Từ vựng Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 8: Change the world (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8: Change the world sách Friends Global 12 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 12 học từ mới môn Tiếng Anh 12 dễ dàng hơn.
Từ vựng Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 8: Change the world (đầy đủ nhất)
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Activism |
n |
/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/ |
Hoạt động xã hội |
|
Activist |
n |
/ˈæk.tɪ.vɪst/ |
Nhà hoạt động |
|
Adjust |
v |
/əˈdʒʌst/ |
Điều chỉnh |
|
Algorithm |
n |
/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ |
Thuật toán |
|
Applause |
n |
/əˈplɔːz/ |
Sự hoan nghênh |
|
Benefit concert |
n |
/ˈben.ɪ.fɪt ˈkɒn.sət/ |
Buổi hòa nhạc ủng hộ một tổ chức hay ý tưởng nào đó |
|
Biodegradable |
adj |
/ˌbaɪ.əʊ.dɪˈɡreɪ.də.bəl/ |
Có thể phân hủy sinh học |
|
Campaign |
n |
/kæmˈpeɪn/ |
Cuộc vận động |
|
Compliment |
n |
/ˈkɒm.plɪ.mənt/ |
Lời khen |
|
Critic |
n |
/ˈkrɪt.ɪk/ |
Nhà phê bình |
|
Demonstrate |
v |
/ˈdem.ən.streɪt/ |
Biểu tình |
|
Derelict |
adj |
/ˈder.ə.lɪkt/ |
Bị bỏ hoang |
|
Determine |
v |
/dɪˈtɜː.mɪn/ |
Xác định rõ |
|
Disgrace |
n |
/dɪsˈɡreɪs/ |
Sự hổ thẹn |
|
Donate |
v |
/dəʊˈneɪt/ |
Tặng, quyên góp |
|
Famine |
n |
/ˈfæm.ɪn/ |
Nạn đói |
|
Favela |
n |
/fɑːˈvel.ə/ |
Khu ổ chuột ở Brazil |
|
Flexibility |
n |
/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/ |
Dẻo, mềm dẻo |
|
Gender inequality |
n |
/ˈdʒen.dər ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/ |
Bất bình đẳng giới |
|
Gossip |
n |
/ˈɡɒs.ɪp/ |
Chuyện ngồi lê đôi mách, tin đồn nhảm |
|
Initiate |
v |
/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/ |
Bắt đầu, khởi đầu |
|
Media platform |
n |
/ˈmiː.di.ə ˈplæt.fɔːm/ |
Nền tảng truyền thông, các ứng dụng mạng xã hội |
|
Mimic |
v |
/ˈmɪm.ɪk/ |
Bắt chước |
|
Monitor |
v |
/ˈmɒn.ɪ.tər/ |
Giám sát, theo dõi |
|
Nominate |
v |
/ˈnɒm.ɪ.neɪt/ |
Đề cử |
|
Patented |
adj |
/ˈpeɪtəntɪd/ |
Được cấp bằng sáng chế |
|
Petition |
n |
/pəˈtɪʃ.ən/ |
Đơn thỉnh cầu, kiến nghị |
|
Placard |
n |
/ˈplæk.ɑːd/ |
Biểu ngữ, áp phích |
|
Racism |
n |
/ˈreɪ.sɪ.zəm/ |
Sự phân biệt chủng tộc |
|
Riot |
n |
/ˈraɪ.ət/ |
Cuộc bạo động |
|
Sarcasm |
n |
/ˈsɑː.kæz.əm/ |
Lời mỉa mai, châm biếm |
|
Show-off |
n |
/ˈʃəʊ.ɒf/ |
Người khoe khoang, phô trương |
|
Social conscience |
n |
/ˌsəʊ.ʃəl ˈkɒn.ʃəns/ |
Lương tâm xã hội |
|
Sophisticated |
adj |
/səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/ |
Tinh vi, phức tạp |
|
Vandalism |
n |
/ˈvæn.dəl.ɪ.zəm/ |
Tội phá hoại tài sản công hoặc tư |
Lời giải bài tập Tiếng Anh 12 Unit 8: Change the world hay khác:
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 12 Friends Global hay khác:
- Tiếng Anh 12 Unit 3: Customs and culture
- Tiếng Anh 12 Unit 4: Holidays and tourism
- Tiếng Anh 12 Unit 5: Careers
- Tiếng Anh 12 Unit 6: Health
- Tiếng Anh 12 Unit 7: Media
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải lớp 12 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 12 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 12 Cánh diều (các môn học)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

