Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yêu nước (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Yêu nước chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yêu nước (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

1. Nghĩa của từ “Yêu nước”

 

Yêu nước

Từ loại

Nghĩa của từ

Động từ

tình yêu đối với quê hương, Tổ quốc mình.

2. Từ đồng nghĩa của từ “Yêu nước”

- Từ đồng nghĩa của từ “yêu nước” là: ái quốc

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “Yêu nước”

- Đặt câu với từ “yêu nước”:

+ Tinh thần yêu nước của người Việt Nam rất nồng nàn.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “yêu nước”:

+ Chúng ta phải luôn nêu cao tinh thần ái quốc.

+ Chúng ta học tập cũng là thể hiện lòng ái quốc

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Quảng cáo

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học