Trắc nghiệm Sơn Tinh - Thủy Tinh (có đáp án) - Kết nối tri thức
Với 37 câu hỏi trắc nghiệm Sơn Tinh - Thủy Tinh Ngữ văn lớp 9 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Ngữ Văn 9.
Trắc nghiệm Sơn Tinh - Thủy Tinh (có đáp án) - Kết nối tri thức
Vài nét về tác giả Nguyễn Nhược Pháp
Câu 1. Nguyễn Nhược Pháp sinh năm nào?
A. 1910
B. 1912
C. 1914
D. 1916
Câu 2. Quê quán của Nguyễn Nhược Pháp ở đâu?
A. Nam Định
B. Hà Nội
C. Hải Phòng
D. Bắc Ninh
Câu 3. Nguyễn Nhược Pháp sáng tác ở những thể loại nào?
A. Chỉ sáng tác thơ
B. Thơ và tiểu thuyết
C. Kịch, truyện ngắn và thơ
D. Chỉ sáng tác kịch
Câu 4. Người đọc biết đến Nguyễn Nhược Pháp nhiều nhất với tư cách nào?
A. Nhà viết kịch
B. Nhà nghiên cứu văn học
C. Nhà báo
D. Nhà thơ
Câu 5. Tác phẩm nào sau đây là bài thơ tiêu biểu của Nguyễn Nhược Pháp?
A. Tắt đèn
B. Chùa Hương
C. Lão Hạc
D. Vội vàng
Câu 6. Bài thơ nào được đánh giá là một trong những tác phẩm đặc sắc nhất của Nguyễn Nhược Pháp?
A. Đồng chí
B. Tây Tiến
C. Sơn Tinh – Thủy Tinh
D. Sang thu
Câu 7. Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định sau:
|
Nhận định |
Đ/S |
|
a. Nguyễn Nhược Pháp quê ở Hà Nội. |
|
|
b. Ông chỉ sáng tác thơ. |
|
|
c. Chùa Hương là một bài thơ tiêu biểu của ông. |
|
|
d. Nguyễn Nhược Pháp sống đến hơn 70 tuổi. |
|
Tìm hiểu văn bản Sơn Tinh – Thủy Tinh
Câu 1. Văn bản Sơn Tinh – Thủy Tinh thuộc thể loại gì?
A. Truyền kì.
B. Truyện cổ tích.
C. Thơ 7 chữ.
D. Truyền thuyết.
Câu 2. Văn bản Sơn Tinh – Thủy Tinh lấy cảm hứng từ tác phẩm nào?
A. Từ truyện truyền kì Sơn Tinh – Thủy Tinh.
B. Từ truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh.
C. Tác giả tự sáng tạo ra nội dung.
D. Từ tập Liêu trai chí dị của Bồ Tùng Linh.
Câu 3. Đâu là chi tiết miêu tả vẻ đẹp của Mị Nương?
A. Có một mắt ở trán.
B. Râu ria quăn xanh rìa.
C. Cưỡi lưng tồng uy nghi.
D. Tóc xanh viền má hây hây đỏ.
Câu 4. Vẻ đẹp của Mị Nương có sức ảnh hưởng như thế nào?
A. Mê nàng bao nhiêu người làm thơ.
B. Mê nàng bao người đến xin cưới.
C. Mê nàng bao người họa chân dung nàng.
D. Mê nàng bao người xin kết giao.
Câu 5. Chàng rể mà Hùng Vương muốn kén cho Mị Nương có đặc điểm gì?
A. Giàu có, của cải chất đầy.
B. Tuấn tú, khôi ngô.
C. Học rộng, hiểu nhiều.
D. Ngang vị thần nhân.
Câu 6. Sơn Tinh, Thủy Tinh được miêu tả ngoại hình bằng những chi tiết nào?
A. Sơn Tinh và Thủy Tinh đều có râu ria quăn xanh rì
B. Sơn Tinh râu ria quăn xanh rì, Thủy Tinh có một mắt ở trán.
C. Sơn Tinh có một mắt ở trán, Thủy Tinh râu ria quăn xanh rì.
D. Sơn Tinh và Thủy Tinh đều có một mắt ở trán.
Câu 7. Phép lạ của Thủy Tinh không được miêu tả bằng những chi tiết nào?
A. Hất chòm râu xanh, bắt quyết hô mây to nước cả.
B. Ào ào mưa đổ xuống như thác.
C. Bò lợn và cột nhà trôi theo dòng nước.
D. Nhà lớn, đồi con lổm cổm bò.
Câu 8. Đâu là chi tiết thể hiện cảm xúc của Mị Nương khi chứng kiến cuộc chiến khốc liệt giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh?
A. Khép nép như cành hoa.
B. Kinh hãi ngồi trong kiệu.
C. Mồm kêu thất thanh.
D. Kinh hãi ngồi trong kiệu, mắt lệ nhòa.
Câu 9. Khi biết mình đến chậm hơn Sơn Tinh, Thủy Tinh đã làm gì?
