Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 38, 39, 40)

Với lời giải Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 So sánh phân số. Luyện tập chung. Phép cộng phân số trang 38, 39, 40 hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Toán lớp 4.

Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 38, 39, 40)

Quảng cáo

ÔN LUYỆN

1. Trong các phân số: 13;35;54;78;118;1617;234123

Các phân số lớn hơn 1 là: ………………………………………………………

Các phân số bé hơn 1 là: ………………………………………………………

Lời giải

Các phân số lớn hơn 1 là: 54;118;234123.

Các phân số bé hơn 1 là: 13;35;78;1617.

2. So sánh hai phân số (theo mẫu):

Mẫu: So sánh 37 và 45. Quy đồng mẫu số của 37 và 45 được 1535 và 2835

Mà: 1535<2835. Vậy: 37<45

a) So sánh 75 và 83 ……………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………..

Quảng cáo

b) So sánh 118 và 97 …………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………..

Lời giải

a) So sánh 75 và 83

Quy đồng mẫu số của 75 và 83 được 2115 và 4015

Mà: 2115<4015. Vậy: 75<83

b) So sánh 118 và 97

Quy đồng mẫu số của 118 và 97 được 7756 và 7256

Mà: 7756>7256. Vậy: 118>97

3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 38, 39, 40)

Quảng cáo

Lời giải

Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 38, 39, 40)

4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Phân số dưới đây bằng 47 là:

A. 1225

B. 2035

C. 811

D. 1621

b) Phân số dưới đây lớn hơn 1 là:

A. 1011

B. 1211

C. 1515

D. 78

Quảng cáo

c) Phân số lớn nhất trong các phân số dưới đây là:

A. 58

B. 12

C. 611

D. 916

Lời giải

a) Đáp án đúng là: B.

Ta có: 2035=20:535:5=47

Vậy phân 47 là: 2035

b) Đáp án đúng là: B

Phân số 1211>1 do 12 > 11.

Vậy phân số lớn hơn 1 là: 1211.

c) Đáp án đúng là: A

Ta có:

Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 38, 39, 40)

Vậy phân số lớn nhất trong các phân số trên là: 58.

5. So sánh các phân số sau:

a) 34 và 1316 ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………..

b) 1115 và 3339 …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………..

Lời giải

a) 34 và 1316

Ta có:

34=3×44×4=1216

So sánh: 1216<1316 hay 34<1316

b) 1115 và 3339

Ta có:

3339=33:339:3=1113

So sánh:  1115<1113 do hai phân số cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn.

Vậy 1115<3339

6. Tính:

a) 13+23 = ………………………………….

b) 715+815 = ………………………………….

Lời giải

a) 13+23=1+23=33=1

b) 715+815=7+815=1515=1

7. >,<,= ?

a) 310+510.....510+310

b) 235+935+1335.....935+1335+235

Lời giải

a) 310+510=510+310

b) 235+935+1335=935+1335+235

8. Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

Từ nhà của mình tới trường, Minh phải đi bộ 35 km còn Hoa phải đi bộ 710 km. Hỏi ai phải đi bộ xa hơn? Vì sao?

Trả lời: ……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………..

Lời giải

Trả lời: Hoa phải đi bộ xa hơn.

Giải thích:

Ta so sánh: 35 và 710.

Ta có: 35=3×25×2=610

So sánh: 610<710 hay 35<710

Vậy Hoa phải đi bộ xa hơn.

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM

9. Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

Lan và Huy cùng làm báo tường. Trên một mặt tờ báo, Huy dự kiến trình bày bài của mình vào 13 tờ báo, Lan dự kiến trình bày bài của mình vào 59 tờ báo đó.

Hỏi bài của bạn nào chiếm nhiều phần của tờ báo hơn?

Trả lời: ……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………..

Lời giải

Trả lời: Bài của Lan chiếm diện tích nhiều hơn.

Giải thích:

Ta so sánh: 13 và 59.

Ta có: 13=1×33×3=39

So sánh: 39<59 hay 13<59

Vậy Lan trình bày tốn diện tích hơn.

Lời giải bài tập Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 hay, chi tiết khác:

Xem thêm lời giải bài tập Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:

Loạt bài Giải bài tập Cùng em phát triển năng lực Toán lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát sách Cùng em phát triển năng lực Toán 4 Tập 1 & Tập 2 (NXB Hà Nội).