300 Câu trắc nghiệm ngữ pháp - Ôn thi viên chức THPT môn Tiếng Anh (có đáp án) có đáp án chi tiết trong bộ tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển viên chức Giáo viên Tiếng Anh.
(Ôn thi Viên chức THPT) 300 Câu trắc nghiệm ngữ pháp - Ôn thi viên chức THPT môn Tiếng Anh (có đáp án)
Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.
Question 1. The mausoleum is ................. by Thien Thu mountain, two towering columns and a vast expanse of water.
Quảng cáo
A. feed
B. feeding
C. fed
D. feeds
Question 1. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/V-ed (by O).
• 'feed' (nguyên thể) -> V3 là 'fed'.
• Dịch nghĩa: 'Lăng mộ được bao quanh/bao bọc bởi núi Thiên Thư, hai cột trụ cao vút và một vùng nước bao la.'
Question 2. Put plants ............... a window so that they will get enough light.
A. near to
B. near of
C. next to
D. nearly
Question 2. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Giới từ chỉ vị trí: 'next to' (bên cạnh, sát cạnh).
• 'near' đi trực tiếp với danh từ (near a window), không dùng 'near to' hay 'near of'. 'nearly' là trạng từ (gần như).
• Dịch nghĩa: 'Đặt cây bên cạnh cửa sổ để chúng nhận đủ ánh sáng.'
Quảng cáo
Question 3. Employers often require that candidates have not only a degree .............
A. but two years experience
B. also two years experience
C. but also two-year experience
D. but more two years experience
Question 3. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Liên từ sóng đôi: 'not only ... but also ...' (không những ... mà còn ...).
• Danh từ ghép chỉ thời gian/kích thước làm tính từ bổ nghĩa: 'a two-year experience' (dùng dấu gạch nối và 'year' ở dạng số ít) hoặc 'two years' experience' (có sở hữu cách). Ở đây 'two-year experience' đóng vai trò cụm danh từ chuẩn xác.
• Dịch nghĩa: 'Nhà tuyển dụng thường yêu cầu ứng viên không chỉ có bằng cấp mà còn có 2 năm kinh nghiệm.'
Question 4. Richard Nixon had been a lawyer and ............... before he entered politics.
A. served in the Navy as an officer
B. an officer in the Navy
C. the Navy had him as an officer
D. did service in the Navy as an officer
Question 4. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc song song (Parallelism): Nối hai danh từ chỉ nghề nghiệp/chức danh sau động từ 'had been' ('a lawyer and an officer...').
• Dịch nghĩa: 'Richard Nixon đã từng là một luật sư và một sĩ quan trong Hải quân trước khi ông bước vào con đường chính trị.'
Question 5. If one of the participants in a conversation wonders ............... no real communication has taken place.
Quảng cáo
A. what said the other person
B. what the other person said
C. what did the other person say
D. what was the other person saying
Question 5. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Mệnh đề danh ngữ đóng vai trò tân ngữ sau động từ 'wonders': Từ hỏi (what) + Chủ ngữ (the other person) + Động từ (said).
• Không dùng trật tự đảo ngữ của câu hỏi (không đảo 'did' hay 'was' lên trước chủ ngữ).
• Dịch nghĩa: 'Nếu một trong những người tham gia cuộc trò chuyện băn khoăn không biết người kia đã nói gì, thì cuộc giao tiếp thực sự vẫn chưa diễn ra.'
Question 6. The salary of a bus driver is much higher ................
A. in comparison with the salary of a teacher
B. than a teacher
C. than that of a teacher
D. to compare as a teacher
Question 6. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc so sánh hơn của danh từ/cụm danh từ: So sánh 'salary of a bus driver' với 'salary of a teacher'.
• Để tránh lặp lại danh từ số ít 'salary', ta dùng đại từ thay thế 'that of' -> 'than that of a teacher' (= than the salary of a teacher).
• Dịch nghĩa: 'Lương của tài xế xe buýt cao hơn nhiều so với lương của giáo viên.'
Question 7. Professional people expect ............... when it is necessary to cancel an appointment.
