Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 đầy đủ, chi tiết
Unit 18 lớp 3: What are you doing?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 đầy đủ, chi tiết
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit 18 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp 3 hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
do homework |
v |
/du ˈhəʊm.wɜːk/ |
làm bài tập về nhà |
draw |
v |
/drɔː/ |
vẽ |
know |
v |
/nəʊ/ |
hiểu, biết |
play the piano |
v |
/pleɪ ðə piˈæn.əʊ/ |
chơi piano |
read |
v |
/ri:d/ |
đọc |
sing |
v |
/sing/ |
hát |
skate |
v |
/skeit/ |
trượt băng |
skating |
n |
/skeitɪŋ/ |
trò chơi trượt pa-tanh |
skip |
v |
/skip/ |
nhảy dây |
watch TV |
v |
/wɒtʃ ti: vi:/ |
xem ti vi |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 3 khác:
Unit 18 Lesson 1 trang 52-53 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 18 Lesson 2 trang 54-55 Tiếng Anh 3: 1. Look, listen and repeat...; 2. Point and say....
Unit 18 Lesson 3 trang 56-57 Tiếng Anh 3: 1. Listen and repeat...; 2. Listen and write....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 3 sách mới.