A. Cưỡi lưng rồng hung hăng kéo quân đuổi theo Sơn Tinh, muốn cướp lại Mị Nương.
B. Càng giương oai, niệm chú đất nẩy vù lên cao.
C. Ghen tức, hoa tay thần vẫy hùm, voi, báo.
D. Áo bào phất phơ nụ cười bay, chấp nhận ra về
Câu 10. Sau khi thua trong trận chiến với Sơn Tinh, Thủy Tinh có chấp nhận kết quả đó không?
A. Thủy Tinh chấp nhận kết quả và không gây chiến nữa.
B. Thủy Tinh không chấp nhận kết quả, năm năm dâng nước bể, đục núi hò reo đòi Mị Nương.
C. Thủy Tinh chấp nhận kết quả, nhưng năm năm dâng nước để trả thù Sơn Tinh.
D. Thủy Tinh không chịu thua nhưng cũng không gây chiến đòi Mị Nương nữa.
Câu 11. Theo nhà thơ, vì sao Thủy Tinh năm năm dâng nước bể đòi Mị Nương?
A. Vì Thủy Tinh rất căm ghét Sơn Tinh.
B. Vì Thủy Tinh là một người hiếu thắng, có lòng tự trọng cao.
C. Vì Thủy Tinh thích giương oai.
D. Vì Thủy Tinh là thần yêu nên khác thường.
Câu 12. Những chi tiết miêu tả ngoại hình của Mị Nương giúp em hình dung thế nào về nhân vật này?
A. Mị Nương là một người con gái xinh đẹp, đáng yêu.
B. Mị Nương là một người con gái trưởng thành, chín chắn.
C. Mị Nương là một người con gái sắc sảo, bản lĩnh.
D. Mị Nương là một người con gái mạnh mẽ, khỏe khoắn.
Câu 13. Hình ảnh vua Hùng trong hai câu thơ sau cho ta hình dung về nhân vật này?
Hùng Vương nhìn con yêu quá
Chắp tay ngẩng lên giời tạ ân.
A. Gần gũi, đôn hậu, gần với cuộc sống đương đại.
B. Lẫm liệt, oai phong, thể hiện được dáng dấp của một bậc đế vương.
C. Yếu đuối, bao bọc Mị Nương.
D. Lạnh lùng, cương quyết, sát phạt.
Câu 14. Chi tiết "Sơn Tinh có một mắt ở trán" nhằm khắc họa điều gì?
A. Sự khác thường của nhân vật thần linh.
B. Vì Sơn Tinh là thần núi, ở trên non cao, cần có cái nhìn bao quát rộng lớn.
C. Vì Sơn Tinh trong truyền thuyết có đặc điểm như vậy.
D. Vì để hình tượng Sơn Tinh trông đẹp hơn.
Câu 15. Nguyễn Nhược Pháp đã nhìn nhận trận chiến giữa Sơn Tinh, Thủy Tinh ở góc độ nào sau đây?
A. Xuất phát từ tính hiếu thắng của Thủy Tinh.
B. Ông chỉ đang bám sát diễn biến trong truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh.
C. Là câu chuyện của tình yêu, của lòng ghen.
D. Góc độ hiện thực về thiên tai lũ lụt ở đất nước ta.
Câu 16. Chi tiết nào cho thấy Nguyễn Nhược Pháp đã xây dựng hình tượng Thủy Tinh khác với cách nhìn quen thuộc trong truyền thuyết dân gian?
A. Thủy Tinh có phép hô mưa gọi gió.
B. Thủy Tinh cưỡi lưng rồng uy nghi.
C. Thủy Tinh được lí giải hành động bằng tình yêu dành cho Mị Nương.
D. Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh.
Câu 17. Tác giả đã khai thác những yếu tố nổi bật gì từ chất liệu văn học dân gian – truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh để đưa vào bài thơ?
A. Cốt truyện xưa cũ nhưng chất liệu sáng tác hiện đại, mới mẻ.
B. Nét đẹp của cảnh xưa và người, phảng phất đôi chút hiện đại, phá cách.
C. Khai thác nét đẹp hoài cổ của cảnh, hiện đại hóa vẻ đẹp của người.
D. Cốt truyện cùng với nét đẹp hoài cổ của cảnh xưa và người nhưng không xa vắng mà ở góc nhìn yêu đời, trong sáng của người bấy giờ.
Câu 18. Đâu là nhận xét phù hợp nhất về giọng điệu của bài thơ Sơn Tinh – Thủy Tinh?
A. Trang nghiêm, cổ kính như nguyên mẫu truyền thuyết dân gian.
B. Hài hước, hóm hỉnh nhưng vẫn giàu chất thơ và cảm xúc.
C. Buồn bã, bi thương xuyên suốt tác phẩm.
D. Châm biếm, đả kích các nhân vật trong truyện.
Câu 19. Điểm khác về thể loại giữa truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh và bài thơ Sơn Tinh, Thủy Tinh của Nguyễn Nhược Pháp là gì ?
A. Truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh kể bằng hình thức văn xuôi (truyện truyền thuyết) còn bài thơ Sơn Tinh, Thủy Tinh của Nguyễn Nhược Pháp kể chuyện bằng thơ (thơ).
B. Truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh thuộc thể thơ dân gian, còn bài thơ Sơn Tinh, Thủy Tinh của Nguyễn Nhược Pháp thuộc truyện ngắn hiện đại.
C. Truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh và bài thơ Sơn Tinh, Thủy Tinh đều là truyện truyền thuyết, chỉ khác nhau về độ dài.
D. Truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh được viết theo thể thơ, còn bài thơ Sơn Tinh, Thủy Tinh của Nguyễn Nhược Pháp được viết bằng văn xuôi.
Câu 20. Điểm sáng tạo nổi bật của Nguyễn Nhược Pháp khi viết lại truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh là gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn các yếu tố kì ảo.
B. Biến truyền thuyết thành một bài thơ trữ tình thuần túy.
C. Kể lại câu chuyện bằng góc nhìn trẻ trung, hóm hỉnh và giàu cảm xúc.
D. Thay đổi hoàn toàn kết thúc của truyền thuyết.
Phân tích văn bản Sơn Tinh - Thủy Tinh
Câu 1. Biện pháp tu từ nổi bật trong câu thơ: "Miệng nàng hé thắm như san hô" là gì?
A. Nhân hóa
B. So sánh
C. Điệp ngữ
D. Hoán dụ
Câu 2. Cách miêu tả Mị Nương cho thấy nàng là người như thế nào?
A. Kiêu căng
B. Hung dữ
C. Xinh đẹp, dịu dàng
D. Mưu mẹo
Câu 3. Qua lời đáp của Mị Nương: "Nhân duyên cúi để quyền mẹ cha" ta thấy nàng có phẩm chất gì?
A. Ích kỉ
B. Hiếu thảo, lễ phép
C. Nhút nhát
D. Kiêu ngạo
Câu 4. Từ ngữ nào góp phần tạo nên không khí dữ dội của trận chiến?
A. Hé thắm, hây hây
B. Khép nép, đào tơ
C. Gầm, cuốn, tung, reo
D. Dịu dàng, mềm mại
Câu 5. Nhận xét nào đúng về hình tượng Thủy Tinh?
A. Chỉ là một vị thần độc ác
B. Là hiện thân của thiên tai lũ lụt
C. Là vị thần yếu đuối
D. Không có phép thuật
Câu 6. Dòng thơ nào thể hiện rõ nhất tình cảm của Thủy Tinh đối với Mị Nương?
A. "Một thần cưỡi lưng rồng uy nghi"
B. "Thần trông kiệu nhỏ hồn thêm say"
C. "Cũng bởi thần yêu nên khác thường"
D. "Mây đen hăm hở bay mù mịt"
Câu 7. Đặc điểm nổi bật trong cách kể chuyện của Nguyễn Nhược Pháp là gì?
A. Khô khan, nặng tính giáo huấn
B. Hài hước, hóm hỉnh, giàu cảm xúc
C. Chỉ chú trọng miêu tả chiến tranh
D. Hoàn toàn giống truyện dân gian
Câu 8. Dấu ngoặc đơn trong câu: "(Vui chỉ mê ai xinh mới hiểu.)" có tác dụng gì?
A. Giải thích, bình luận hóm hỉnh của người kể chuyện
B. Đánh dấu lời nhân vật
C. Chỉ thời gian
D. Chỉ địa điểm
Câu 9. Qua cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh, người xưa muốn giải thích hiện tượng tự nhiên nào?
A. Động đất
B. Núi lửa
C. Hạn hán
D. Lũ lụt hằng năm
Câu 10. Nhận định nào khái quát đúng nhất giá trị của bài thơ?
A. Chỉ kể lại truyền thuyết dân gian
B. Vừa kể lại truyền thuyết vừa thể hiện sự sáng tạo độc đáo của tác giả
C. Chỉ miêu tả thiên nhiên
D. Chỉ ca ngợi Sơn Tinh
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 9 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
- Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 22
- Trắc nghiệm Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (con người trong mối quan hệ với tự nhiên)
- Trắc nghiệm Trình bày ý kiến về một sự việc có tính thời sự (con người trong mối quan hệ với tự nhiên)
- Trắc nghiệm Củng cố, mở rộng trang 34
- Trắc nghiệm Ngọc nữ về tay chân chủ
- Trắc nghiệm Tri thức ngữ văn trang 40
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 9 hay khác:
- Soạn văn 9 Kết nối tri thức (hay nhất)
- Soạn văn 9 Kết nối tri thức (ngắn nhất)
- Giải lớp 9 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 9 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 9 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Soạn văn 9 Kết nối tri thức của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Ngữ văn 9 Tập 1 và Tập 2 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Soạn văn 9 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 9 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 9 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 9 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 9 Friends plus
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 9 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 9 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 9 - KNTT
- Giải sgk Tin học 9 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 9 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 9 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 9 - KNTT


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