A. you to call them
B. that you would call them
C. your calling them
D. that you are calling them
Question 7. Chọn đáp án A
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc động từ: expect sb to do sth (kỳ vọng/mong chờ ai làm gì).
• Dịch nghĩa: 'Những người chuyên nghiệp kỳ vọng bạn sẽ gọi cho họ khi cần hủy một cuộc hẹn.'
Quảng cáo
Question 8. Sedimentary rocks are formed below the surface of the earth ............... very high temperatures and pressures.
A. where there are
B. there are
C. where are there
D. there are where
Question 8. Chọn đáp án A
Giải thích chi tiết:
• Mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn: dùng trạng từ quan hệ 'where' + mệnh đề hoàn chỉnh 'there are + N'.
• Dịch nghĩa: 'Đá trầm tích được hình thành bên dưới bề mặt Trái Đất, nơi có nhiệt độ và áp suất rất cao.'
Question 9. Farmers look forward to ............... every summer.
A. participating in the county fairs
B. participate in the county fairs
C. be participating in the county fairs
D. have participated in the county fairs
Question 9. Chọn đáp án A
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc: look forward to + V-ing/N (trông mong, mong chờ điều gì).
• Dịch nghĩa: 'Nông dân mong chờ được tham gia các hội chợ quận mỗi mùa hè.'
Question 10. Clipper ships were the swiftest sailing ships that . to sea and the most beautiful.
A. ever were put
B. were ever putted
C. were ever put
D. ever were putted
Question 10. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Thì quá khứ đơn ở dạng bị động: 'were put' (Động từ 'put' có 3 cột V1-V2-V3 đều là 'put', không có 'putted').
• Trạng từ 'ever' đứng giữa trợ động từ và động từ chính: 'were ever put'.
• Dịch nghĩa: 'Tàu Clipper là những con tàu buồm nhanh nhất từng được đưa ra biển và cũng là những con tàu đẹp nhất.'
Question 11. The ships had their days of . in the 1840s and 1850s.
A. glorious
B. glory
C. glorify
D. gloriously
Question 11. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Cụm danh từ: 'days of + N' (những ngày tháng...).
• Dịch nghĩa: 'Những con tàu này đã có thời kỳ hoàng kim vào những năm 1840 và 1850.'
Question 12. Tea loses its flavor quickly in the hold of a vessel.
A. when storing
B. stored
C. when stored
D. storing
Question 12. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian dạng bị động: 'when stored' = 'when it is stored' (khi được bảo quản/lưu trữ).
• Dịch nghĩa: 'Trà bị mất hương vị nhanh chóng khi được lưu trữ trong khoang tàu.'
Question 13. Earl was one of the first American artists . landscapes.
A. painting
B. painted
C. for painting
D. to paint
Question 13. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Rút gọn mệnh đề quan hệ sau cấu trúc so sánh nhất/thứ tự: 'one of the first American artists + to-V' (thay cho 'who painted').
• Dịch nghĩa: 'Earl là một trong những họa sĩ Mỹ đầu tiên vẽ tranh cảnh quan.'
Question 14. The crime rate has continued to rise in American cities despite efforts on the part of both government and private citizens to curb ................
A. them
B. him
C. its
D. it
Question 14. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Đại từ thay thế: Thay thế cho danh từ số ít không đếm được/danh từ số ít 'the crime rate' (tỷ lệ tội phạm) dùng đại từ 'it'.
• Dịch nghĩa: 'Tỷ lệ tội phạm tiếp tục tăng ở các thành phố Mỹ mặc dù có những nỗ lực từ phía chính phủ và người dân để kiềm chế nó.'
Question 15. In 1778, he to London to study with Benjamin West for four years.
A. has gone
B. had gone
C. would go
D. went
Question 15. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Ngữ cảnh thời gian xác định trong quá khứ 'In 1778' -> Dùng thì quá khứ đơn (V2/ed): 'went'.
• Dịch nghĩa: 'Vào năm 1778, ông ấy đã đến London để học với Benjamin West trong 4 năm.'
Question 16. No one has been able to satisfactorily explain how or The Moon sporadically sparks.
