5+ Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây: mênh mông lớp 5 hay nhất được Giáo viên chọn lọc và biên soạn giúp học sinh lớp 5 có thêm tài liệu tham khảo để học tốt môn Tiếng Việt lớp 5.

5+ Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông

Quảng cáo

Đề bài: Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây:

Góc sân nho nhỏ mới xây

Chiều chiều em đứng nơi này em trông

Thấy trời xanh biếc mênh mông

Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy…

(Trần Đăng Khoa)

Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông - mẫu 1

bao la, bát ngát, mông mênh

Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông - mẫu 2

rộng lớn, to lớn, vô biên, khổng lồ

Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông - mẫu 3

hùng vĩ, bạt ngàn, thênh thang

Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông - mẫu 4

vô tận, rộng rãi, ngút ngàn, ngút ngát

Tìm từ đồng nghĩa với từ mênh mông - mẫu 5

bạt ngàn, ngút ngát, bát ngát

Quảng cáo

Xem thêm các bài viết để học tốt Tiếng Việt lớp 5 hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:

Loạt bài Giải Tiếng Việt lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1 và Tập 2 Kết nối tri thức (NXB Giáo dục).


Giải bài tập lớp 5 Kết nối tri thức khác