Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 (Tập 1, Tập 2 sách mới)
Với giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 Tập 1 & Tập 2 sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều hay, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 biết cách làm bài tập trong VBT Tiếng Việt lớp 3 trang 35.
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 (Tập 1, Tập 2 sách mới)
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 Tập 1
(Kết nối tri thức) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 34, 35 - Bài 16: Ngày em vào Đội
(Chân trời sáng tạo) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 33, 34, 35 - Bài 1: Phần thưởng
(Chân trời sáng tạo) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35, 36 - Bài 2: Đơn xin vào Đội
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 34, 35 - Quạt cho bà ngủ
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35, 36 - Ba con búp bê
Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 Tập 2
(Kết nối tri thức) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35, 36 - Bài 16: A lô, tớ đây
(Chân trời sáng tạo) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 34, 35 - Bài 1: Giọt sương
(Cánh diều) Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 34, 35, 36 - Bên ô cửa đá
Lưu trữ: Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 35 (Chính tả) (sách cũ)
1: Tìm và viết vào chỗ trống các từ :
a, Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r có nghĩa như sau :
- Làm sạch quần áo chăn màn ,… bằng cách vò chà , giũ , trong nước: .........
- Có cảm giác khó chịu ở da , như bị bỏng : .........
- Trái nghĩa với ngang: .........
b, Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông , có nghĩa như sau :
- Trái nghĩa với vui : .........
- Phần nhà được ngăn bằng tường vách kín đáo : .........
- Vật bằng kim loại , phát ra tiếng kêu để báo hiệu : .........
Trả lời:
a, Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r có nghĩa như sau :
- Làm sạch quần áo chăn màn ,… bằng cách vò chà , giũ , trong nước: giặt
- Có cảm giác khó chịu ở da , như bị bỏng : rát
- Trái nghĩa với ngang: dọc
b, Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông , có nghĩa như sau :
- Trái nghĩa với vui : buồn
- Phần nhà được ngăn bằng tường vách kín đáo : buồng
- Vật bằng kim loại , phát ra tiếng kêu để báo hiệu : chuông
2: Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả Các em nhỏ và cụ già
a, Bắt đầu bằng d : ................
- Bắt đầu bằng gi : ................
- Bắt đầu bằng r : ................
b, Có thanh hỏi : ................
- Có thanh ngã : ................
Trả lời:
a, Bắt đầu bằng d : dẫu
- Bắt đầu bằng gi : giúp đỡ
- Bắt đầu bằng r : rồi, rất
b, Có thanh hỏi : khỏi , cảm ơn , để , của
- Có thanh ngã : lão , dẫu, cũng
Xem thêm các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 chọn lọc, hay khác:
Chính tả Tuần 8 trang 37, 38 VBT Tiếng Việt 3 Tập 1: Tìm và viết vào chỗ trống các từ ....
Tập làm văn Tuần 8 trang 38 VBT Tiếng Việt 3 Tập 1: Viết một đoạn văn ngắn ....
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 được biên soạn bám sát nội dung VBT Tiếng Việt 3 Tập 1 và Tập 2.