A. when
B. why
C. what
D. which
Question 16. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Từ hỏi thích hợp về nguyên nhân/lý do: 'why' (tại sao) kết hợp với 'how' (như thế nào) -> 'how or why' (như thế nào hoặc tại sao).
• Dịch nghĩa: 'Chưa ai có thể giải thích một cách thỏa đáng bằng cách nào hoặc tại sao Mặt Trăng lại thỉnh thoảng phát ra tia sáng.'
Question 17. The basic fiber-optics system is called a fiberscope, Consists of two bundles of fibers.
A. which
B. in which
C. where
D. what
Question 17. Chọn đáp án A
Giải thích chi tiết:
• Mệnh đề quan hệ không xác định: Dùng đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật 'a fiberscope' đứng trước và làm chủ ngữ cho động từ 'consists'.
• Dịch nghĩa: 'Hệ thống sợi quang cơ bản được gọi là kính sợi quang, hệ thống này gồm hai bó sợi.'
Question 18. Physicians can look into the lungs, heart and other areas that were formerly .. to them.
A. accessibly
B. access
C. accessible
D. inaccessible
Question 18. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc: 'be + adj + to sb'.
• Ngữ cảnh: Trước đây các bác sĩ không thể nhìn vào phổi/tim -> những khu vực đó 'không thể tiếp cận được' đối với họ -> dùng tính từ mang nghĩa phủ định 'inaccessible'.
• Dịch nghĩa: 'Các bác sĩ có thể nhìn vào phổi, tim và các khu vực khác mà trước đây họ không thể tiếp cận được.'
Question 19. ............... his highly individual conceptions of music and chaos, John Cage became a leading figure in avant-garde music.
A. Such was
B. Due to
C. Because from
D. That
Question 19. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Cụm từ chỉ nguyên nhân: 'Due to + N/N phrase' (Do/Bởi vì cái gì).
• 'Because' phải đi với mệnh đề (Because + S + V). 'Because of' mới đi với N.
• Dịch nghĩa: 'Bởi vì những quan niệm rất riêng biệt của mình về âm nhạc và sự hỗn loạn, John Cage đã trở thành một nhân vật hàng đầu trong âm nhạc tiên phong.'
Question 20. Sanford Meisner ............... the Neighborhood Playhouse in New York City.
A. founding and directing
B. who founded and directed
C. founded and directed
D. in finding and directing
Question 20. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Câu cần một động từ chính hoàn chỉnh chia theo chủ ngữ số ít 'Sanford Meisner' trong quá khứ -> Nối hai động từ quá khứ đơn 'founded and directed'.
• Dịch nghĩa: 'Sanford Meisner đã thành lập và điều hành Sân khấu Neighborhood Playhouse ở thành phố New York.'
Question 21. Experiments in the sonic imaging of moving objects ............... in both the United States and Europe well before the Second World War.
A. were conducting
B. have been conducted
C. had been conducted
D. being conducted
Question 21. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Dấu hiệu thời gian: 'well before the Second World War' (trước Chiến tranh thế giới thứ hai - một mốc trong quá khứ).
• Hành động xảy ra trước một mốc quá khứ chia ở thì Quá khứ hoàn thành dạng bị động: 'had been conducted'.
• Dịch nghĩa: 'Các thí nghiệm tạo ảnh âm thanh của các vật thể chuyển động đã được tiến hành ở cả Hoa Kỳ và Châu Âu từ trước Chiến tranh Thế giới thứ hai.'
Question 22. ............... billions and billions of stars exist in the vast space beyond our Milky Way galaxy.
A. That is estimated
B. An estimate that
C. That the estimate
D. It is estimated that
Question 22. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Cấu trúc câu giả định/chủ ngữ giả: 'It is estimated that + S + V' (Người ta ước tính rằng...).
• Dịch nghĩa: 'Người ta ước tính rằng hàng tỷ hàng tỷ ngôi sao tồn tại trong không gian bao la ngoài thiên hà Ngân Hà của chúng ta.'
Question 23. ............... gene-bearing bodies within the nuclei of living organisms.
A. Chromosomes
B. Chromosomes that are
C. Chromosomes are
D. Chromosomes while they are
Question 23. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Câu thiếu Chủ ngữ và Động từ chính.
