu 7. Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua
A. các chế định pháp luật.
B. các văn bản quy phạm pháp luật.
C. các ngành luật
D. đáp án khác.
Câu 8. Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng được gọi là gì?
A. Chế định pháp luật.
B. Ngành luật.
C. Quy phạm pháp luật.
D. Văn bản pháp luật.
Câu 9. Ai là người ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
A. Chủ tịch nước
B. người có thẩm quyền theo pháp luật quy định.
C. các cơ quan nhà nước
D. các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền theo pháp luật quy định.
Câu 10. Cơ sở để quy định tên gọi, trình tự ban hành của văn bản pháp luật là gì?
A. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
B. Luật Ban hành văn bản hợp nhất.
C. Luật Ban hành văn bản.
D. Luật Ban hành văn bản hành chính.
Câu 11. Hệ thống các quy phạm pháp luật, nguyên tắc và định hướng pháp luật có mối quan hệ chặt chẽ, thống nhất với nhau được gọi là
A. Hệ thống chính trị quốc gia.
B. Hệ thống pháp luật Việt Nam.
C. Hệ thống cơ quan hành chính.
D. Hệ thống các tổ chức xã hội.
Câu 12. Hệ thống pháp luật Việt Nam được cấu trúc bên trong theo các cấp độ từ nhỏ đến lớn là
A. Quy phạm pháp luật -> Ngành luật -> Chế định pháp luật.
B. Quy phạm pháp luật -> Chế định pháp luật -> Ngành luật.
C. Chế định pháp luật -> Quy phạm pháp luật -> Ngành luật.
D. Ngành luật -> Chế định pháp luật -> Quy phạm pháp luật.
Câu 13. Đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật Việt Nam là
A. Ngành luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Quy phạm pháp luật.
D. Văn bản luật.
Câu 14: Tập hợp nhiều quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có chung tính chất và gắn bó mật thiết được gọi là
A. Quy phạm pháp luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Ngành luật.
D. Văn bản áp dụng pháp luật.
Câu 15: Tổng thể các quy phạm và chế định pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng tính chất trong một lĩnh vực nhất định của đời sống là
A. Ngành luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Quy phạm pháp luật.
D. Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 16: Trong cấu trúc hệ thống pháp luật, "Chế định kết hôn" thuộc về cấp độ nào dưới đây?
A. Quy phạm pháp luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Ngành luật.
D. Hệ thống pháp luật.
Câu 17. Quy định "Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên mới được kết hôn" là một
A. Ngành luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Quy phạm pháp luật.
D. Văn bản áp dụng pháp luật.
Câu 18: Hệ thống pháp luật Việt Nam được thể hiện chủ yếu thông qua các loại văn bản nào?
A. Văn bản hành chính.
B. Văn bản quy phạm pháp luật.
C. Văn bản hợp đồng.
D. Văn bản đề nghị.
Câu 19: Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc, áp dụng nhiều lần cho nhiều đối tượng là
A. Văn bản quy phạm pháp luật.
B. Văn bản áp dụng pháp luật.
C. Văn bản cá biệt.
D. Văn bản thỏa thuận.
Câu 20: Cơ quan nhà nước nào có thẩm quyền ban hành "Văn bản luật"?
A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Chủ tịch nước.
D. Hội đồng nhân dân.
Câu 21. Đặc điểm quan trọng nhất giúp phân biệt Văn bản quy phạm pháp luật với Văn bản áp dụng pháp luật là
A. VBQPPL do Nhà nước bảo đảm, VBAPPL do dân tự bảo đảm.
B. VBQPPL áp dụng nhiều lần, VBAPPL áp dụng một lần duy nhất.
C. Chỉ có VBQPPL mới thể hiện ý chí của các cơ quan nhà nước.
D. VBAPPL có giá trị pháp lý cao hơn Hiến pháp và các bộ luật.
Câu 22. Cấu trúc "Quy phạm - Chế định - Ngành luật" giúp Nhà nước quản lý xã hội theo hướng nào?
A. Làm cho hệ thống pháp luật trở nên rời rạc và khó hiểu.
B. Điều chỉnh toàn diện, chuyên sâu và khoa học các lĩnh vực đời sống.
C. Để mỗi cơ quan nhà nước có thể tự lập ra một bộ luật riêng.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự can thiệp của các quy tắc đạo đức xã hội.
Câu 23. Văn bản nào dưới đây là loại văn bản luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
B. Nghị định của Chính phủ về xử phạt hành chính.
C. Nghị quyết của Quốc hội về phát triển kinh tế.
D. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Câu 24. Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất hình thành nên ngành luật và chế định pháp luật là
A. Quy phạm pháp luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Văn bản dưới luật.
D. Văn bản áp dụng pháp luật.
Câu 25. Tính xác định chặt chẽ về hình thức yêu cầu nội dung văn bản pháp luật phải
A. Mang nhiều nghĩa bóng để linh hoạt khi áp dụng cho người giàu.
B. Rõ ràng, chính xác, một nghĩa để mọi người thực hiện thống nhất.
C. Thể hiện bằng lời nói truyền miệng của những người có chức vụ cao.
D. Do cá nhân người dân tự ý soạn thảo theo nhu cầu của bản thân.
Câu 26. Mối quan hệ giữa các loại văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam được thể hiện qua tính chất nào?
A. Tính tự nguyện thực hiện của các tổ chức xã hội.
B. Tính thứ bậc chặt chẽ, văn bản cấp dưới không được trái cấp trên.
C. Tính tùy tiện của các cơ quan nhà nước khi ban hành văn bản.
D. Tính cá biệt của các luật so với Hiến pháp của quốc gia.
Câu 27. Hoạt động ban hành một bản án hoặc một quyết định xử phạt hành chính được gọi là
A. Hoạt động xây dựng ngành luật mới.
B. Hoạt động áp dụng pháp luật vào đời sống.
C. Hoạt động sửa đổi Hiến pháp nước Việt Nam.
D. Hoạt động bãi bỏ các quy phạm pháp luật cũ.
Câu 28. Việc phân chia pháp luật thành các ngành luật (như Dân sự, Hình sự, Hành chính) giúp Nhà nước
A. Dễ dàng thu tiền phạt từ tất cả mọi người dân trong xã hội.
B. Tác động chuyên sâu và hiệu quả vào từng lĩnh vực đời sống.
C. Làm giảm đi sức mạnh quyền lực bắt buộc chung của Nhà nước.
D. Xóa bỏ hoàn toàn trách nhiệm của các cán bộ, công chức nhà nước.
Câu 29. Đặc điểm "Tính quy phạm phổ biến" của pháp luật mang lại ý nghĩa gì cho công dân?
A. Giúp công dân biết trước chuẩn mực xử sự để định hướng hành vi.
B. Cho phép công dân được phép làm mọi việc theo ý thích của mình.
C. Chỉ bắt buộc áp dụng đối với những người không có hộ khẩu thường trú.
D. Làm cho xã hội luôn trong tình trạng hỗn loạn và mất trật tự.
Câu 30. Loại văn bản nào dưới đây có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Bộ luật Dân sự.
B. Hiến pháp.
C. Luật Hình sự.
D. Nghị quyết của Quốc hội.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Pháp luật 10 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức
- Giải SBT Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 10
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

