Từ vựng Tiếng Anh 10 Bright Unit 7: New ways to learn (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 7: New ways to learn sách Bright 10 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.
Từ vựng Tiếng Anh 10 Bright Unit 7: New ways to learn (đầy đủ nhất)
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Assignment |
n |
/əˈsaɪnmənt/ |
Bài tập |
|
Audiobook |
n |
/ˈɔː.di.əʊ.bʊk/ |
Sách nói |
|
Augmented Reality |
n.phr |
/ɔːɡˌmentɪd riˈæl.ɪ.ti/ |
Công nghệ thực tế ảo tăng cường AR |
|
Bite-sized |
adj |
/ˈbaɪt.saɪzd/ |
Nhỏ |
|
Capture |
v |
/ˈkæp.tʃər/ |
Thu hút |
|
Chunk |
n |
/tʃʌŋk/ |
Đoạn dữ liệu |
|
Cloud library |
n.phr |
/klaʊd ˈlaɪ.brər.i/ |
Thư viện trực tuyến |
|
Communication |
n |
/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ |
Sự giao tiếp, sự liên lạc |
|
Concentrate |
v |
/ˈkɒn.sən.treɪt/ |
Tập trung |
|
Confirmation |
n |
/ˌkɒnfəˈmeɪʃn/ |
Sự xác nhận |
|
Description |
n |
/dɪˈskrɪpʃn/ |
Mô tả |
|
Developer |
n |
/dɪˈveləpə(r)/ |
Nhà phát triển |
|
Digital |
adj |
/ˈdɪdʒɪtl/ |
Kỹ thuật số |
|
Distance learning |
n.phr |
/ˈdɪs.təns ˈlɜː.nɪŋ/ |
Học từ xa |
|
Educational apps |
n.phr |
/ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl æps/ |
Ứng dụng liên quan đến giáo dục |
|
Icon |
n |
/ˈaɪkɒn/ |
Biểu tượng |
|
Imagine |
v |
/ɪˈmædʒɪn/ |
Tưởng tượng |
|
Instant |
adj |
/ˈɪn.stənt/ |
Ngay tức khắc, lập tức |
|
Instructor |
n |
/ɪnˈstrʌktə(r)/ |
Người hướng dẫn |
|
Interact |
v |
/ˌɪn.təˈrækt/ |
Tương tác |
|
Keep on |
phr.v |
/kiːp ɒn/ |
Tiếp tục làm |
|
Keep up with |
phr.v |
/kiːp ʌp wɪð/ |
Theo kịp ai |
|
Lecture |
n |
/ˈlektʃə(r)/ |
Bài giảng |
|
Long-life |
adj |
/ˌlɒŋ ˈlaɪf/ |
Sống thọ |
|
Material |
n |
/məˈtɪəriəl/ |
Tài liệu, nguyên liệu |
|
Native |
adj |
/ˈneɪ.tɪv/ |
Bản xứ |
|
Online course |
n.phr |
/ˈɒn.laɪn kɔːs/ |
Khoá học trực tuyến |
|
Online test |
n.phr |
/ˈɒn.laɪn test/ |
Bài kiểm tra trực tuyến |
|
Pace |
n |
/peɪs/ |
Tốc độ, nhịp độ học |
|
Platform |
n |
ˈplætfɔːm/ |
Nền tảng |
|
|
n |
/ˈpɒkɪt/ |
Túi |
|
Presentation |
n |
/ˌpreznˈteɪʃn/ |
Bài thuyết trình |
|
Professional |
adj |
/prəˈfeʃənl/ |
Chuyên nghiệp |
|
Research |
n |
/rɪˈsɜːtʃ/ |
Sự nghiên cứu, tìm kiếm |
|
Settings |
n |
/ˈsetɪŋz/ |
Phần cài đặt |
|
Software |
n |
/ˈsɒftweə(r)/ |
Phần mềm |
|
Technology |
n |
/tekˈnɒlədʒi/ |
Công nghệ |
|
Update |
v |
/ˌʌpˈdeɪt/ |
Cập nhật |
|
Virtual education |
n.phr |
/ˈvɜː.tʃu.əl ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/ |
Học thực tế ảo |
Lời giải bài tập Tiếng Anh 10 Unit 7: New ways to learn hay khác:
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh 10 Bright hay khác:
- Tiếng Anh 10 Unit 5: The environment
- Tiếng Anh 10 Unit 6: Eco-tourism
- Tiếng Anh 10 Bright C
- Tiếng Anh 10 Unit 8: Technology and inventions
- Tiếng Anh 10 Bright D
- Tiếng Anh 10 Review (Units 5 - 8)
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Bright
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Bright
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