• 'Chromosomes' (Chủ ngữ số nhiều) + 'are' (Động từ) + cụm danh từ bổ ngữ 'gene-bearing bodies...'.
• Dịch nghĩa: 'Nhiễm sắc thể là các thể mang gen nằm trong nhân của các sinh vật sống.'
Question 24. Abner Doubleday, ..............., was credited with the invention of baseball in 1839.
A. who become a Union army general
B. which became a Union army general
C. who were a Union army general
D. a Union army general
Question 24. Chọn đáp án D
Giải thích chi tiết:
• Mệnh đề đồng danh từ (Appositive): Dùng cụm danh từ 'a Union army general' đứng giữa hai dấu phẩy để bổ nghĩa cho tên riêng 'Abner Doubleday'. Các phương án chứa mệnh đề quan hệ a, b, c đều sai ngữ pháp/thì.
• Dịch nghĩa: 'Abner Doubleday, một tướng lĩnh quân đội Liên bang, đã được ghi nhận là người phát minh ra môn bóng chày vào năm 1839.'
Question 25. ............... photosynthesis were to stop, life would disappear from the planet Earth relatively quickly.
A. For
B. However
C. If
D. Although
Question 25. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Câu điều kiện loại 3 / Đảo ngữ điều kiện loại 2 dạng giả định: 'If + S + were to V, S + would V'.
• Dịch nghĩa: 'Nếu quang hợp dừng lại, sự sống sẽ biến mất khỏi hành tinh Trái Đất một cách tương đối nhanh chóng.'
Question 26. Each fiber in the bundle .. only a tiny fraction of the total image.
A. transmit
B. transmitted
C. transmits
D. to transmit
Question 26. Chọn đáp án C
Giải thích chi tiết:
• Sự hòa hợp Chủ ngữ - Động từ: Chủ ngữ 'Each fiber' (Mỗi sợi) là số ít -> Động từ chia ở thì hiện tại đơn thêm -s: 'transmits'.
• Dịch nghĩa: 'Mỗi sợi trong bó chỉ truyền một phần rất nhỏ của toàn bộ hình ảnh.'
Question 27. Antonio Gaudi, architect of Barcelona's Holy Family Church, died before seeing ............... the structure.
A. on completion of
B. the completion of
C. completing of
D. their completing of
Question 27. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Cụm danh từ làm tân ngữ sau giới từ 'before': 'the completion of + N' (sự hoàn thành của cái gì).
• Dịch nghĩa: 'Antonio Gaudi, kiến trúc sư của Nhà thờ Thánh Gia ở Barcelona, đã qua đời trước khi nhìn thấy sự hoàn thành của công trình này.'
Question 28. This is the factory ................................. at work.
A. they are
B. where they are
C. where are
D. in where they are
Question 28. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn: 'where' (= in which) + mệnh đề hoàn chỉnh 'they are at work'.
• Dịch nghĩa: 'Đây là nhà máy nơi họ đang làm việc.'
Question 29. America's first globe maker was James Wilson, who ................... and blacksmith in his earlier life.
A. a farmer had been
B. had been a farmer
C. farming
D. being a farmer
Question 29. Chọn đáp án B
Giải thích chi tiết:
• Thì Quá khứ hoàn thành: 'had been + a/an + N' để chỉ một nghề nghiệp/trạng thái xảy ra và kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ ('in his earlier life').
• Dịch nghĩa: 'Nhà làm quả địa cầu đầu tiên của Mỹ là James Wilson, người từng là một nông dân và thợ rèn trong thời gian trước đó.'
Question 30. Napoleon ................... the West Indian island of Santo Domingo in 1801.
A. attacked
B. is attacking
C. has attracted
D. attacking
Question 30. Chọn đáp án A
Giải thích chi tiết:
• Dấu hiệu thời gian: 'in 1801' (mốc thời gian cụ thể trong quá khứ) -> Chia thì Quá khứ đơn: 'attacked'.
• Dịch nghĩa: 'Napoleon đã tấn công đảo Santo Domingo ở Tây Ấn vào năm 1801.'
................................
................................
................................
Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.
Xem thêm tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THPT mới nhất, đầy đủ hay khác: