Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 (Tập 1, Tập 2 sách mới)
Với giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 Tập 1 & Tập 2 sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều hay, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 biết cách làm bài tập trong VBT Tiếng Việt lớp 3 trang 19.
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 (Tập 1, Tập 2 sách mới)
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 Tập 1
(Kết nối tri thức) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 18, 19 - Bài 8: Tạm biệt mùa hè
(Chân trời sáng tạo) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19, 20, 21, 22 - Bài 3: Mùa thu của em
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 17, 18, 19 - Bài tập làm văn
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 - Ghi chép việc hằng ngày
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 Tập 2
(Kết nối tri thức) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 18, 19 - Bài 8: Bầy voi rừng Trường Sơn
(Chân trời sáng tạo) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 18, 19, 20 - Bài 2: Tin quảng cáo
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 17, 18, 19 - Làng em
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19, 20 - Phép mầu trên sa mạc
Lưu trữ: Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 19 (Chính tả) (sách cũ)
1: Tìm các từ :
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau :
- Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức : .......................
- Người chuyên nghiên cứu, bào chê thuốc chữa bệnh : .......................
- Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút: .......................
b) Chứa tiếng có vần ươt hoặc ươc có nghĩa như sau :
- Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ : .......................
- Thi không đỗ : .......................
- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh : .......................
Trả lời:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau :
- Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức : ra-đi-ô
- Người chuyên nghiên cứu, bào chê thuốc chữa bệnh : dược sĩ
- Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút: giây
b) Chứa tiếng có vần ươt hoặc ươc có nghĩa như sau :
- Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ : thước
- Thi không đỗ : trượt
- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh : dược sĩ
2: Tìm và viết đúng các từ ngữ chỉ hoạt động :
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng :
| r | M: reo hò,................. |
| d | M: dạy học,............... |
| gi | M: gieo hạt,................ |
b) Chứa tiếng có vần :
| ươt | M: trượt chân,............... |
| ươc | M: bước lên,.................... |
Trả lời:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng :
| r | M: reo hò, rượt đuổi, rong ruổi, rùng mình, ru ngủ, ra lệnh, rà sát, rang lạc |
| d | M: dạy học , dỗ dành, dạm hỏi, dàn dựng, dán, dang tay, dung túng, đi dạo, dàn vặt, dẫn dắt, |
| gi | M: gieo hạt ,giục giã, giải toán, giải phẫu, giảm sút, giáo : dục, giặt giũ, giận dỗi, giấu diếm, |
b) Chứa tiếng có vần :
| ươt | M: trượt chân ,rượt đuổi, lấn lướt, say khướt, lướt ván, sượt qua, vượt qua, mượt mà,.... |
| ươc | M: bước lên ,cá cược, tước bỏ, lược bỏ, bắt chước, đưa rước, khước từ, .... |
Xem thêm các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 chọn lọc, hay khác:
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 được biên soạn bám sát nội dung VBT Tiếng Việt 3 Tập 1 và Tập 2.

